Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 11:19:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,996,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,441 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp lên - xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,724 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,886 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,218 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ Block bó vỉa, rãnh tam giác hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,857 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch, hố trồng cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,641 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,147 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp đặt rãnh tam giác bằng đá tự nhiên KT 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,875 | m2 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác M200#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 45x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m |
| 15 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 30x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,5 | m |
| 16 | Bó vỉa chống trượt kiểu mới KT 12,5x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352 | m |
| 17 | Đầm lại nền vỉa hè độ chặt K=0,95, độ dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,978 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè đá xanh tự nhiên KT 20x40x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.388,27 | m2 |
| 20 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.201,51 | m2 |
| 21 | Đào đất hố móng trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng bó vỉa hố trồng cây M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng gạch đá xanh tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | m |
| B | Hạng mục II: Thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét hố ga hiện trạng (lớp bùn dày 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông nhựa mặt đường để lắp hố thu nước kết hợp ngăn mùi mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông hố thu nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,139 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II để lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi và tháo dỡ hố ngăn mùi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,802 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm ghi chắn rác cửa thu nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 6 | Đá dăm 2x4cm đệm hố thu nước kết hợp ngăn mùi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hố ga thu nước mưa và ga ngăn mùi hợp khối đúc sẵn KT 780x380x1470mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315x6,2-PN4-0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối DN315 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cống D400 đấu nối từ cửa thu vào rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt đế cống đệm cống D400, mật độ 2 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan thu nhỏ miệng hố ga hiện trạng để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm ghi gang đậy hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ tường gạch hố ga hiện trạng để hạ cốt hố ga bằng cao độ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,214 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông giữ lắp ghi gang hố ga hiện trạng để hạ cốt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 17 | Lắp đặt lại tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt lại tấm ghi gang đậy lắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TC 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Dặm vá mặt đường rải thảm BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi, phạm vi 4km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,329 | 1m3 |
| 24 | Đắp rãnh K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,017 | 100m3 |
| 25 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,505 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân rãnh M250#, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,037 | m3 |
| 28 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,719 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh m250#, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,093 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 33 | Lắp đặt rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.257 | 1cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển tiếp đất đào rãnh thừa đổ đi, phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| 38 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75#, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,427 | m3 |
| 39 | Trát tường hố ga bằng VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,504 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga M250#, đá 1x2 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 43 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga M200#, đá 1x2 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 46 | Tấm composite đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tấm composite đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục III: Điện sinh hoạt 0.4kv | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 2 | Tủ phân phối 9 công tơ trọn bộ (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, kích thước 1100x600x350mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A, 9 Aptomat nhánh 1 pha 40A (hoặc 3 pha 63A), hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 tủ |
| 4 | Tủ cắt 0,4kV (Tủ bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, gồm 1 ATM tổng 150A-42kA, 8Aptomat nhánh 1 pha 40A (hoặc aptomat 3 pha 63A), hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ, cầu đấu, phụ kiện đồng bộ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
| 6 | Cung cấp và Lắp biển báo tủ công tơ, tủ thanh cái. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M150. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M120. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM150. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 15 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2 | kg |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 17 | Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu cốt |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 22 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,16 | kg |
| 23 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 24 | Dây nối tiếp địa CXV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M50 bắt dây nối tiếp địa. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cốt |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 31 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M16x650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,38 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.760 | Viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | viên |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 66 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 67 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 68 | Tháo hạ, lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 từ tủ công tơ đến hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 73 | Ép đầu cốt đồng M6. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt đồng M16. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1m3 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.000 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 79 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | km/dây |
| 80 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ tủ cắt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | Hạng mục IV: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 2 | Rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 3 | Ép đầu cốt M10. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt M25. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đèn LED-150W ở độ cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Tháo hạ đèn chiếu sáng hiện có ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Bulong M16x350 bắt chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,497 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,628 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mốc |
| E | Hạng mục V: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo). - Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc. - Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh; - Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.797.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.595.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi