Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 18:07:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,738,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158821E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.834.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng lồng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,5707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,5707 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 15,1667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 1,8905 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,4355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 3,5755 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 46,3436 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,2258 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 39,039 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 2,0057 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,0057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,0057 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 2,0057 | 100m3/1km |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 2,6849 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 16,9884 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,7444 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 3,2201 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 3,6331 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,5897 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 5,6938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,6247 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 34,0611 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 7,4668 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 6,0954 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 79,5726 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V | 0,5027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,5482 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,2245 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,4346 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,888 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,2378 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,5819 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0189 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1735 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,2188 | m3 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 152,93 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 11,4896 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,3595 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 678,7248 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 144,9016 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 221,565 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1.039,256 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 589,8616 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 195,8508 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 204,9 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 72,272 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 72,272 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,0876 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,0876 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 138,5518 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 3,1767 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 21,5884 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 612,4602 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 19,3359 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 57,06 | m2 |
| 21 | Vách ngăn WC Compact dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo mô tả chương V | 2,76 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo mô tả chương V | 29,9424 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 59,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 93,54 | m2 |
| 25 | Vách kính, khung nhôm cầu thang | Theo mô tả chương V | 11,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 152,58 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V | 11,16 | m2 |
| 28 | Khóa cửa Việt tiệp+chốt ngang | Theo mô tả chương V | 19 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V | 1,261 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 52,6924 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 98,8788 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V | 0,8856 | tấn |
| 33 | Sơn lan can - Sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 885,6 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V | 68,63 | m2 |
| 35 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,7794 | m3 |
| 37 | Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,1597 | m3 |
| 38 | Láng granitô | Theo mô tả chương V | 84,8322 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1.939,9276 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 900,2898 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 8,469 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2x63A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 505 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chương V | 915 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả chương V | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo mô tả chương V | 8 | hộp |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình PCCC | Theo mô tả chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí MT3 | Theo mô tả chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình MFZ4 | Theo mô tả chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Theo mô tả chương V | 3 | bộ |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 9,2 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo mô tả chương V | 23 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Theo mô tả chương V | 20 | cái |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phụ kiện chậu rửa | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phụ kiện tiểu nam | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 11 | Máy bơm 250W | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 0,73 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 21 | Van phao cơ | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép nối, đường kính 25 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 23 | Van xả gạt | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 13 | Thu 34-90 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 14 | ống sành bể phốt | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 15 | Thu 34-110 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Bát thoát sàn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,989 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0469 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,386 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,9556 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,7284 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 24,49 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0478 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,178 | 100m3/1km |
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,31 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,2862 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,2827 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,3233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,283 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0484 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,4086 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,1126 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 12 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,2294 | 100m3/1km |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,197 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0634 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,4919 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,8052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,6542 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,6808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0587 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0441 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,3828 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 29,9838 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,8187 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 161,1764 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 72,38 | m |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 115,9912 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 76,4332 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 22,748 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 22,748 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,2013 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 46,3508 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 17,3124 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 59,2072 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,3622 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,3622 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 46,144 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,9831 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,171 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,1988 | m3 |
| 34 | Láng granitô | Theo mô tả chương V | 2,915 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 161,1764 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả chương V | 192,4244 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 1,5163 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 14,82 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V | 6,12 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 20,94 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo mô tả chương V | 5 | bộ |
| 42 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Theo mô tả chương V | 7,938 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả chương V | 7,938 | m2 |
| 44 | Gia công song sắt cửa | Theo mô tả chương V | 1,8455 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V | 0,0842 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 3,5747 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 7,9655 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 90 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chương V | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| L | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng 2 bình PCCC | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình khí MT3 | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình MFZ4 | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 9 | Van xả gạt | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 59,472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 228,9596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,3201 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 36,55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 0,9626 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 84,2874 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 17,962 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 117,193 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả chương V | 117,193 | m3 |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 1,3125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,0706 | 100m3/1km |
| P | Rãnh, hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,694 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 12,8532 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,3326 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,4158 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,2255 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,792 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1693 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 1,968 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 13,7535 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,1644 | 100m3/1km |
| Q | Sân hè, đường vào | |||
| 1 | Vải bạt chống mất nước xi măng | Theo mô tả chương V | 295 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 29,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 210 | m2 |
| R | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3311 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1307 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,1226 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,998 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,308 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,39 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 24,272 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,24 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 34,512 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1312 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,332 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V | 0,0512 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| S | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 10,773 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,539 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,7834 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,1868 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 41,31 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 41,31 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158821E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.834.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 20 | danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | đầm | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | khoan | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | ủi | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | mài | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | trộn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | chở | 2 |
| 14 | Vận thăng lồng 2T | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi