Gói thầu: Gói thầu số 12 - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 06:58:00 đến ngày 2021-07-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,048,203,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Phát quang dọc kênh nạo vét | 300 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc bụi dừa nước | 2.000 | m2 | |
| 3 | Đào, nạo vét kênh mương | 548,1497 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ về nơi đắp phản áp, vận chuyển 1 km đầu | 548,1497 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ về nơi đắp tận dụng đường, vận chuyển 1 km tiếp theo. Vận chuyển 2km | 72,9053 | 100m3 | |
| 6 | Xúc đất từ xà lan lên bãi, đất cấp I | 548,1497 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐÊ | |||
| 1 | Phát quang dọc nền đường đê | 421,7437 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc bụi dừa nước | 2.635,3077 | m2 | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 40 ÷ 50cm | 100 | gốc cây | |
| 4 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | 104,6639 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bóc hữu cơ đổ về nơi đắp triền lề trong phạm vi | 104,6639 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất nền để san ra 2 bên đắp mái taluy phía dưới | 33,8598 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp chọn lọc về đắp cho công trình | 66,7515 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất chọn lọc cho công trình, đất có dung trọng ==0,9) | 66,7515 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất tận dụng từ vị trí phơi đất đến vị trí đắp | 282,4892 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình; dung trọng =0,9) | 197,7424 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | 84,7468 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất tận dụng (bù lún) bờ đê; dung trọng =0,9) | 61,7432 | 100m3 | |
| 13 | San ủi, Đắp triền lề bằng đất tận dụng từ nạo vét | 367,7757 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 75,1246 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 162,2044 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát (bù lún) công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 60,0281 | 100m3 | |
| 17 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 20 cm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | 263,4508 | 100m2 | |
| 18 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 4.556,56 | 100m | |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật (loại 1) dưới nền R>=13,5Kn/m | 535,3638 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 47,7945 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 2,956 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 7,2111 | 100m2 | |
| 23 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 469,56 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cọc tiêu | 1.118 | cái | |
| 25 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 2,9714 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,7776 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1558 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | 0,0518 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống PVC làm mốc D90mm | 0,684 | 100m | |
| 30 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | 51,5295 | m3 | |
| 31 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5kn/m | 6,994 | 100m2 | |
| 32 | Đào đất | 272,0758 | m3 | |
| 33 | Đất đắp trả tận dụng từ đào | 206,118 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | 8,448 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt Cột thép mạ kẽm D90, dày 2mm, cao 3m | 3,08 | 100m | |
| 36 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 88 | cái | |
| 37 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép hình | 0,0795 | tấn | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bulong D12, L=12cm | 176 | cái | |
| 39 | Sơn cột biển báo 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 61,6 | m2 | |
| 40 | Gia công lan can sắt | 0,2396 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | 29,9 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 0,1581 | m3 | |
| 43 | Cung cấp bulong M16, L=12cm | 64 | bộ | |
| 44 | Sơn tiêu phản quang 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 1,0048 | m2 | |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 57,6 | m3 | |
| 46 | Láng vữa xi măng lót móng đá hộc xây vữa M75 dày 10cm | 192 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 322,392 | 100m | |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | 32,2392 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 32,2392 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 99,0322 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | 99,8592 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 | 41,7312 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 | 6,3945 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 8,672 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép | 11,9681 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép | 4,9163 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép | 1,91 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 2,452 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường | 8,4437 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn | 2,5316 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van | 1,5346 | 100m2 | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm | 24,024 | m2 | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép khe phai SUS304 | 1,3495 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van | 0,5416 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai, cấu kiện thép bọc quanh cửa van | 1,8911 | tấn | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 | 420 | bộ | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van | 21 | cái | |
| 22 | Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) | 37,0955 | 100m3 | |
| 23 | Phá dở đê quây và tận dụng đắp triền lề | 37,0955 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,2 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất tận dụng cho mang cống | 6,3 | 100m3 | |
| 26 | Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can | 1,806 | 100m | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 5,3865 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,3331 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,4158 | 100m2 | |
| 30 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 0,315 | 100m2 | |
| 31 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 52,92 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu | 126 | cái | |
| 33 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 663,32 | 100m | |
| 34 | Đắp cát phủ đầu cừ | 61,18 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 61,18 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 188,784 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông tường chiều dày | 358,3605 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 | 56,2695 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 | 17,296 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 12,1783 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép | 31,0859 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép | 5,6357 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép | 3,0254 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 3,6253 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường | 23,9039 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn | 2,6772 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van | 3,2016 | 100m2 | |
| 48 | Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm | 79,488 | m2 | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 | 5,7387 | tấn | |
| 50 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van | 1,5612 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van | 7,3 | tấn | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 | 828 | bộ | |
| 53 | Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van | 23 | cái | |
| 54 | Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) | 65,3785 | 100m3 | |
| 55 | Phá dở đê quây và tận dụng đắp triển lề | 65,3785 | 100m3 | |
| 56 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 46 | cái | |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 3,68 | 100m2 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,0104 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất tận dụng cho mang cống | 11,684 | 100m3 | |
| 60 | Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can | 2,852 | 100m | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 5,8995 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,3649 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,4554 | 100m2 | |
| 64 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 0,345 | 100m2 | |
| 65 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 57,96 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu | 138 | cái | |
| 67 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 360 | 100m | |
| 68 | Đắp cát phủ đầu cừ | 36 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 36 | m3 | |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 137,259 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông tường chiều dày | 299,7018 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 | 34,251 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 | 9,216 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 8,7421 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép | 18,4961 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép | 3,2344 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép | 1,6222 | tấn | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 2,2026 | 100m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường | 15,1428 | 100m2 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn | 1,6296 | 100m2 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van | 1,6992 | 100m2 | |
| 82 | Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm | 47,952 | m2 | |
| 83 | Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 | 3,2458 | tấn | |
| 84 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van | 0,8605 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van | 4,1063 | tấn | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 | 480 | bộ | |
| 87 | Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van | 12 | cái | |
| 88 | Đắp đê quây thi công cống (đắp bằng đất tận dụng) | 36,1058 | 100m3 | |
| 89 | Phá dở đê quây và tận dụng đắp triển lề | 36,1058 | 100m3 | |
| 90 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 48 | cái | |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 3,84 | 100m2 | |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,148 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,5504 | 100m3 | |
| 94 | Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can | 1,584 | 100m | |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 3,078 | m3 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,1904 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,2376 | 100m2 | |
| 98 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 0,18 | 100m2 | |
| 99 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 30,24 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu | 72 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu | 0,432 | 100m | |
| 102 | Làm lớp đá dăm lọc | 10,296 | m3 | |
| 103 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC | 22,8 | m | |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 165,41 | m3 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 5,1834 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,8399 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 35,4364 | tấn | |
| 108 | Gia công cấu kiện Thép tấm trong cọc | 1,5615 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm trong cọc | 1,5615 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 11,4072 | 100m2 | |
| 111 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 74 | mối nối | |
| 112 | Sản xuất hộp nối cọc | 5,8498 | tấn | |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 148 | cấu kiện | |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 148 | cấu kiện | |
| 115 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về các cống 2m | 1,6541 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về các cống 2m | 1,6541 | 100m3 | |
| 117 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 18,568 | 100m | |
| 118 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 3,0575 | tấn | |
| 119 | Sản xuất 1 hệ khung sàn đạo thi công đóng cọc cho 04 cống B=2,0m và 01 cống B=2,5m (chỉ tính phần vật liệu phụ) | 0,8303 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 23,1213 | tấn | |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 23,1213 | tấn | |
| 122 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 2,24 | 100m | |
| 123 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 124 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 2,24 | 100m cọc | |
| 125 | Đập đầu cọc | 2,331 | m3 | |
| 126 | Quét Bitum hộp nối cọc | 62,16 | m2 | |
| 127 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 7,4272 | 100m2 | |
| 128 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 412,28 | 100m | |
| 129 | Đắp cát phủ đầu cừ | 20,893 | m3 | |
| 130 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 20,893 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 87,492 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông tường chiều dày | 99,154 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 | 36,1374 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông hệ khung dàn thả van, đá 1x2, mác 300 | 4,096 | m3 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 7,3444 | tấn | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép | 10,7023 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép | 1,7525 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép | 0,6289 | tấn | |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 1,0397 | 100m2 | |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường | 7,4984 | 100m2 | |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn | 0,8182 | 100m2 | |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van | 0,704 | 100m2 | |
| 143 | Cung cấp lắp đặt của van bằng gỗ sao dày 5cm | 28,776 | m2 | |
| 144 | Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 | 1,2586 | tấn | |
| 145 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van | 0,4521 | tấn | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van | 1,7108 | tấn | |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 | 208 | bộ | |
| 148 | Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van | 4 | cái | |
| 149 | Khấu hao Khung vây Cừ Larsen loại III - Phía rạch | 13,0544 | tấn | |
| 150 | Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 14,52 | 100m | |
| 151 | Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 14,52 | 100m | |
| 152 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | 14,52 | 100m cọc | |
| 153 | Thả thảm đá bọc PVC (5*2*0,3)m | 31 | cái | |
| 154 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 8,5 | 100m2 | |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,585 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất tận dụng cho mang cống | 11,52 | 100m3 | |
| 157 | Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can | 0,624 | 100m | |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 1,71 | m3 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,1058 | tấn | |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,132 | 100m2 | |
| 161 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 0,1 | 100m2 | |
| 162 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 16,8 | m2 | |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu | 40 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu | 0,384 | 100m | |
| 165 | Làm lớp đá dăm lọc | 9,056 | m3 | |
| 166 | Làm khớp nối PVC | 20,8 | m | |
| 167 | Vữa lót M75 dày 10cm dưới đá hộc xây vữa | 492,82 | m2 | |
| 168 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 147,846 | m3 | |
| 169 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 44,693 | m3 | |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 1,4007 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,227 | tấn | |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 9,574 | tấn | |
| 173 | Gia công cấu kiện Thép tấm trong cọc | 0,422 | tấn | |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm trong cọc | 0,422 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 3,0822 | 100m2 | |
| 176 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 20 | mối nối | |
| 177 | Sản xuất hộp nối cọc | 1,581 | tấn | |
| 178 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 60 | cấu kiện | |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 60 | cấu kiện | |
| 180 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về các cống 2,5m | 0,4469 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về các cống 2,5m | 0,4469 | 100m3 | |
| 182 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 5,017 | 100m | |
| 183 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 0,7716 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,9536 | tấn | |
| 185 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,9536 | tấn | |
| 186 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 0,56 | 100m | |
| 187 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 0,72 | 100m | |
| 188 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 0,56 | 100m cọc | |
| 189 | Đập đầu cọc | 0,63 | m3 | |
| 190 | Quét Bitum hộp nối cọc | 16,8 | m2 | |
| 191 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 2,0068 | 100m2 | |
| 192 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 117,76 | 100m | |
| 193 | Đắp cát phủ đầu cừ | 5,8 | m3 | |
| 194 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 5,8 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 28,091 | m3 | |
| 196 | Đổ bê tông tường chiều dày | 27,034 | m3 | |
| 197 | Đổ bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 300 | 12,6798 | m3 | |
| 198 | Đổ bê tông hệ khung giàn thả van, đá 1x2, mác 300 | 1,132 | m3 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 2,2404 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tường, đường kính cốt thép | 2,9265 | tấn | |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản sàn, đường kính cốt thép | 0,6562 | tấn | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dàn thả van, đường kính cốt thép | 0,1628 | tấn | |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 0,3784 | 100m2 | |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản tường | 1,821 | 100m2 | |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản sàn | 0,6197 | 100m2 | |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép khung dàn thả van | 0,184 | 100m2 | |
| 207 | Cung cấp lắp đặt cửa van bằng gỗ sao dày 5cm | 8,844 | m2 | |
| 208 | Gia công cấu kiện thép khe phai, khe van SUS304 | 0,4156 | tấn | |
| 209 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc quanh cửa van | 0,138 | tấn | |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện thép khe phai khe van, cấu kiện thép bọc quanh cửa van | 0,5536 | tấn | |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12 | 52 | bộ | |
| 212 | Cung cấp lắp đặt pa lăng xích tay nâng cửa van | 1 | cái | |
| 213 | Khấu hao Khung vây Cừ Larsen loại III | 3,5697 | tấn | |
| 214 | Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 3,84 | 100m | |
| 215 | Đóng cừ Larsen FSPIII khung vây trên mặt nước, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 3,84 | 100m | |
| 216 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | 3,84 | 100m cọc | |
| 217 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 18 | cái | |
| 218 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 1,8 | 100m2 | |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,99 | 100m3 | |
| 220 | Đắp đất tận dụng cho mang cống | 1,2 | 100m3 | |
| 221 | Gia công lắp đặt thép Inox 304 D90 dày 1,2mm làm lan can | 0,184 | 100m | |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,9405 | m3 | |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,0582 | tấn | |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | 0,0726 | 100m2 | |
| 225 | Trải tấm nylon lót đúc cấu kiện BT đúc sẵn | 0,055 | 100m2 | |
| 226 | Sơn màu cọc tiêu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 9,24 | m2 | |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt cọc tiêu | 22 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống PVC D70 bọc vải địa kỹ thuật 2 đầu | 0,096 | 100m | |
| 229 | Làm lớp đá dăm lọc | 2,264 | m3 | |
| 230 | Làm khớp nối PVC | 6,2 | m | |
| 231 | Vữa lót M75 dày 10cm dưới đá hộc xây vữa | 134,736 | m2 | |
| 232 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 40,4208 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 229,24 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 8,9464 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,67 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 38,6329 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 2,5138 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 2,5138 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 12,3168 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 64 | mối nối | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 16 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | 10,1087 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,234 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 9,6 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 2,832 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 1,8186 | tấn | |
| 15 | Sản xuất 1 hệ khung sàn đạo thi công đóng cọc cho 06 cầu (chỉ tính phần vật liệu phụ) | 3,362 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 18 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 1,4 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 2,2 | 100m | |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 1,4 | 100m cọc | |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,312 | m3 | |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước | 1,024 | m3 | |
| 23 | Quét Bitum hộp nối cọc | 41,6 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 12,4852 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 34,852 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | 25,383 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 39,156 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 25,2072 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 47,6484 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | 3,6195 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 11,52 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,0378 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7346 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 173,5771 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can, gờ chắn | 0,6515 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 0,1849 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 1,6617 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8464 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | 2,4619 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 1,8533 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0608 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 0,6979 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép Trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,7029 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, bản phủ mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 6,3826 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,1921 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can - chắn bánh, đường kính cốt thép | 0,8262 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,0134 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0455 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn | 0,1148 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước | 0,048 | tấn | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt | 8,16 | m2 | |
| 55 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 55,8 | m | |
| 56 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I9.3(HL93) | 55,8 | m | |
| 57 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 9 | dầm | |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,3335 | 100m2 | |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,3335 | 100m2 | |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,3335 | 100m2 | |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,3335 | 100m2 | |
| 62 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 67 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông chèn khe | 0,0513 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 70 | Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 1,125 | m3 | |
| 71 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 8,1 | m2 | |
| 72 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 148,51 | m2 | |
| 73 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 26,67 | m2 | |
| 74 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 451,4454 | 100m | |
| 75 | Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC | 24,32 | m3 | |
| 76 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 42,6114 | m3 | |
| 77 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 136,2722 | m3 | |
| 78 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 41 | cái | |
| 79 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 25 | cái | |
| 80 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 2,82 | 100m2 | |
| 81 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 18,7955 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 1,074 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,08 | 100m | |
| 84 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 27,9876 | 100m3 | |
| 85 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 5,5584 | 100m2 | |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7229 | 100m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,869 | 100m3 | |
| 88 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,962 | 100m3 | |
| 89 | Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan | 1,7533 | tấn | |
| 90 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 275,4 | m | |
| 91 | Lắp dựng tường hộ lan | 275,4 | m2 | |
| 92 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,8772 | m3 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm | 95 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 0,762 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1,524 | 100m | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,6591 | tấn | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 168 | bộ | |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 112 | cấu kiện | |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 112 | cấu kiện | |
| 100 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 1 | 2,2924 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 1 | 2,2924 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 228,968 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 8,9392 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,67 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 38,5694 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 2,5138 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 2,5138 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 12,3032 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 64 | mối nối | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 16 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | 10,1087 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,217 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 9,6 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 2,832 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 1,8186 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 1,4 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 2,2 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 1,4 | 100m cọc | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,312 | m3 | |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước | 1,024 | m3 | |
| 22 | Quét Bitum hộp nối cọc | 41,6 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 12,0132 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 35,8345 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | 25,383 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 31,3248 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 20,6712 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 42,657 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 6,175 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 11,52 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,0399 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7346 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 150,8499 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh | 0,2782 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 0,1849 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,9691 | 100m2 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8346 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | 2,4619 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 1,6763 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0608 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 0,6543 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,7029 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 6,2423 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,274 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,1921 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can - chắn bánh, đường kính cốt thép | 0,7028 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 0,071 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,0214 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn | 0,1148 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước | 0,048 | tấn | |
| 53 | Tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt | 8,16 | m2 | |
| 54 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 55,8 | m | |
| 55 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I6.5(HL93) | 39 | m | |
| 56 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 9 | dầm | |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,1375 | 100m2 | |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,1375 | 100m2 | |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,1375 | 100m2 | |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,1375 | 100m2 | |
| 61 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 66 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn | 0,0513 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 69 | Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 1,125 | m3 | |
| 70 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 8,1 | m2 | |
| 71 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 125,55 | m2 | |
| 72 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 22,75 | m2 | |
| 73 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 108,4812 | 100m | |
| 74 | Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC | 10 | m3 | |
| 75 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 17,2983 | m3 | |
| 76 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 51,8949 | m3 | |
| 77 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 14 | cái | |
| 78 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 0,28 | 100m2 | |
| 79 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 13,2537 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 0,594 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,06 | 100m | |
| 82 | Đào nền đường, đất cấp I | 2,3624 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 6,9284 | 100m3 | |
| 84 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 9,0073 | 100m2 | |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4769 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,2643 | 100m3 | |
| 87 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,662 | 100m3 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng trụ tường hộ lan | 1,5133 | tấn | |
| 89 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 234,48 | m | |
| 90 | Lắp dựng tường hộ lan | 234,48 | m2 | |
| 91 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,6203 | m3 | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm | 84 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 0,65 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 1,3 | 100m | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,7218 | tấn | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 184 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 152,576 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 5,7143 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,5435 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 26,8697 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 8,772 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 32 | mối nối | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | 6,9516 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,217 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 3,2 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 5,664 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 1,4777 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 1,12 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 1,76 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 1,12 | 100m cọc | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,6 | m3 | |
| 21 | Quét Bitum hộp nối cọc | 29,44 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 18,3852 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 32,6705 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 15,6624 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông mặt cầu, mác 300 | 14,1912 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 89,1372 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | 3,686 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 11,52 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,8317 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 73,4551 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh | 0,3336 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 18,494 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,1429 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8508 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3538 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0304 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 1,4529 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 6,1602 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,274 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,3842 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh, đường kính cốt thép | 0,4208 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0108 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 | 0,1147 | tấn | |
| 46 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 55,8 | m | |
| 47 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 3 | dầm | |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 57 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn | 0,0513 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 60 | Làm khe co giãn bằng bữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 0,5625 | m3 | |
| 61 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 4,05 | m2 | |
| 62 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 71,832 | m2 | |
| 63 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 13,58 | m2 | |
| 64 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 544,9604 | 100m | |
| 65 | Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC | 19,89 | m3 | |
| 66 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 11,1185 | m3 | |
| 67 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 33,3555 | m3 | |
| 68 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 20 | cái | |
| 69 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 22 | cái | |
| 70 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 2,16 | 100m2 | |
| 71 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 9,2338 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 0,732 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,04 | 100m | |
| 74 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,672 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 8,0692 | 100m3 | |
| 76 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 3,1081 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9981 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3307 | 100m3 | |
| 79 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4408 | 100m3 | |
| 80 | Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan | 0,9597 | tấn | |
| 81 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 148,32 | m | |
| 82 | Lắp dựng tường hộ lan | 148,32 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,0275 | m3 | |
| 84 | Cung cấp, lăp đặt bulong M16, L=12cm | 52 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 0,388 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,776 | 100m | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,3452 | tấn | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 88 | bộ | |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 91 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 3 | 1,5204 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 3 | 1,5204 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 152,576 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 5,7143 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,5435 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 26,8697 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 8,772 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 32 | mối nối | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | 6,9516 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,217 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 3,2 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 5,664 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 1,4777 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 1,12 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 1,76 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 1,12 | 100m cọc | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,6 | m3 | |
| 21 | Quét Bitum hộp nối cọc | 29,44 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 18,3852 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 32,843 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 15,6624 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 14,1912 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 89,1372 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | 3,686 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 11,52 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,8317 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 73,4551 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh | 0,3336 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 18,494 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,1429 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8508 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3538 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0304 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 1,4529 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 6,1602 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,274 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,3842 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh, đường kính cốt thép | 0,4208 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0108 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 | 0,1147 | tấn | |
| 46 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 55,8 | m | |
| 47 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 3 | dầm | |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 57 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông khe co giãn | 0,0513 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 60 | Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 0,5625 | m3 | |
| 61 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 4,05 | m2 | |
| 62 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 71,832 | m2 | |
| 63 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 13,58 | m2 | |
| 64 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 124,3896 | 100m | |
| 65 | Làm lớp đá dăm lọc bọc ống thoát nước PVC | 21,64 | m3 | |
| 66 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 13,7268 | m3 | |
| 67 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 41,1805 | m3 | |
| 68 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 29 | cái | |
| 69 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 30 | cái | |
| 70 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 2,98 | 100m2 | |
| 71 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 9,5869 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 0,732 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,04 | 100m | |
| 74 | Đào nền đường, đất cấp I | 0,9823 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 4,354 | 100m3 | |
| 76 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 3,1173 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9552 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2361 | 100m3 | |
| 79 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 0,4907 | 100m3 | |
| 80 | Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan | 0,9597 | tấn | |
| 81 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 148,32 | m | |
| 82 | Lắp dựng tường hộ lan | 148,32 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,0275 | m3 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm | 52 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 0,388 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,776 | 100m | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,3452 | tấn | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 88 | bộ | |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 91 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 4 | 1,5204 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 4 | 1,5204 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 152,576 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 5,7143 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 0,5435 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 26,8697 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 1,7633 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 8,772 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 32 | mối nối | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 32 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | 6,9516 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,217 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 3,2 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 5,664 | 100m | |
| 14 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 1,4777 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 1,12 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 1,76 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 1,12 | 100m cọc | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,6 | m3 | |
| 21 | Quét Bitum hộp nối cọc | 29,44 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 18,3852 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 32,843 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 15,6624 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 14,1912 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 89,1372 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông gờ lan can, chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | 3,686 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 11,52 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,8317 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 73,4551 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ lan can, chắn bánh | 0,3336 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 0,1849 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,1429 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8508 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3538 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0304 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 1,4529 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 6,1602 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,274 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,3842 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, chắn bánh đường kính cốt thép | 0,4208 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0108 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 | 0,1147 | tấn | |
| 46 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 55,8 | m | |
| 47 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 3 | dầm | |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,679 | 100m2 | |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,679 | 100m2 | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,0353 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 57 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông khe co giãn | 0,0513 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 60 | Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 0,5625 | m3 | |
| 61 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 4,05 | m2 | |
| 62 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 71,832 | m2 | |
| 63 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 13,58 | m2 | |
| 64 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 125,677 | 100m | |
| 65 | Làm lớp đá dăm lọc | 19,64 | m3 | |
| 66 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 11,3829 | m3 | |
| 67 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 34,1488 | m3 | |
| 68 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 24 | cái | |
| 69 | Thả thảm đá bọc PVC (4*2*0,3)m | 20 | cái | |
| 70 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 2,08 | 100m2 | |
| 71 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 8,5143 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 0,732 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,04 | 100m | |
| 74 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,2957 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 6,2732 | 100m3 | |
| 76 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 2,5156 | 100m2 | |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7756 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3426 | 100m3 | |
| 79 | Cung cấp và Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 0,4902 | 100m3 | |
| 80 | Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan | 0,9597 | tấn | |
| 81 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 148,32 | m | |
| 82 | Lắp dựng tường hộ lan | 148,32 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,0275 | m3 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm | 52 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 0,388 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 0,776 | 100m | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,3452 | tấn | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 88 | bộ | |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 80 | cấu kiện | |
| 91 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 1 km đầu về cầu 5 | 1,5204 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển cọc, vận chuyển 2 km tiếp theo về cầu 5 | 1,5204 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG - CẦU SỐ 6 | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng K>=0,9 | 15 | 100m3 | |
| 2 | Thi công nền đá 4x6 dày 10cm | 1,5 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 75 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 301,989 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 8,6576 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | 1,0697 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | 53,1118 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 3,4844 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện Thép tấm đặt trong cọc bê tông | 3,4844 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 17,3262 | 100m2 | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | 64 | mối nối | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 62 | mối nối | |
| 13 | Sản xuất hộp nối cọc | 13,7451 | tấn | |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng đứng | 3,234 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm. Đóng xiên | 9,6 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 10,974 | 100m | |
| 17 | Khấu hao thép hình làm khung định vị đóng cọc | 3,5235 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 15,98 | tấn | |
| 20 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn ngập đất) | 2,8 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc thép hình làm khung định vị dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn không ngập đất) | 4,4 | 100m | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | 2,8 | 100m cọc | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,708 | m3 | |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại, dưới nước | 1,456 | m3 | |
| 25 | Quét Bitum hộp nối cọc | 58,16 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 6,0348 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 32,876 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | 25,383 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | 46,9872 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông mặt cầu, mác 300 | 40,2732 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông tường chắn tại mố cầu, đá 1x2, mác 300 | 92,0949 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 10,773 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 12,672 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,8334 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7346 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm, bản mặt cầu đổ tại chỗ | 74,8911 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can, gờ chắn | 0,9677 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bản quá độ | 0,1937 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 2,7049 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | 1,8508 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | 2,4619 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0302 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0684 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 1,5035 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,7029 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 9,5085 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 1,3981 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 7,7821 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép | 1,2287 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | 0,008 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | 0,0134 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản mặt cầu, khe liên tục nhiệt, dưới nước, đường kính cốt thép | 0,0683 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | 0,0171 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 trên cạn | 0,0573 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo D32 dưới nước | 0,048 | tấn | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Tấm cao su, dày 1cm - Khe liên tục nhiệt | 8,16 | m2 | |
| 57 | Cung cấp dầm I dự ứng lực I18.6(HL93) | 167,4 | m | |
| 58 | Lao lắp dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | 9 | dầm | |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 1,8041 | 100m2 | |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,8041 | 100m2 | |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,8041 | 100m2 | |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,8041 | 100m2 | |
| 63 | Gia công cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đệm gối dầm 250x300mm | 0,106 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt gối cầu cao su | 18 | cái | |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | 10,36 | m | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10 | 24 | bộ | |
| 68 | Đổ bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 400 | 1,7794 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông chèn khe | 0,0513 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông khe co giãn | 0,2242 | tấn | |
| 71 | Làm khe co giãn bằng vữa sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 1,125 | m3 | |
| 72 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) khe co giãn | 8,1 | m2 | |
| 73 | Quét lớp phòng nước mặt cầu (Topseal 107 hoặc tương đương) | 148,51 | m2 | |
| 74 | Sơn dầu gờ chắn (vàng + trắng) | 39,9 | m2 | |
| 75 | Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4,0m | 398,71 | 100m | |
| 76 | Làm lớp đá dăm lọc | 17,39 | m3 | |
| 77 | Làm lớp đá dăm lọc dày 10cm | 7,1279 | m3 | |
| 78 | Đá hộc xây vữa chít mạch M100 | 21,3836 | m3 | |
| 79 | Thả rọ đá bọc PVC (2*1*1)m | 12 | cái | |
| 80 | Trải vải địa kỹ thuật R>=24Km/m | 0,24 | 100m2 | |
| 81 | Trải vải địa kỹ thuật R>=13,5Km/m | 12,7295 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D50 đục lỗ bọc vải địa | 0,372 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D114 thoát nước mặt cầu | 0,12 | 100m | |
| 84 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,8777 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9. Đất tận dụng | 8,8089 | 100m3 | |
| 86 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm, chiều dày 20 cm | 5,0083 | 100m2 | |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4602 | 100m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,0486 | 100m3 | |
| 89 | Cung cấp và đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9476 | 100m3 | |
| 90 | Gia công, lắp đặt trụ tường hộ lan | 1,3288 | tấn | |
| 91 | Cung cấp thanh hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) | 208,32 | m | |
| 92 | Lắp dựng tường hộ lan | 208,32 | m2 | |
| 93 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | 1,4227 | m3 | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=12cm | 72 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ống thép D76x5 mạ kẽm nhúng nóng | 1,134 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống thép D60x4 mạ kẽm nhúng nóng | 2,268 | 100m | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu | 0,9729 | tấn | |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông nở chân M18 | 248 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 7,85% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3327E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5341E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 59,75 đồng và có tối thiểu các hạng mục: + Hạng mục cầu đường bộ (có 01 hoặc nhiều cầu, trong đó có tối thiểu 01 cầu có số lượng nhịp ≥ 03), có giá trị hợp đồng phần hạng mục đang xét ≥ 25,74 tỷ đồng; + Hạng mục đường đê sông (hoặc đê nội đồng) kết hợp giao thông có tuyến chính, tuyến nhánh (trong đó có tối thiểu 01 tuyến có chiều dài ≥ 2.756m và mặt cắt ngang ≥ 5m), có tối thiểu các hạng mục: cống hộp + cọc bê tông cốt thép + gia cố chân taluy bằng thảm (hoặc rọ) đá + mái đê xây đá hộc, có giá trị hợp đồng phần hạng mục đang xét ≥ 34,01 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “Hạng mục cầu đường bộ (có 01 hoặc nhiều cầu, trong đó có tối thiểu 01 cầu có số lượng nhịp ≥ 03)+ Hạng mục đường đê sông (hoặc đê nội đồng) kết hợp giao thông có tuyến chính, tuyến nhánh (trong đó có tối thiểu 01 tuyến có chiều dài ≥ 2.756m và mặt cắt ngang ≥ 5m), có tối thiểu các hạng mục: cống hộp + cọc bê tông cốt thép + gia cố chân taluy bằng thảm (hoặc rọ) đá + mái đê xây đá hộc” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/07/2017 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 59.750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi