Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730694-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Cao Văn Ngọc, huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB phân cấp (sổ xố kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 10:59:00 đến ngày 2021-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,900,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Khu bán trú 2
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 236,66 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 236,66 m2
B Hạng mục khối hiệu bộ
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 854,98 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
3 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 810,9 m2
4 Thi công trần bằng tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 44,08 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 130,6 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 127,4 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 127,4 m2
C Hạng mục khối lớp học 12 phòng
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,842 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 89,66 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,47 m2
4 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 97,13 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,045 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,013 Tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,018 Tấn
8 Cung cấp cột cờ cao 6m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Thay mới ảnh bác khung inox 304 KT20x20x15, in phủ UV Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
10 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 44,08 m2
11 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
12 Thi công trần bằng tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 44,08 m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 133 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 127 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 127 m2
D Khối lớp học 6 phòng – Đài nước
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 44,08 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
3 Thi công trần bằng tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế 44,08 m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,05 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,5 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,5 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 71,5 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
11 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 13,6 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
E Hạng mục phần cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
3 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
4 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
5 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt co 90 HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt co 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt co 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Lắp đặt T đều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt T đều PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt T giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt T giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt T giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt nối giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt van khóa D20 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
F Hạng mục thoát nước thải, nước mưa trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
6 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
16 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt T uPVC 90 D140 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt T uPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m
27 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
28 Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
G Hạng mục hệ thống điện khối hiệu bộ
1 Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng Theo hồ sơ thiết kế 46 bộ
3 Đèn led âm trần tròn D100-9W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Đèn led ốp trần tròn D225 18W Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
5 Tủ điện phòng âm tường Theo hồ sơ thiết kế 14 hộp
6 Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Hộp công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Hộp 2 công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Hộp 3 công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Hộp công tắc hai 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt quạt gắn trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
12 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
14 Hộp 3 dimmer + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
16 Ổ cắm điện đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 59 cái
17 Đóng cọc tiếp địa 2.4M Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
18 Hộp nối điện Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
19 Máy lạnh 1 chiều treo tường 2.5 HP Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
20 Cục nóng máy lạnh treo tường 2.5 HP Theo hồ sơ thiết kế 3 cục
21 Đèn led panel - 30x1200-40W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
22 Máy lạnh 1 chiều treo tường 1.5 HP Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
23 Cục nóng máy lạnh treo tường 1 HP Theo hồ sơ thiết kế 2 cục
24 CXV 4x10 + E CV10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
25 CV 2x6 + E CV6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
26 CV 2x4 + E CV4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 m
27 CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 380 m
28 CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.760 m
29 MCB - 3P-50A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 MCB - 1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
31 MCB - 1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
32 MCB - 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
33 RCBO - 2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 RCBO - 2P-16A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
35 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
36 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
37 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.760 m
38 Ống ruột gà D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
H Hạng mục cấp thoát nước khối lớp học 6 phòng
1 Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
3 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
4 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
5 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt co 90 HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt co 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt co 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt co 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt T đều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt T đều PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt T giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt T giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt T giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt van khóa D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
29 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
30 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
32 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
38 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Lắp đặt T uPVC 90 D140 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt T uPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,04 100m
52 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
53 Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
I Hạng mục hệ thống điện khối 6 phòng học
1 Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Đèn led âm trần tròn D100-9W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Đèn led ốp trần tròn D225 18W Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
5 Tủ điện phòng âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
6 Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Hộp công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Hộp 3 công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Hộp công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Hộp công tắc hai 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt quạt gắn trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
13 Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
15 Ổ cắm điện đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
16 Đóng cọc tiếp địa 2.4M Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
17 Hộp nối điện Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
18 CXV 4x10 + E CV10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
19 CV 2x4 + E CV4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
20 CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
21 CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 850 m
22 MCB - 3P-32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 MCB - 1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 MCB - 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 RCBO - 2P-16A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
27 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 380 m
28 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 850 m
29 Ống ruột gà D25 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
J Hạng mục hệ thống cấp thoát nước khối lớp học 12 phòng
1 Lắp đặt ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
3 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt co 90 HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt co 90 PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt co 90 PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt co 90 PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt co 90 PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt co 90 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt T đều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt T đều PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt T giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt T giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt T giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt nối giảm PPR D40/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt nối giảm PPR D32/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt van khóa D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 D140 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
29 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
30 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D140 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
32 Lắp đặt Y uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt Y giảm uPVC 45 PN6 D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D140 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D114 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
38 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt nối giảm uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt nối giảm uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Lắp đặt T uPVC 90 D140 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt T uPVC 90 D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt con thỏ thoát nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D80 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,52 100m
52 Lắp đặt co uPVC 45 PN6 D90 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
53 Lắp đặt quả cầu inox thu nước mái DN80 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
K Hạng mục hệ thống điện khối 12 phòng
1 Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 96 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m - 1x18W, gắn chiếu bảng Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
3 Đèn led âm trần tròn D100-9W Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Đèn led ốp trần tròn D225 18W Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
5 Tủ điện phòng âm tường Theo hồ sơ thiết kế 12 hộp
6 Lắp đặt đèn led cầu thang ánh sáng vàng 25W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Hộp công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Hộp 3 công tắc đơn một chiều Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Hộp công tắc đơn 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Hộp công tắc hai 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt quạt gắn trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
12 Lắp đặt quạt đảo gắn tường 60W Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
13 Hộp 2 dimmer + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
15 Ổ cắm điện đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
16 Đóng cọc tiếp địa 2.4M Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
17 Hộp nối điện Theo hồ sơ thiết kế 13 hộp
18 CXV 4x10 + E CV10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
19 CV 2x4 + E CV4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 480 m
20 CV 2x2,5 + E CV2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 310 m
21 CV 2x1,5 + E CV1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.650 m
22 MCB - 3P-32A - 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 MCB - 1P-25A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
24 MCB - 1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
25 RCBO - 2P-16A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
26 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
27 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 790 m
28 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.650 m
29 Ống ruột gà D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
L Hạng mục cấp nước PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
4 Ống HDPE PN12,5 D110 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 100m
5 Ống HDPE PN12,5 D63 Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m
6 Ống HDPE gân xoắn SN8 D160 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
7 Lắp đặt van gang 2 chiều DN125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt van gang 2 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt van gang 1 chiều DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt van góc đường kính 50mm, ren ngoài Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Rọ bơm DN125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Y lọc D125 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Chân không kế D21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Áp kế D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Côn thu lệch DN125/65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Côn thu lệch DN100/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Tê thép hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Tê gang BBB D100x100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Cút gang 90 BB DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Cút thép hàn 90 DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cút thép hàn 90 DN125 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Cút gang 90 BB DN50 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Tê thu HDPE D110/63 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Tê đều HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Cút 90 HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Bích rỗng DN100 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Bu HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Bu HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt ngàm ren trong nối ống cứu hỏa D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 158,9 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 158,9 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
M Hạng mục hệ thống báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 3 Loop, 250 địa chỉ/Loop Iris Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly SensolIRIS MCP150 Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
3 Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF100 RSST Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
4 Đầu báo khói địa chỉ SenSoIRIS S130 Theo hồ sơ thiết kế 111 bộ
5 Đầu báo nhiệt địa chỉ SenSoIRIS T110 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Module giám sát van chữa cháy SensoIRIS MINP M Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
7 Module giám sát công tắc dòng chảy SensoIRIS MINP M Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
8 Module điều khiển còi SensoIRIS MOUT Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Module điều kiển tủ điện SensoIRIS MIO 22 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
10 Module giám sát bơm SensoIRIS MIO 22 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
11 Module giám sát mực nước bể PCCC SensoIRIS MINP M Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
12 Nguồn UPS 24V-5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu 950 độ/3H ITAL081(A) 2x18AWWG (2x1.0 mm2) Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
14 Cáp báo cháy ITAL051 2x16AWG(2x1.5mm2) cấp nguồn còi đèn Theo hồ sơ thiết kế 800 m
15 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
16 Đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
17 Đèn Emergency Theo hồ sơ thiết kế 47 bộ
18 Dây nguồn CV-2x1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.650 m
19 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.650 m
20 Tủ điện tổng MDB - H800xW1000xD300 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
22 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 - L = 2.4m Theo hồ sơ thiết kế 12 cọc
23 Lắp đặt MCCB - 3P - 150A - 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCB - 3P - 80A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt MCB - 3P - 40A - 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Tủ điện tole 2mm, sơn tĩnh điện, H500xW400xD250 Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
27 CXV 4x50 + E CV 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
28 CXV 4x25 + E CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 135 m
29 CXV 4x16 + E CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 105 m
30 Ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
31 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 135 m
32 Ống PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế 105 m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 72,05 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 24,759 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 56,658 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,245 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,205 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
N Hạng mục nhà xe
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,1 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 61 m2
O Chi phí thiết bị
1 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Bình chữa cháy ABC-4kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Bình chữa cháy CO2-5kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Cuộn, vòi chữa cháy DN50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 6 cuộn
5 Lăng phun D50/13 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Họng tiếp nước đôi D65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Họng chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Bơm chữa cháy Diesel Q=60m3/h; H=56m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Trung tâm báo cháy 3 Loop, 250 địa chỉ/Loop Iris Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Bồn inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Máy lọc nước 3 lõi lọc Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Cầu trượt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Xích đu liên hoàn 3 ghế Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
15 Bập bênh thú Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
16 Xe đạp tập thể dục Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
17 Tổ hợp vận động đa năng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Bộ ghế đá đọc sách Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
P Hạng mục thư viện xanh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,572 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,672 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,641 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,192 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,192 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 31,92 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,319 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 27,028 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.335840312E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.187970058E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.167.920.156 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.167.920.156 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->