Gói thầu: Gói thầu số 11XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 18:16:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,363,123,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| D | I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 2,481 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 21,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 20,964 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, ram dốc rộng | Theo chương V | 4,391 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 27,124 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 39,712 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 2,239 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo chương V | 13,75 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng rộng | Theo chương V | 13,78 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,277 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 1,837 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 1,957 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,415 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ Block bê tông không nung 5x9x19 h | Theo chương V | 2,06 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 13,68 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,409 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 2,249 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Theo chương V | 0,083 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dở ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 2,167 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V | 49,387 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,674 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,782 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 3,175 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 4,586 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Theo chương V | 0,617 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo chương V | 5,659 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V | 59,541 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 5,817 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Theo chương V | 6,517 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V | 3,226 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,431 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 10,354 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,553 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lam | Theo chương V | 1,694 | 100m2 |
| 43 | SX Bê tông lam đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V | 4,817 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,627 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 134 | cái |
| 48 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 90,386 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 35,181 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 187,99 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 134,48 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm | Theo chương V | 88,918 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5mm | Theo chương V | 55,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo chương V | 6,75 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa STK | Theo chương V | 96,581 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn lan can, tay vịn ram dốc | Theo chương V | 0,361 | tấn |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ STK C100x50x10 dày 2,5mm | Theo chương V | 1,771 | tấn |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,756 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (1 nước chống rỉ, 02 nước màu) | Theo chương V | 204,925 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo chương V | 55,95 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granit 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 548,98 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 54,84 | m2 |
| 64 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch 600x600) | Theo chương V | 27,048 | m2 |
| 65 | ốp tường, trụ, cột gạch Granit 30x60cm | Theo chương V | 181,44 | m2 |
| 66 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 7x30cm | Theo chương V | 6,79 | m2 |
| 67 | Lát gạch chống nóng gạch đòn 200x200x75mm | Theo chương V | 46,51 | m2 |
| 68 | ốp chân móng bằng đá rối | Theo chương V | 15,54 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 70 | Trát trụ cầu thang, tam cấp chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 94,86 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 31,2 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 364,532 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 406,849 | m2 |
| 75 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 595,75 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 323,9 | m |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 575,874 | m2 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 709,384 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.202,475 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 575,874 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 10,078 | 100m2 |
| 82 | SXLD máng thu nước bằng tole dày 0,45mm | Theo chương V | 13,8 | md |
| 83 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V | 6 | cái |
| E | II. HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, PHẦN CẤP NƯỚC, PHẦN THOÁT NƯỚC, PHẦN HẦM TỰ HOẠI, PHẦN CHỐNG SÉT + PHẦN PCCC | |||
| F | 1. Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đơn 1,2m - 1 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn led siêu mỏng máng đôi 1,2m - 2 bóng có chao phản quang và cần đèn (loại chuyên dụng cho lớp học) | Theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện nhựa mặt Mica âm tường 200x115x60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V | 37 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V | 32 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần đk 10mm2 | Theo chương V | 11,8 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 324 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.313 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V | 873 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo chương V | 138 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V | 90 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 1,728 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Xếp gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo mương tiếp địa | Theo chương V | 5,4 | md |
| G | 2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,198 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp van nhựa fi 21 tay gạt bằng đồng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả bằng đồng fi 21 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van phao | Theo chương V | 1 | bộ |
| H | 3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,109 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,198 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D200 | Theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo chương V | 11 | cái |
| I | 4. Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V | 21,543 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 3,077 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy | Theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy fi | Theo chương V | 4,396 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,951 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 17,584 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm, gạch | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| J | 5. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 1,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét ONAY OLP- 80 bán kính bảo vệ 64m | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 | Theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Sản xuất cột đỡ kim thu sét | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | LD hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m ống STK D60 dày 1,8mm | Theo chương V | 2 | giếng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở 200x200x100 + kẹp đồng | Theo chương V | 1 | cái |
| K | 6. Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (4 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5; 4 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg; 4 bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng); 8 Rọ treo bình chữa cháy) | Theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.600.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu bằng bê tông cốt thép, diện tích sàn ≥ 500m2. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.300.000.000 đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.300.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi