Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Cao Văn Ngọc, huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB phân cấp (sổ xố kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 10:59:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,900,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Khu bán trú 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 236,66 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 236,66 | m2 |
| B | Hạng mục khối hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 854,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 810,9 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 127,4 | m2 |
| C | Hạng mục khối lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 89,66 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,47 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 97,13 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 8 | Cung cấp cột cờ cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thay mới ảnh bác khung inox 304 KT20x20x15, in phủ UV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | m2 |
| D | Khối lớp học 6 phòng – Đài nước | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 3 | Thi công trần bằng tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| E | Hạng mục phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt T đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt T giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | Hạng mục thoát nước thải, nước mưa trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt T uPVC 90 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| G | Hạng mục hệ thống điện khối hiệu bộ | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần tròn D100-9W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần tròn D225 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Hộp 3 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hộp công tắc hai 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Hộp 3 dimmer + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Ổ cắm điện đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 18 | Hộp nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 19 | Máy lạnh 1 chiều treo tường 2.5 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 20 | Cục nóng máy lạnh treo tường 2.5 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cục |
| 21 | Đèn led panel - 30x1200-40W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 22 | Máy lạnh 1 chiều treo tường 1.5 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 23 | Cục nóng máy lạnh treo tường 1 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cục |
| 24 | CXV 4x10 + E CV10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 25 | CV 2x6 + E CV6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | CV 2x4 + E CV4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 27 | CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 28 | CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.760 | m |
| 29 | MCB - 3P-50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | MCB - 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | MCB - 1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | RCBO - 2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | RCBO - 2P-16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 37 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.760 | m |
| 38 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| H | Hạng mục cấp thoát nước khối lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt T đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt T đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt T uPVC 90 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| I | Hạng mục hệ thống điện khối 6 phòng học | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần tròn D100-9W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần tròn D225 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Hộp 3 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Hộp công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hộp công tắc hai 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Ổ cắm điện đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 17 | Hộp nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 18 | CXV 4x10 + E CV10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | CV 2x4 + E CV4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 20 | CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 21 | CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 22 | MCB - 3P-32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB - 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | RCBO - 2P-16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 29 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| J | Hạng mục hệ thống cấp thoát nước khối lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt T đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt T đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt T uPVC 90 D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt T uPVC 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| K | Hạng mục hệ thống điện khối 12 phòng | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led âm trần tròn D100-9W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần tròn D225 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Hộp công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Hộp 3 công tắc đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Hộp công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hộp công tắc hai 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 13 | Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Ổ cắm điện đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 2.4M | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 17 | Hộp nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 18 | CXV 4x10 + E CV10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | CV 2x4 + E CV4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 20 | CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 21 | CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 22 | MCB - 3P-32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB - 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | MCB - 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | RCBO - 2P-16A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 29 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| L | Hạng mục cấp nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống HDPE PN12,5 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN12,5 D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 6 | Ống HDPE gân xoắn SN8 D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Rọ bơm DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Chân không kế D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Áp kế D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Côn thu lệch DN125/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Côn thu lệch DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Tê thép hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tê gang BBB D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút gang 90 BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cút thép hàn 90 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cút thép hàn 90 DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Cút gang 90 BB DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D110/63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Tê đều HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cút 90 HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Bích rỗng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Bu HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Bu HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 158,9 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 158,9 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| M | Hạng mục hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 3 Loop, 250 địa chỉ/Loop Iris | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly SensolIRIS MCP150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSST | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ SenSoIRIS S130 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ SenSoIRIS T110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Module giám sát van chữa cháy SensoIRIS MINP M | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Module giám sát công tắc dòng chảy SensoIRIS MINP M | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Module điều khiển còi SensoIRIS MOUT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Module điều kiển tủ điện SensoIRIS MIO 22 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Module giám sát bơm SensoIRIS MIO 22 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Module giám sát mực nước bể PCCC SensoIRIS MINP M | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 12 | Nguồn UPS 24V-5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu 950 độ/3H ITAL081(A) 2x18AWWG (2x1.0 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 14 | Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG(2x1.5mm2) cấp nguồn còi đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 16 | Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 17 | Đèn Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 18 | Dây nguồn CV-2x1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 19 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 20 | Tủ điện tổng MDB - H800xW1000xD300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 23 | Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 3P - 80A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB - 3P - 40A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tole 2mm, sơn tĩnh điện, H500xW400xD250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 27 | CXV 4x50 + E CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 28 | CXV 4x25 + E CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 29 | CXV 4x16 + E CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 30 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 31 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 32 | Ống PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 72,05 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,759 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,658 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| N | Hạng mục nhà xe | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| O | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cuộn, vòi chữa cháy DN50, L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 5 | Lăng phun D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Họng tiếp nước đôi D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bơm chữa cháy Diesel Q=60m3/h; H=56m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy 3 Loop, 250 địa chỉ/Loop Iris | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bồn inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Máy lọc nước 3 lõi lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cầu trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xích đu liên hoàn 3 ghế | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Bập bênh thú | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Xe đạp tập thể dục | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tổ hợp vận động đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bộ ghế đá đọc sách | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| P | Hạng mục thư viện xanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,641 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,028 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.335840312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.187970058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.167.920.156 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.920.156 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi