Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700815-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:11:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,626,315,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,938 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,201 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 12,56 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,043 100m3
5 Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 116,71 100m2
6 Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 116,71 100m2
7 Bù vênh nhựa chặt C12,5, dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế 112,483 100m2
8 Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 92,154 100m2
9 Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 24,555 100m2
10 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày trung bình 15cm Theo hồ sơ thiết kế 3,543 100m3
11 Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày trung bình 15cm Theo hồ sơ thiết kế 4,059 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,448 100m3
B Vỉa hè
1 Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 16,821 m3
2 Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm, dày trung bình 10cm Theo hồ sơ thiết kế 4,142 100m3
3 Thi công Cấp phối đá dăm Dmax=37,5, dày trung bình 10cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 414,238 1m3
4 Đắp đất taluy bằng đất tận dụng đất đào (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 1,578 100m3
5 Đóng cừ tràm D8~10cm, L=4m, gia cố chân taluy đoạn qua ao, ruộng Theo hồ sơ thiết kế 55,2 100m
C Bó vỉa loại 6
1 Bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 69,6 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 25,056 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,425 100m2
D Bó nền
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 7,54 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,596 100m2
E Vuốt nối
1 Bê tông nhựa chặt C12,5, dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 2,64 100m2
2 Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 100m2
3 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25mm, dày trung bình 15cm Theo hồ sơ thiết kế 0,497 100m3
F Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 100,9 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6mm Theo hồ sơ thiết kế 84 m2
G Biển báo
1 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
2 Biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Biển báo tên đường KT(30x50)cm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Trụ đỡ biển báo D90, L=3,2m Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Trụ đỡ biển báo D90, L=3,6m Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Trụ đỡ biển báo D90, L=4,2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Bu lông D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo các loại Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
10 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
11 Đào đất móng trụ biển báo bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
H Cọc tiêu
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,725 m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,967 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
5 Đào đất cọc tiêu bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,45 m3
6 Sơn đỏ 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 6,762 m2
7 Sơn trắng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 31,74 m2
I Tường hộ lan
1 Cung cấp thanh đầu L=0.7m, thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m
2 Cung cấp thanh giữa L=3.32m, thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 13,28 m
3 Cột hộ lan U160x160x5mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cột
4 Cung cấp tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Đá dăm đệm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,52 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
8 Đào hố móng bằng thủ công đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
J Ống cống BTCT D600
1 CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
2 CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
3 CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
4 CC, Lắp đặt cống bê tông D600, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 74 đoạn ống
K Mối nối
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 68 mối nối
2 Vữa xi măng M100 (ĐM/0,03) Theo hồ sơ thiết kế 0,272 m3
L Gối cống
1 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 136 cái
2 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,256 m3
3 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,364 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,598 100m2
M Móng cống
1 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 53,186 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 33,704 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,777 100m2
N Phần hầm thu, hầm thăm cống (phần đúc sẵn)
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 18,545 m3
2 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 2,124 tấn
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,462 100m2
4 Lắp đặt thân hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
O Phần hầm thu, hầm thăm cống (phần đổ tại chỗ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 6,224 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,622 100m2
P Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, KT (90x90x7)cm, kín nước
1 Bộ nắp gang cầu, khung vuông âm nắp tròn, có bản lề KT (90x90x7)cm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
2 Lắp đặt Bộ nắp gang cầu Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
Q Khuôn hầm đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,184 m3
2 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
3 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m2
5 Thép hình L50x50x5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
6 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
7 Thép tròn D16 bậc thang Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
8 Bu lông inox M14, L=15cm Theo hồ sơ thiết kế 168 cái
R Móng hầm ga
1 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,232 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
S Phần thân cửa xả
1 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m3
2 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
3 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
T Phần móng cửa xả
1 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
3 Đắp cát phủ đầu cừ (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
4 Cừ tràm D8-10, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 10,91 100m
5 Đắp cát trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 3 rọ
7 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
U Gia cố bờ kênh hai bên cửa xả
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Theo hồ sơ thiết kế 1,188 m3
2 Đá dăm lót dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 2,84 m3
3 Đắp cát phủ đầu cừ (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
4 Cừ tràm D8-10, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 4,75 100m
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m Theo hồ sơ thiết kế 10 rọ
V Cửa van D600
1 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
2 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 0,452 m2
3 Joint cao su cửa van Theo hồ sơ thiết kế 1 mối nối
4 Bu lông + đai ốc + đệm M14x150 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Bu lông + đai ốc + đệm M16x50 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
W Biện pháp thi công cửa xả
1 Cung cấp cọc cừ larsen loại III L=6m (Khấu hao 1,17%*0,25 tháng + 3,5% * 1 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất 5m Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
X Thi công cống cọc cừ larsen
1 Cung cấp cọc cừ larsen loại III L=3m (Khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5% * 3 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 5,04 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất 2,8m Theo hồ sơ thiết kế 4,704 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 4,704 100m
4 Cung cấp thép tấm 2000x1400x3mm (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*3 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 4,691 tấn
5 Đóng thép tấm phần ngập đất 1,8m Theo hồ sơ thiết kế 1,494 100m
6 Nhổ cọc tấm phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,494 100m
Y Ống cống D400
1 CC, Lắp đặt ống HPDE D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m
2 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế 1,706 100m3
3 Đắp cát (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 0,671 100m3
Z Lưới chắn rác
1 Lưới chắn rác KT (98x50)cm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
2 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
AA Hầm ga D400
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 15,774 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,62 m3
3 Cốt thép D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,398 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,544 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 3,057 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 4,885 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (ĐMx0,85) Theo hồ sơ thiết kế 1,239 100m3
8 Bu lông D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
9 Thép tròn D16 bậc thang Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
AB Tổ chức thi công cống – Hàng rào chắn thi công
1 Cung cấp tole hàng rào tôn dày 0,3mm Theo hồ sơ thiết kế 438,75 m2
2 Sơn phản quang hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 56,25 m2
3 Sản xuất kết cấu thép khung thép rào chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,358 tấn
4 Bu lông D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 900 cái
5 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế hàng rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 1,386 m3
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
7 Gia công thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào chắn (ĐMx1,6) Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
AC Tổ chức thi công cống – Hàng rào tín hiệu
1 Thép hình hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
2 Thép tấm hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
3 Thép tròn hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
4 Thép ống tròn hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
5 Thép ống vuông hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào (ĐMx1,6) Theo hồ sơ thiết kế 0,077 m
7 Sơn phản quang hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
AD Tổ chức thi công cống – Biển báo công trường
1 CC biển báo hình chữ nhật (90x130)cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Cung cấp biển báo hình chữ nhật (127,5x40) cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cung cấp biển báo led tròn Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Cung cấp biển báo xin lỗi (160x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 L=3,3m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt cột, biển báo các loại Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Bê tông chân cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,525 m3
9 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
10 Nhân công điều tiết bậc 3,5/7 Theo hồ sơ thiết kế 40 công
AE Tổ chức thi công cống – Đèn chiếu sáng và biển báo khác
1 Cung cấp biển báo thông tin công trình (200x160) cm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Đèn chiếu sáng ban đêm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
AF Tổ chức thi công đường
1 Cột gỗ rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 33 cây
2 Bê tông đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,594 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
4 CC, lắp đặt dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 607 m
5 Sơn cột gỗ phản quang Theo hồ sơ thiết kế 5,181 m2
6 Biển báo chữ nhật KT(90x130)cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Biển báo thông tin công trình KT(200x160)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Biển báo chữ nhật KT(127,5x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Biển báo xin lỗi KT(160x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,53 m3
12 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
13 Trụ đỡ biển báo D90, L=3,2m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo các loại Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Nhân công điều tiết bậc 3,5/7 Theo hồ sơ thiết kế 30 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4439E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.887E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông [có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa; vỉa hè (kết cấu mặt là bê tông xi măng); hệ thống thoát nước (cống tròn có đường kính D>=600mm] cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,8 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->