Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730969-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210662243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 18:15:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3396 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,922 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2638 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6882 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8276 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,118 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35,9994 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,9404 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8972 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1624 100m3
11 Mua đất cấp 3 về đắp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 72 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,7608 m3
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0661 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3375 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8732 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,7177 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6295 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,4712 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6841 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28,9508 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7174 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,411 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 55,153 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3927 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0694 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2567 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5595 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4312 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5204 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,4249 m3
19 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 112,918 m3
20 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,3621 m3
21 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,1989 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 690,2608 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 220,5405 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 811,0823 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 65,9996 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 441,1 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 115,8 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.318,1819 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 910,8013 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 64,2626 m2
31 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 104,5281 m2
32 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,626 m2
33 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,542 m3
34 Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Huế ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 42,2763 m2
35 Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng Bình Định ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,6655 m2
36 Gia công lan can Inox 304 cầu thang, hành lang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,6431 tấn
37 Lắp dựng lan can Inox Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 39,4309 m2
38 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,34 m
39 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Trụ
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 284,7852 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,5749 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 99,462 m2
43 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 37,44 m2
44 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 Bộ
45 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 Bộ
46 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 52,3408 m2
47 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28 bộ
48 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
49 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36,6992 m2
50 Gia công hoa sắt inox 304 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5261 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt inox 304 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 66,96 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2298 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2298 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 65,388 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 164/2013) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,1164 100m2
56 TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 46,48 m
57 Nắp tôn lên mái dày 2ly Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,3093 Kg
58 Khóa cửa mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Bộ
59 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 Cái
60 Sản xuất lắp dựng thang lên mái D18 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,022 tấn
61 Gắn chữ inox 304 mạ đồng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3231 100m2
D CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
E THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20, 30A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 hộp
F CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 cái
7 Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 cái
G ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
2 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 bộ
3 Đèn LED panel 300x1200, 36W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
4 Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 bộ
5 Máng đèn lắp LED tube 1200mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 bộ
6 Đèn LED T8 N02 120/18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32 bộ
H HỘP NỐI
1 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44 hộp
I CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m
4 Mua đầu cosse đồng M10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8 10 đầu cốt
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 141,9 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 141,9 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 606,9 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 303,5 m
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.001,1 m
J ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 342 m
2 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 255,2 m
3 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,1 m
K CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
2 Kim thu sét D16, dài 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
3 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,5641 kg
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 45 m
5 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,7301 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 m
7 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,0921 kg
8 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,072 100m3 đất nguyên thổ
9 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,072 100m3
11 Hồ lô sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 Cái
12 Mũ tôn chống dột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 Cái
13 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
14 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
15 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 m
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,7785 kg
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
19 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
20 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 m
L RÃNH CÁP
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 100m3
3 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 91 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0909 1000 viên
M THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
2 Ổ cắm internet 8 cực Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
3 Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
4 Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt bộ phát sóng không dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 thiết bị
7 Switch gigabit 16 cổng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
8 Bộ phát sóng không dây (wifi) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
10 Kéo rải dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 217,6 m
11 Dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 217,6 m
12 Kéo rải dây CAT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 212,8 m
13 Dây CAT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 212,8 m
14 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 28 m
15 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 166,7 m
16 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,3 m
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
4 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
5 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt cầu chắn nước mưa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
8 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
11 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
12 Lắp đặt sen tắm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
14 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
15 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm nước Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 máy
17 Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 máy
18 Lắp đặt chậu bếp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn, Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,34 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,32 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,725 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,72 100m
24 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 56 cái
34 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 42 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,05 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,43 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,02 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cái
50 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
52 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
53 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
54 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
55 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 53 cái
56 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
57 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
58 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 cái
59 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
60 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
61 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
63 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
64 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
67 Lưới chắn côn trùng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bình
P BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1579 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,096 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0955 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0559 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0449 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7145 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,768 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3248 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7128 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0378 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0282 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
14 Cút sành trong bể tự hoại Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
Q CHỐNG MỐI
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2628 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2341 1m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26,278 1m3
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23,4112 1m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 3 lít dung dịch EC Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 144,114 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->