Gói thầu: Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640065-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210619579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất năm 2020 chuyển sang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 18:25:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe + nhà kho
1 San dọn mặt bằng xây dựng Tham chiếu Chương V-HSMT 1,838 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%) "nt" 0,6563 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(10%) "nt" 7,2922 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III "nt" 24,5898 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III "nt" 0,432 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 9,1598 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 "nt" 13,8461 m3
8 Ván khuôn móng cột "nt" 0,6419 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm "nt" 0,0501 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm "nt" 0,899 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 "nt" 35,967 m3
12 Xây bậc cấp gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 1,89 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 2,4142 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 "nt" 6,875 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 2,5517 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,1449 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 1,0231 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 "nt" 1,3633 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 0,4793 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 0,4793 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III "nt" 1,9172 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 12,213 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 "nt" 3,9494 m3
24 Rải sỏi trắng tạo nhám "nt" 15,05 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 "nt" 4,62 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 0,78 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,1697 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,6005 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 "nt" 9,968 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 1,2372 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,2395 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m "nt" 1,4769 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 "nt" 3,7344 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m "nt" 0,4668 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m "nt" 0,4205 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 "nt" 3,3761 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m "nt" 0,4456 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,2595 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m "nt" 0,0452 tấn
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 "nt" 161 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 "nt" 46,68 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 "nt" 46,264 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 "nt" 46,68 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước sê nô "nt" 46,68 m2
45 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … "nt" 46,68 m2
46 Gia công cửa đi nhôm kính hệ 10 "nt" 9,45 m2
47 Gia công cửa sổ nhôm kính hệ 10 "nt" 6,73 m2
48 SX cửa nhôm cuốn(đã bao gồm phụ kiện) "nt" 21,76 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 37,94 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 37,9856 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 1,1872 m3
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 "nt" 227,6097 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 "nt" 24,696 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 "nt" 135,272 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 "nt" 32 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 "nt" 32 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 "nt" 39,8 m
58 Kẻ chỉ trụ "nt" 19,2 md
59 Lát đá mặt bệ các loại "nt" 2,769 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ "nt" 227,6097 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ "nt" 389,216 m2
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m "nt" 0,182 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m "nt" 0,182 tấn
64 Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) "nt" 144 md
65 Đà trần thép hộp 30x60x1(1,37kg/m) "nt" 172,8 md
66 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,7105 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem "nt" 1,448 100m2
68 Đóng trần tôn dày 3zem "nt" 0,9156 100m2
69 Nẹp trần tôn "nt" 54,16 m
70 GCLD vách ngăn nhôm(đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) "nt" 16,74 m2
71 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 "nt" 61,724 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 "nt" 6,823 m2
73 Lát đá bậc tam cấp "nt" 9,45 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m "nt" 3,9284 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 5,9 m3
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 "nt" 4,13 m3
B Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (2X22W) "nt" 8 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần 15w "nt" 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED BUL gắn tường 5W "nt" 2 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo chiều "nt" 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ "nt" 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ "nt" 12 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường 50x100 "nt" 26 hộp
8 Lắp đặt tủ điện âm tường "nt" 2 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha 40A "nt" 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 15A "nt" 4 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV6,0mm2 "nt" 50 m
12 Lắp đặt dây đơn CV=2,5mm2 "nt" 180 m
13 Lắp đặt dây đơn CV=1,5mm2 "nt" 160 m
14 Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, ĐK 32mm "nt" 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm "nt" 150 m
16 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 "nt" 4 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 "nt" 2 bình
18 Nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy "nt" 2 bộ
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 "nt" 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn "nt" 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh "nt" 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo "nt" 1 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh "nt" 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa sàn D27 "nt" 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm "nt" 1 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm "nt" 0,09 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34, dày 3mm "nt" 0,62 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm "nt" 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 "nt" 0,06 100m
14 Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 "nt" 1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 "nt" 1 cái
16 Lắp đặt co nhựa D34 "nt" 6 cái
17 Lắp đặt co D27 "nt" 8 cái
18 Lắp đặt Tê D27 "nt" 4 cái
19 Lắp đặt Cút nhựa D60 "nt" 6 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa D60 "nt" 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa D114 "nt" 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm "nt" 0,294 100m
23 Lắp đặt cút nhựa D60 "nt" 15 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác D60 "nt" 5 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm "nt" 0,1 100m
26 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III "nt" 10,5823 m3
27 Bể tự hoại Composite đúc sẵn 2M3 "nt" 1 Cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 0,0542 m3
29 Xây tường thẳng gạch thẻ 5x9x20 chiều dày "nt" 0,2708 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn "nt" 0,0074 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 "nt" 0,1327 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy "nt" 1 cái
33 Đắp đất nền móng công trình "nt" 3,1663 m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III(3Km) "nt" 0,095 100m3
D Bồn hoa trung tâm
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw(vd định mức) "nt" 0,64 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III "nt" 45,5119 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 mác 50 "nt" 12,7099 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 "nt" 9,4835 m3
5 Bó vỉa cong hè, đường bằng đá ba zan KT: 20x20x40 vát góc "nt" 78,8 m
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 11,9741 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 "nt" 0,6566 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 0,2156 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 0,0023 100m3
10 Trồng cây cỏ lá gừng + cây bụi (vd định mức) "nt" 197 1m2/lần
11 Trồng cây cỏ nhật "nt" 3,15 1m2/lần
12 Lát gạch Blok Terazo 500x500 "nt" 27,2 m2
13 Lát nền đá ba zan xám băm 400x2000x50 "nt" 12,8 m2
14 Lát đá chẻ không quy cách "nt" 184,85 m2
15 Ốp tường trụ, nền gạch mozaic; KT 250x25x4 "nt" 114,69 m2
16 Lát sàn đá granite tự nhiên màu đen "nt" 5,5 m2
17 Ốp đá bóc ba zan màu đen "nt" 11,95 m2
18 Đắp hòn non bộ bằng đá san hô + sơn giả đá hoàn thiện ( bao gồm bơm lọc, ống nước + ht điện trang trí đi kèm) "nt" 10 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm "nt" 0,16 100m
20 Van khóa D42 "nt" 4 van
E Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III(95%) "nt" 5,6244 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III(5%) "nt" 29,6021 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 46,7916 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 "nt" 38,6653 m3
5 Xây mương bằng đá chẻ 20x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 "nt" 115,4649 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) "nt" 42,2089 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn "nt" 3,5096 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp "nt" 4,2195 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg "nt" 682 cái
10 ống nhựa D34 đục lỗ đan mương "nt" 351,68 m
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 "nt" 518,3754 m2
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 "nt" 206,066 m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công "nt" 33,46 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 "nt" 0,9409 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III "nt" 5,394 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III "nt" 5,394 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III "nt" 21,576 100m3
18 Ống buy BT D600 1 lưới thép "nt" 167,3 m
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy( 1 ống buy D60 dài 4m) "nt" 41,825 cái
F Lát gạch sân nền + bó vỉa
1 San dọn mặt bằng xây dựng "nt" 10,8 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6 VXM M50 "nt" 108 m3
3 Lát gạch Terrazzo "nt" 1.080 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III "nt" 24,457 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6 VXM M50 "nt" 12,2285 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 "nt" 19,6648 m3
7 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 "nt" 254,485 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng "nt" 254,485 m2
G Phần thiết bị
1 Ốp vách phòng trực tuyến. Kích thướt 3,91 x 5,7m. Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ "nt" 22,2 m2
2 Lam gỗ 50x50 phòng trực tuyến. Kích thướt 0,05x0,05x3,2.Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ "nt" 147,2 md
3 Ốp vách phòng họp. Kích thướt 3,91 x 4,84m. Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ. MDF chống ẩm Thái Lan sơn bóng cao cấp chạy chỉ Lambris. "nt" 18,9 m2
4 Bàn trà cỡ lớn chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 620x1250x490mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp "nt" 2 cái
5 Ghế chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 670x640x1100mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp "nt" 8 cái
6 Bàn trà cỡ nhỏ chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 620x460x525mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp "nt" 4 cái
7 Kệ đôn hoa chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 450x450x640mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp "nt" 1 cái
8 Bộ chữ Alu màu vàng đồng UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐAK ĐOA. "nt" 2 bộ
9 Bộ phụ kiện quốc huy bằng đồng, cờ, bục tượng bác + tượng bác. "nt" 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->