Gói thầu: Gói thầu XL02: Hoàn trả đường giao thông; Xây dựng hệ thống thoát nước, cống ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Hoàn trả đường giao thông; Xây dựng hệ thống thoát nước, cống ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 11092/QĐ-BCA-H01 ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2021 (Vốn đầu tư xây dựng trong chi an ninh năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 12:53:00 đến ngày 2021-07-23 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Tuyến Cống D1000 Hoàn Trả | |||
| 1 | Cống D1000: Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,8883 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,8848 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,896 | đoạn ống |
| 5 | Đế cống D1000 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 399 | cái |
| 6 | Lắp dựng đế cống | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 399 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 563,2787 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khuê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4.5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khuê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | 100m3 |
| 11 | Hố Ga: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3799 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3322 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 152,3375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5332 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5332 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4.5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5332 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4101 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1151 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4513 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1993 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,558 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,446 | m2 |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác (bao gồm giá đỡ lưới) KT 710X400 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 30 | Phần Tuyến Mương Thoát Nước Hoàn Trả: Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5621 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,246 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4462 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0708 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0708 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4.5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,0708 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre gia cố 25 cọc/m2, chiều dài 2.5m đất cấp II | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 499,125 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,86 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0833 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4999 | tấn |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 510,4 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.138,85 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống PVC D60mm | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7977 | 100m |
| 44 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,768 | đầu |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2536 | 100m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chèn khe phòng lún | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,9248 | m2 |
| B | Hoàn trả đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,3218 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 283,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m2 |
| 5 | Rải nilong chống thấm | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.886,86 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3963 | 100m3 |
| 7 | Đắp phụ lề đường, phụ sạt lở vai đường, vị trí đắp đất : Lề đường | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,7287 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4908 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4908 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4.5km, đất cấp II (Bãi đổ thải xã Nguyên Khê huyện Đông Anh Thành phố Hà Nội) | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4908 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình gồm các hạng mục: Hoàn trả đường giao thông, xây dựng hệ thống thoát nước, cống ngầm. Nhà thầu cung cấp ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ VND, Tổng giá trị tất cả các hợp đồng nhà thầu cung cấp sẽ có giá trị tối thiểu 12 tỷ VND hà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi