Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730781-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 10:54:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 906,162,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) Theo HSTK 45 m
2 Máy bơm giếng khoan Theo HSTK 1 cái
3 Gia công xen hoa sắt vuông 12x12mm (giá thành phẩm chưa bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 117,52 kg
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 8,47 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 4,992 1m2
6 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 12,45 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 8,47 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (các vị trí tường bong tróc) Theo HSTK 55,971 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 55,971 m2
10 Nhân công làm sạch tường trong và ngoài trước khi quét vôi ve Theo HSTK 5 công
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK 323,535 m2
12 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng Theo HSTK 3 công
13 Tháo dỡ quạt trần Theo HSTK 10 cái
14 Tháo dỡ trần nhựa, khung xương Theo HSTK 203,4514 m2
15 Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp (bao gồm toàn bộ vật liệu khung xương, nhân công lắp đặt) Theo HSTK 203,4514 m2
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 10 bộ
17 Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt trần cũ) Theo HSTK 10 cái
18 Nhân lắp đặt lại hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng, dọn dẹp vệ sinh tập kết phế thải đúng nơi quy định Theo HSTK 5 công
19 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Theo HSTK 0,604 100m2
20 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,0774 m3
21 Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp 80x40x1,8; 60x30x1,4 mạ kẽm Theo HSTK 0,1461 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1461 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,604 100m2
24 Vật liệu tôn úp nóc Theo HSTK 34,9 md
25 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK 0,2614 m3
26 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Theo HSTK 0,4554 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 5,22 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK 5,22 m2
29 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK 12,4 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, VXM M100 Theo HSTK 12,4 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 12,4 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,075 100m2
33 Máng nước tôn bổ sung tại ví trí tiếp giáp sê nô hiên (nhân công + lắp đặt) Theo HSTK 25 md
34 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (lắp ống thoát nước tràn, ống nhựa thoát nước) Theo HSTK 15 lỗ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 (ống thoát nước tràn) Theo HSTK 0,028 100m
36 Lắp đặt ống nhựa D89 Theo HSTK 0,05 100m
37 Lắp đặt cút nhựa D89mm Theo HSTK 2 cái
38 SXLD phễu thu nước Theo HSTK 1 cái
39 SXLD đai giữ ống Theo HSTK 5 cái
40 Vận chuyển phế thải Theo HSTK 4,7308 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (đoạn tường rào bị nghiêng) Theo HSTK 3,344 m3
42 Phá dỡ móng gạch Theo HSTK 2,4804 m3
43 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo HSTK 2,2 m3
44 Xây móng - Chiều dày >33cm, VXM M50 Theo HSTK 3,78 m3
45 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Theo HSTK 3,608 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,08 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0625 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,88 m3
49 Xây cột, trụ VXM M50 Theo HSTK 1,0842 m3
50 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, VXM M50 Theo HSTK 6,8534 m3
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 28,9936 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK 123,072 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK 69,8056 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK 501,0936 m2
55 Vận chuyển phế thải Theo HSTK 5,8244 m3
56 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK 14,96 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 47,04 m2
58 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 95,6 m
59 Sản xuất cửa khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5ly (nhân công, sản xuất hoàn thiện, bao gồm lắp đặt) Theo HSTK 47,04 m2
60 Bản lề + goong cửa (125NO), móc gió cửa sổ Theo HSTK 60 bộ
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 15,44 1m2
62 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK 90,92 m2
63 Gia công xen hoa sắt cửa sổ 10x10mm tại các vị trí bổ sung hàn thêm do tháo khuôn Theo HSTK 9,42 kg
64 Gia công hàn, lắp đặt xen hoa nối thêm Theo HSTK 0,0094 tấn
65 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 47,73 m2
66 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK 59,9 m
67 Sản xuất cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm III Theo HSTK 1,08 m2
68 Sản xuất cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm III Theo HSTK 2,7 m2
69 Nhân công sửa khuôn cửa bị bung Theo HSTK 2 công
70 Nẹp khuôn cửa Theo HSTK 43,1 m
71 Khuôn cửa gỗ 140x60mm, gỗ nhóm III Theo HSTK 21,5 m
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 21,5 1m
73 Khuôn cửa gỗ 250x60mm, gỗ nhóm III Theo HSTK 6,6 m
74 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTK 6,6 1m
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 17,88 1m2
76 Móc gió, chốt chân cửa (chốt 60 sơn tĩnh điện) Theo HSTK 40 bộ
77 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,8mm, kính 6,38mm (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 21,6 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,8mm, kính 6,38mm (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 8,7 m2
79 Kính Việt Nhật (cả lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 0,8 m2
80 Tháo hoa sắt cửa (hàn thêm vị trí thay cửa, tháo khuôn) Theo HSTK 13,5 m2
81 Gia công xen hoa sắt vuông 12x12mm (giá thành phẩm chưa bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 28,92 kg
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 16,02 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 1,617 1m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 38,37 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả Theo HSTK 38,37 m2
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 100 m
87 Đào nền đường Theo HSTK 0,4055 100m3
88 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,1386 100m3
89 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,0991 100m3
90 Vật liệu đất tôn nền sân Theo HSTK 42,67 m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 15,495 m3
92 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch CORIC 300x300 Theo HSTK 270,3 m2
93 Bê tông nền M150, đá 1x2, Theo HSTK 5,2515 m3
94 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, VXM M50 Theo HSTK 1,3915 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 12,65 m2
96 Gia công các kết cấu thép V50x50x5 Theo HSTK 0,1309 tấn
97 Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5 Theo HSTK 0,1293 tấn
98 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0878 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,54 100m2
100 Máng mước tôn Theo HSTK 36 md
101 Lắp đặt côn nhựa D76 Theo HSTK 10 cái
102 Lắp đặt ống nhựa D76 (05 vị trí) Theo HSTK 0,125 100m
103 Phễu thu nước Theo HSTK 1 cái
104 Tháo dỡ gạch lát để trồng cây Theo HSTK 6 m2
105 Đào móng Theo HSTK 6 1m3
106 Trồng cây xanh đảm bảo cây sống Theo HSTK 0,06 100cây
107 Lát lại sân vị trí trồng cây (tận dụng gạch lát) Theo HSTK 6 m2
108 Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) Theo HSTK 45 m
109 Máy bơm giếng khoan Theo HSTK 1 cái
110 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 6,795 m3
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 1,0611 m3
112 Vận chuyển phế thải Theo HSTK 7,856 m3
113 Xây bồn hoa VXM mác 75 Theo HSTK 1,0611 m3
114 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 200x60, vữa XM M75 Theo HSTK 5,4787 m2
115 Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 Theo HSTK 38,052 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 15,323 m3
117 Đào xúc đất Theo HSTK 6,567 m3
118 Vận chuyển phế thải Theo HSTK 21,89 m3
119 Đắp cát công trình Theo HSTK 6,567 m3
120 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 15,323 m3
121 Cắt khe 1x4 sân bê tông Theo HSTK 2,99 10m
122 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 99,16 m2
123 Sửa cửa gỗ Theo HSTK 5 Công
124 Thay móc gió cửa sổ Theo HSTK 20 Bộ
125 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 163,638 m2
126 Sơn gỗ 3 nước Theo HSTK 163,638 m2
127 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 62,3847 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo HSTK 62,3847 m2
129 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo HSTK 2,1 m
130 Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng dày 5mm Theo HSTK 15,675 m2
131 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 2,1 m
132 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 99,16 m2
133 Sửa chữa trần tôn bị bung khu vực cầu thang bộ Theo HSTK 2 công
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0436 tấn
135 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0392 100m2
136 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,56 m3
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK 14 cấu kiện
138 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng Theo HSTK 2 công
139 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 4 cái
140 Tháo dỡ trần nhựa, khung xương Theo HSTK 94,2256 m2
141 Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp (bao gồm toàn bộ vật liệu, khung xương, nhân công lắp đặt) Theo HSTK 94,2256 m2
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) Theo HSTK 4 cái
143 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 27,06 m2
144 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo HSTK 19,8 m
145 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính Theo HSTK 9,72 m2
146 Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính Theo HSTK 5,76 m2
147 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 19,8 m
148 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 15,48 m2
149 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 9,78 m2
150 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 1,8 m2
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 8 bộ
152 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo HSTK 8 cái
153 Lắp đặt bộ xiphong nhựa bồn tiểu nam Theo HSTK 8 cái
154 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
156 Thay kính ô thang bị vỡ, kính Việt Nhật dày 5mm Theo HSTK 1,125 m2
157 Cạo bỏ lớp sơn tường Theo HSTK 3,5 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 3,5 m2
159 Tháo dỡ mái tôn cao Theo HSTK 17,1768 m2
160 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm Theo HSTK 0,1718 100m2
161 Tôn úp góc Theo HSTK 4,08 m
162 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 17,558 m2
163 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK 17,558 m2
164 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 2,87 m2
165 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 4 bộ
166 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 4 bộ
167 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 1,62 m3
168 Đào xúc đất Theo HSTK 3,78 m3
169 Đắp cát công trình Theo HSTK 1,62 m3
170 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,78 m3
171 Ốp gạch bậc tam cấp trước phòng thư viện Theo HSTK 1 m2
172 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 6 bộ
173 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 20,4608 m2
174 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 2,0461 m3
175 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0307 100m3
176 Mua đất về đắp Theo HSTK 3,0691 m3
177 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK 2,0461 m3
178 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,4608 m2
179 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 6 bộ
180 Sửa chữa bồn cầu Theo HSTK 4 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
182 Cắt mạch gạch Theo HSTK 0,931 10m
183 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tận dụng lại gạch) Theo HSTK 1,416 m2
184 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,416 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->