Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730056-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210704548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 11:19:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,996,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Vỉa hè
1 Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,441 1m3
2 Bốc xếp lên - xuống gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,724 1000v
3 Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,886 10 tấn/1km
4 Đào vỉa hè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.519,218 1m3
5 Phá dỡ Block bó vỉa, rãnh tam giác hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,857 m3
6 Phá dỡ tường gạch, hố trồng cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,641 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,147 100m3/1km
8 Lắp đặt rãnh tam giác bằng đá tự nhiên KT 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,875 m2
9 Bê tông rãnh tam giác M200#, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
10 Ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 100m2
11 Lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 m2
12 Bê tông móng M150#, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,344 m3
13 Ván khuôn thép bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 100m2
14 Bó vỉa đá tự nhiên KT 45x20x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m
15 Bó vỉa đá tự nhiên KT 30x20x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,5 m
16 Bó vỉa chống trượt kiểu mới KT 12,5x30x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352 m
17 Đầm lại nền vỉa hè độ chặt K=0,95, độ dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 100m3
18 Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,978 m3
19 Lát vỉa hè đá xanh tự nhiên KT 20x40x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.388,27 m2
20 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.201,51 m2
21 Đào đất hố móng trồng cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 1m3
22 Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây M150#, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m3
23 Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 100m2
24 Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng gạch đá xanh tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136 m
B Hạng mục II: Thoát nước
1 Nạo vét hố ga hiện trạng (lớp bùn dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
2 Cắt bê tông nhựa mặt đường để lắp hố thu nước kết hợp ngăn mùi mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,678 m3
3 Phá dỡ bê tông hố thu nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,139 m3
4 Đào đất cấp II để lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi và tháo dỡ hố ngăn mùi cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,802 1m3
5 Tháo dỡ tấm ghi chắn rác cửa thu nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
6 Đá dăm 2x4cm đệm hố thu nước kết hợp ngăn mùi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
7 Lắp đặt hố ga thu nước mưa và ga ngăn mùi hợp khối đúc sẵn KT 780x380x1470mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315x6,2-PN4-0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
9 Lắp đặt cút nhựa đấu nối DN315 PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cống D400 đấu nối từ cửa thu vào rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
11 Mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
12 Lắp đặt đế cống đệm cống D400, mật độ 2 cái/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Tháo dỡ tấm đan thu nhỏ miệng hố ga hiện trạng để lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1cấu kiện
14 Tháo dỡ tấm ghi gang đậy hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
15 Phá dỡ tường gạch hố ga hiện trạng để hạ cốt hố ga bằng cao độ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,214 m3
16 Phá dỡ bê tông giữ lắp ghi gang hố ga hiện trạng để hạ cốt hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,174 m3
17 Lắp đặt lại tấm đan thu nhỏ miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
18 Lắp đặt lại tấm ghi gang đậy lắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cấu kiện
19 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
20 Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
21 Dặm vá mặt đường rải thảm BTN C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
22 Vận chuyển tiếp đất đổ đi, phạm vi 4km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 100m3
23 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640,329 1m3
24 Đắp rãnh K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,017 100m3
25 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,505 m3
26 Ván khuôn BT thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046 100m2
27 Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,037 m3
28 Cốt thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,719 tấn
29 Ván khuôn thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 100m2
30 Bê tông tấm đan rãnh m250#, đá 1x2 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,093 m3
31 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 tấn
32 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
33 Lắp đặt rãnh B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.257 1cấu kiện
34 Vận chuyển tiếp đất đào rãnh thừa đổ đi, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 100m3
35 Đá dăm đệm móng, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,587 m3
36 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
37 Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m3
38 Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75#, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,427 m3
39 Trát tường hố ga bằng VXM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,504 m2
40 Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
41 Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga M250#, đá 1x2 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
42 Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
43 Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
44 Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga M200#, đá 1x2 PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 m3
45 Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
46 Tấm composite đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt tấm composite đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
C Hạng mục III: Điện sinh hoạt 0.4kv
1 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 m
2 Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, kích thước 1100x600x350mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 9 Aptomat nhánh 1 pha 40A (hoặc 3 pha 63A), hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 tủ
4 Tủ cắt 0,4kV (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A-42kA, 8Aptomat nhánh 1 pha 40A (hoặc aptomat 3 pha 63A), hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 tủ
6 Cung cấp và Lắp biển báo tủ công tơ, tủ thanh cái. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 bộ
7 Ép đầu cốt đồng M150. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 đầu cốt
8 Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu cốt
9 Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 đầu cốt
10 Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu cốt
11 Ép đầu cốt đồng nhôm AM150. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu cốt
12 Ép đầu cốt đồng nhôm AM120. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu cốt
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE-D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 m
14 Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
15 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,2 kg
16 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m3
17 Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
18 Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu cốt
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
20 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 m
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
22 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,16 kg
23 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m3
24 Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
25 Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu cốt
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cọc
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,221 1m3
29 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
30 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
31 Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
32 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
35 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,38 1m3
41 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.760 Viên
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
44 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1m3
46 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
47 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 viên
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
49 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
50 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 1m3
52 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
54 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 viên
55 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
56 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 1m3
60 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
62 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 viên
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
66 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
67 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
68 Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
71 Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
73 Ép đầu cốt đồng M6. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 cái
74 Ép đầu cốt đồng M16. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1m3
76 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.000 viên
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 100m2
78 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
79 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 km/dây
80 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
82 Tháo dỡ tủ cắt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 tủ
83 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
84 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
D Hạng mục IV: Điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
2 Rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
3 Ép đầu cốt M10. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ép đầu cốt M25. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
6 Tháo hạ đèn chiếu sáng hiện có ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 1m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
12 Bulong M16x350 bắt chân tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,497 kg
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,628 1m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
21 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mốc
E Hạng mục V: Thí nghiệm vật liệu điện
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1sợi, 1ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.195E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo). - Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc. - Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; - Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.797.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->