Gói thầu: XL-01: Sửa chữa hội trường A, B, C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730447-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa hội trường A, B, C
Số hiệu KHLCNT 20210651781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn quỹ phát triên hoạt động sự nghiệp bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 07:17:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,215,346,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cải tạo hội trường A, B, C
1 Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
2 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 440,38 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 440,38 m2
4 Bả bằng bột bả vào trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 440,38 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 671,356 m2
6 Lắp đặt đèn led âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 148 bộ
7 Lắp đặt đèn trần kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 5 bộ
8 Chỉnh sửa thay thế dây điện đèn hư hỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
9 Vách gỗ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 156,539 m2
10 Trần gỗ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 98,04 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,4038 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4,4038 100m2
13 Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
14 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,88 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 11,88 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
17 Đi thêm hệ thống điện, internet cho màn hình led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
18 Vách gỗ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 50,05 m2
19 Lắp đặt màn hình led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,702 100m2
21 Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
22 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,02 m2
23 Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
24 Gia công lắp đặt khung sắt để lắp vật liệu cách âm sắt hộp 30x30x1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,2 m2
25 Đóng vật liệu cách âm (cao su lưu hóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
26 Bơm Foam chèn khe tấm cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
27 Lắp đặt túi khí cách âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
28 Lắp đặt bông thủy tinh rockwook cách âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,2 m2
30 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 125,578 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 70,2 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 125,578 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 195,778 m2
34 Lắp lại hệ thống đèn cũ tận dụng lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
35 Cân chỉnh, lắp lại máy lạnh âm trần hiện có Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
36 Đi hệ thống mạng internet Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
37 Lắp đặt kệ tivi 4800x500x45m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
38 Vách gỗ trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 82,458 m2
39 Lắp đặt màn hình led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
40 Loa Fullrange (Đặt phía trên loa Sub ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 4 cái
41 Loa Subwoofer (Đặt sàn trên sân khấu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
42 Loa fullrange trải dưới (Treo 2 bên giữa phòng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cái
43 Main 4 kênh cho hệ thống loa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 2 cai
44 Thiết bị xử lý tín hiệu , phân tần số Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
45 Mixer 12 line Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 cái
46 Micro không dây karaoke chuyên nghiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
47 Micro cổ ngỗng bục phát biểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
48 Bộ chia nguồn tự động 8 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
49 Dây loa chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 100 m
50 Pat treo loa chuyên dụng cho loa full Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
51 Phụ kiện điện, jack kết nối, dây tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 bộ
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 0,702 100m2
53 Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) 1 gói
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000VND (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->