Gói thầu: Gói thầu XL01: Hoàn trả đường dây trung thế 35KV đi qua khu đất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730370-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Hoàn trả đường dây trung thế 35KV đi qua khu đất
Số hiệu KHLCNT 20210730299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 11092/QĐ-BCA-H01 ngày 30/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2021 (Vốn đầu tư xây dựng trong chi an ninh năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 12:47:00 đến ngày 2021-07-23 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,437,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp dựng cột BTLT 14B
1 Cột BTLT14B Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cột
2 Vận chuyển cột bằng xe chuyên dụng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 ca
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 tấn/km
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cột
B Lắp dựng cột BTLT 16B
1 Cột BTLT16B Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
2 Vận chuyển cột bằng xe chuyên dụng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 tấn/km
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
C Gông cột và lắp đặt
1 Gông cột mạ kẽm nhúng nóng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
2 Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7 tấn
3 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
D Làm móng cột đơn
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích 1m, cấp đất III Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,95 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
3 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,099 tấn
4 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M100 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
5 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M150 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,89 m3
6 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M200 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,115 m3
7 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m3
8 Vận chuyển thủ công đất cấp III, cự ly vận chuyển Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,15 m3/km
E Làm móng cột kép
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích 1m, cấp đất III Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,2 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m2
3 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,392 tấn
4 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M100 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m3
5 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M150 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,94 m3
6 Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng >250cm, đá 2x4, M200 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,88 m3
7 Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m3
8 Vận chuyển thủ công đất cấp III, cự ly vận chuyển Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,8 m3/km
F Tiếp địa cột
1 Hệ thống tiếp địa cột Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
2 Bulông tiếp địa M12 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180 cái
3 Dây tiếp địa M35 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 600 m
4 Đầu cốt M35 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 10 đầu
6 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42 m3
7 Đắp đát rãnh tiếp địa Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 630 m3
8 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 10cọc
9 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5 100kg
G Lắp đặt hệ thống cầu dao phụ tải
1 Cầu dao phụ tải Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Xà cầu dao Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
3 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tấn
4 Lắp đặt xà, trọng lượng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
H Xà phụ 3 pha và lắp đặt
1 Xà phụ 3 pha Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 100 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
I Tay giữ cáp và lắp đặt
1 Tay giữ cáp Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 50 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
J Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột và lắp đặt
1 Xà cầu dao Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
K Giá thao tác cầu dao (GTT và lắp đặt)
1 Giá thao tác cầu dao Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 50 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
L Gía đỡ ghế thao tác cầu dao (GĐ-GCD và lắp đặt)
1 Gía đỡ ghế thao tác cầu dao Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 50 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
M Ghế thao tác cầu dao (GCD và lắp đặt)
1 Ghế thao tác cầu dao Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 100 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
N Thang trèo (TT) và lắp đặt
1 Thang trèo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 50 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
O Xà đỡ thẳng (X2-35) và lắp đặt
1 Xà đỡ thẳng (X2-35) Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 140 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
P Xà kép dọc (X2KD-35) và lắp đặt
1 Xà kép dọc (X2KD-35) Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 140 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
Q Xà kép ngang (X2KN-35) và lắp đặt
1 Xà kép ngang (X2KN-35) Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 tấn
3 Lắp đặt xà, trọng lượng 140 kg, lắp xà thép cho loại cột néo Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
R Sứ đứng 35kV+ty và lắp đặt
1 Sứ đứng 35kV Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53 quả
2 Ty sứ đứng Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53 cái
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53 sứ
S Chuỗi néo đơn 35kV+phụ kiện và lắp đặt
1 Chuỗi néo đơn 35kV Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 quả
2 Phụ kiện chuỗi đơn Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
3 Lắp đạt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 Chuỗi
T Dây dẫn AC120mm2 và lắp đặt
1 Dây AC 120 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 783 m
2 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,83 tấn
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,783 km/dây
U Dây dẫn AC70mm2 và lắp đặt
1 Dây AC 70 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.403 m
2 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,03 tấn
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,403 km/dây
V Ghíp nhôm 70-120mm2 và lắp đặt
1 Ghíp 3 bulông Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4 10 đầu
3 Lắp đặt phụ kiện khóa các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 1 bộ
W Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 120 và lắp đặt
1 Đầu cốt AM120 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 10 đầu
4 Lắp đặt phụ kiện khóa các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 1 bộ
X Đầu cáp khô 35kV-3x240mm2 và lắp đặt
1 Hộp đầu cáp 35 kV 3x240 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Đầu cốt đồng cao thế Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Băng dính điện cao thế Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
4 Sợi đồng lụa tiếp địa đầu cáp Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu
6 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế, đầu cáp khô điện áp, 22 - 35kV, đầu cáp 22kV, Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 đầu
Y Lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van và phụ kiện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 đầu
4 Lắp đặt phụ kiện khóa các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bộ
Z Thanh cái đồng MT50x5
1 Thanh đồng MT50x5 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m
3 Lắp đặt phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
AA Đai thép không rỉ
1 Đai thép Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
2 Lắp đặt phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
AB Khóa đai
1 Khóa đai Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bộ
AC Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm
1 Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Biển báo an toàn Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
AD Đánh số cột
1 đánh số cột Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 vị trí
2 Lắp biển, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 Bộ
AE Tháo và lắp lại chống sét van
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 4/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
AF Tháo và lắp lại chống sét van
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 4/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
AG Tháo và lắp lại tụ bù
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
AH Tháo và lắp lại xà phụ 3 pha
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,79 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
AI Tháo và lặp lại chống sét van, cầu chì
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,58 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
AJ Tháo và lắp lại xà tụ bù
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,79 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
AK Tháo dỡ cầu dao phụ tải
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 4,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,4 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
AL Tháo dỡ sứ đứng
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,856 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,4 tấn
AM Tháo dỡ xà các loại
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,12 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 tấn
AN Tháo dỡ cột điện
1 Tháo dỡ - Bậc thợ 3,5/7 Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,254 công
2 Bốc dỡ phụ kiện các loại Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là các hợp đồng thi công xây dựng Công trình công nghiệp cấp III trở lên, gồm có hạng mục: hoàn trả đường điện qua khu đất hoặc công trình Đường dây và Trạm biến áp dưới 35kV. Nhà thầu cung cấp ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,7 tỷ VND, Tổng giá trị tất cả các hợp đồng nhà thầu cung cấp sẽ có giá trị tối thiểu 5,1 tỷ VND. Nhà thầu đính kèm bản chụp chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->