Gói thầu: Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất năm 2020 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 18:25:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe + nhà kho | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 1,838 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%) | "nt" | 0,6563 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(10%) | "nt" | 7,2922 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 24,5898 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 9,1598 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | "nt" | 13,8461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,6419 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,899 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | "nt" | 35,967 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 1,89 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,4142 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 6,875 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,5517 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1449 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,0231 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 1,3633 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 0,4793 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 0,4793 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | "nt" | 1,9172 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 12,213 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | "nt" | 3,9494 | m3 |
| 24 | Rải sỏi trắng tạo nhám | "nt" | 15,05 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | "nt" | 4,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,78 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,1697 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,6005 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 9,968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,2372 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2395 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,4769 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 3,7344 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,4668 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,4205 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 3,3761 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,4456 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,2595 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0452 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | "nt" | 161 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 46,68 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 46,264 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | "nt" | 46,68 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | "nt" | 46,68 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | "nt" | 46,68 | m2 |
| 46 | Gia công cửa đi nhôm kính hệ 10 | "nt" | 9,45 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sổ nhôm kính hệ 10 | "nt" | 6,73 | m2 |
| 48 | SX cửa nhôm cuốn(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 21,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 37,94 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 37,9856 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 1,1872 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 227,6097 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 24,696 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 135,272 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | "nt" | 32 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | "nt" | 32 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | "nt" | 39,8 | m |
| 58 | Kẻ chỉ trụ | "nt" | 19,2 | md |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 2,769 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 227,6097 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 389,216 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | "nt" | 0,182 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | "nt" | 0,182 | tấn |
| 64 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 144 | md |
| 65 | Đà trần thép hộp 30x60x1(1,37kg/m) | "nt" | 172,8 | md |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,7105 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4zem | "nt" | 1,448 | 100m2 |
| 68 | Đóng trần tôn dày 3zem | "nt" | 0,9156 | 100m2 |
| 69 | Nẹp trần tôn | "nt" | 54,16 | m |
| 70 | GCLD vách ngăn nhôm(đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 16,74 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | "nt" | 61,724 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | "nt" | 6,823 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 9,45 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 3,9284 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 5,9 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | "nt" | 4,13 | m3 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (2X22W) | "nt" | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15w | "nt" | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED BUL gắn tường 5W | "nt" | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo chiều | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt nạ | "nt" | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | "nt" | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường 50x100 | "nt" | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường | "nt" | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | "nt" | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV6,0mm2 | "nt" | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV=2,5mm2 | "nt" | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV=1,5mm2 | "nt" | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, ĐK 32mm | "nt" | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | "nt" | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | "nt" | 4 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT3 | "nt" | 2 | bình |
| 18 | Nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | "nt" | 2 | bộ |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | "nt" | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | "nt" | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | "nt" | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa sàn D27 | "nt" | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | "nt" | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34, dày 3mm | "nt" | 0,62 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | "nt" | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D34 | "nt" | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co D27 | "nt" | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê D27 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | "nt" | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D114 | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60, dày 3mm | "nt" | 0,294 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D60 | "nt" | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 26 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | "nt" | 10,5823 | m3 |
| 27 | Bể tự hoại Composite đúc sẵn 2M3 | "nt" | 1 | Cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 0,0542 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch thẻ 5x9x20 chiều dày | "nt" | 0,2708 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0074 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 0,1327 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | "nt" | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 3,1663 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III(3Km) | "nt" | 0,095 | 100m3 |
| D | Bồn hoa trung tâm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw(vd định mức) | "nt" | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 45,5119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | "nt" | 12,7099 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | "nt" | 9,4835 | m3 |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá ba zan KT: 20x20x40 vát góc | "nt" | 78,8 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 11,9741 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6566 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 0,2156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây cỏ lá gừng + cây bụi (vd định mức) | "nt" | 197 | 1m2/lần |
| 11 | Trồng cây cỏ nhật | "nt" | 3,15 | 1m2/lần |
| 12 | Lát gạch Blok Terazo 500x500 | "nt" | 27,2 | m2 |
| 13 | Lát nền đá ba zan xám băm 400x2000x50 | "nt" | 12,8 | m2 |
| 14 | Lát đá chẻ không quy cách | "nt" | 184,85 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, nền gạch mozaic; KT 250x25x4 | "nt" | 114,69 | m2 |
| 16 | Lát sàn đá granite tự nhiên màu đen | "nt" | 5,5 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc ba zan màu đen | "nt" | 11,95 | m2 |
| 18 | Đắp hòn non bộ bằng đá san hô + sơn giả đá hoàn thiện ( bao gồm bơm lọc, ống nước + ht điện trang trí đi kèm) | "nt" | 10 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | "nt" | 0,16 | 100m |
| 20 | Van khóa D42 | "nt" | 4 | van |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III(95%) | "nt" | 5,6244 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III(5%) | "nt" | 29,6021 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 46,7916 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | "nt" | 38,6653 | m3 |
| 5 | Xây mương bằng đá chẻ 20x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | "nt" | 115,4649 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 42,2089 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 3,5096 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | "nt" | 4,2195 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | "nt" | 682 | cái |
| 10 | ống nhựa D34 đục lỗ đan mương | "nt" | 351,68 | m |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 518,3754 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | "nt" | 206,066 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | "nt" | 33,46 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,9409 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 5,394 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | "nt" | 5,394 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | "nt" | 21,576 | 100m3 |
| 18 | Ống buy BT D600 1 lưới thép | "nt" | 167,3 | m |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy( 1 ống buy D60 dài 4m) | "nt" | 41,825 | cái |
| F | Lát gạch sân nền + bó vỉa | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | "nt" | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6 VXM M50 | "nt" | 108 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo | "nt" | 1.080 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 24,457 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, đá 4x6 VXM M50 | "nt" | 12,2285 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 19,6648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 254,485 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | "nt" | 254,485 | m2 |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ốp vách phòng trực tuyến. Kích thướt 3,91 x 5,7m. Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ | "nt" | 22,2 | m2 |
| 2 | Lam gỗ 50x50 phòng trực tuyến. Kích thướt 0,05x0,05x3,2.Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ | "nt" | 147,2 | md |
| 3 | Ốp vách phòng họp. Kích thướt 3,91 x 4,84m. Vật liệu: MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamine vân gỗ. MDF chống ẩm Thái Lan sơn bóng cao cấp chạy chỉ Lambris. | "nt" | 18,9 | m2 |
| 4 | Bàn trà cỡ lớn chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 620x1250x490mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp | "nt" | 2 | cái |
| 5 | Ghế chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 670x640x1100mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp | "nt" | 8 | cái |
| 6 | Bàn trà cỡ nhỏ chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 620x460x525mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp | "nt" | 4 | cái |
| 7 | Kệ đôn hoa chạm trổ hoa văn cổ điển. Kích thướt 450x450x640mm. Vật liệu: gỗ tự nhiên - gỗ gõ sơn PU cao cấp | "nt" | 1 | cái |
| 8 | Bộ chữ Alu màu vàng đồng UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐAK ĐOA. | "nt" | 2 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện quốc huy bằng đồng, cờ, bục tượng bác + tượng bác. | "nt" | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi