Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 09:00:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấpIV trở lên, trong đó có thi công chống sét và lắp đặt thiết bị PCCC (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12 Am hiểu về cung cấp lắp đặt hệ thống chống sét và báo cháyKèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông ≤150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Móng cột: | |||
| 1 | Đào móng cột thu sét | Chương V của E-HSMT | 3,375 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương cáp mở mái taluy chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép rá móng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,958 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,417 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 13,413 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 7T, Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 13,413 | 10m3/km |
| C | *\2- Lắp đặt cột : | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 18m; ( bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | V/chuyển cột thép đến vị trí xây dựng, Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 10tấn/km |
| 3 | Lắp dựng bu lông móng trụ M30x1500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lđặt hộp nhộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| D | *\3- Lắp đặt kim , tiếp địa dây dẫn sét : | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu thu sét ESE60; ( bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 2 | Bộ xử lý cáp thoát sét đầu trên | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xử lý cáp thoát sét đầu trên | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xử lý cáp thoát sét đầu dưới | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị đếm sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kẹp cáp thoát sét LPI | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp đồng bọc nhựa từ kim thu sét, về hộp tiếp địa 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Kéo rải cáp đồng cho tiếp địa 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Bu lông , ê cu Inox M100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ kết nối | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chân đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa F16 dài 2.4 m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết hàn, bằng phương pháp hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | ép nối dây các loại | Chương V của E-HSMT | 30 | mối |
| 15 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 15 | Lọ |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| E | *\4- Hệ thống báo cháy tự động : | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói +đế | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đèn báo phòng +đế | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông +đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 435 | 1m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 435 | 1m |
| 7 | Hộp nối phân dây 80x80x50 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | LĐ ống nhựa Sino Đường kính 20 | Chương V của E-HSMT | 460 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lặp đắt Modul đấu nối hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bo mạch mở rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ bình ác quy 12VDC | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 14 | LĐ nút nhấn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấpIV trở lên, trong đó có thi công chống sét và lắp đặt thiết bị PCCC (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư, Cử nhân môi trường hoặc Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, lao động phổ thông | 5 | 12/12 Am hiểu về cung cấp lắp đặt hệ thống chống sét và báo cháyKèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | - Máy trộn | - Máy trộn bê tông ≤150L | 1 |
| 3 | - Máy cắt | - Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi