Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 18:15:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,896,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3396 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,922 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2638 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6882 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,118 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,9994 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,9404 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8972 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1624 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7608 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3375 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8732 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,7177 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6295 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4712 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6841 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9508 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7174 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,411 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,153 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0694 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2567 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5595 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4312 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5204 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4249 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,918 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,3621 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,1989 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 690,2608 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,5405 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 811,0823 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,9996 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 441,1 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.318,1819 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 910,8013 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,2626 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,5281 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,626 | m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,542 | m3 |
| 34 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen Huế ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,2763 | m2 |
| 35 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng Bình Định ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,6655 | m2 |
| 36 | Gia công lan can Inox 304 cầu thang, hành lang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6431 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,4309 | m2 |
| 38 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,34 | m |
| 39 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 284,7852 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,5749 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,462 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,44 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,3408 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,6992 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5261 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,96 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2298 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2298 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,388 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 164/2013) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1164 | 100m2 |
| 56 | TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,48 | m |
| 57 | Nắp tôn lên mái dày 2ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,3093 | Kg |
| 58 | Khóa cửa mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái D18 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 61 | Gắn chữ inox 304 mạ đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3231 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| E | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20, 30A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | hộp |
| F | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel 300x1200, 36W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Đèn LED T8 N02 120/18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| H | HỘP NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | hộp |
| I | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Mua đầu cosse đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 141,9 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 141,9 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 606,9 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 303,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.001,1 | m |
| J | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 342 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 255,2 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,1 | m |
| K | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5641 | kg |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,7301 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0921 | kg |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Cái |
| 12 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7785 | kg |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 20 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| L | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 91 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0909 | 1000 viên |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Switch gigabit 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 217,6 | m |
| 11 | Dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 217,6 | m |
| 12 | Kéo rải dây CAT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212,8 | m |
| 13 | Dây CAT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212,8 | m |
| 14 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | m |
| 15 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 166,7 | m |
| 16 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,3 | m |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt sen tắm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 17 | Máy bơm nước dân dụng Q=1,5m3/h, H=30m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt chậu bếp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,725 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,43 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 53 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bình |
| P | BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3248 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2341 | 1m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,278 | 1m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,4112 | 1m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 3 lít dung dịch EC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144,114 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi