Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712164-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW + ngân sách tỉnh Đắk Lắk: 4.000.000.000 đồng; ngân sách thị xã và huy động khác: 1.000.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:08:00 đến ngày 2021-07-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,454,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8729 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8339 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2616 | 100m2 |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cây |
| B | MẶT ĐƯỜNG +LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,46 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7477 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,0122 | 100m3 | |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0695 | 100m2 |
| 8 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0695 | 100m2 |
| 9 | Móng đường đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0695 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA BT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2118 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| E | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,16 | m2 |
| F | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 - móng mố, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M300 - thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 - tấm BTXM đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5354 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4838 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | tấn |
| 11 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thép góc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Cung cấp cọc thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,8 | kg |
| G | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 5 | Thép ống mạ kẽm D60 tay vịn trên + tay vịn dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | kg |
| 7 | Đường hàn điện 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 10m |
| 8 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m2 |
| 9 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| H | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 0,5x1 và phủ mặt bản dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 đệm bản dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0185 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9359 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8245 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2447 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2058 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.682E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình (có các quy mô như sau: Thi công mặt đường láng nhựa (hoặc cấp cao hơn) và Thi công mặt đường BTXM);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.118.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi