Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 10:54:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 906,162,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) | Theo HSTK | 45 | m |
| 2 | Máy bơm giếng khoan | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Gia công xen hoa sắt vuông 12x12mm (giá thành phẩm chưa bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 117,52 | kg |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 8,47 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 4,992 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 12,45 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 8,47 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (các vị trí tường bong tróc) | Theo HSTK | 55,971 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 55,971 | m2 |
| 10 | Nhân công làm sạch tường trong và ngoài trước khi quét vôi ve | Theo HSTK | 5 | công |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 323,535 | m2 |
| 12 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng | Theo HSTK | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa, khung xương | Theo HSTK | 203,4514 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp (bao gồm toàn bộ vật liệu khung xương, nhân công lắp đặt) | Theo HSTK | 203,4514 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt trần cũ) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 18 | Nhân lắp đặt lại hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng, dọn dẹp vệ sinh tập kết phế thải đúng nơi quy định | Theo HSTK | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo HSTK | 0,604 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0774 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp 80x40x1,8; 60x30x1,4 mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1461 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1461 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,604 | 100m2 |
| 24 | Vật liệu tôn úp nóc | Theo HSTK | 34,9 | md |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 0,2614 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Theo HSTK | 0,4554 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,22 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 5,22 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, VXM M100 | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 12,4 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Máng nước tôn bổ sung tại ví trí tiếp giáp sê nô hiên (nhân công + lắp đặt) | Theo HSTK | 25 | md |
| 34 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (lắp ống thoát nước tràn, ống nhựa thoát nước) | Theo HSTK | 15 | lỗ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 (ống thoát nước tràn) | Theo HSTK | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D89 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 38 | SXLD phễu thu nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | SXLD đai giữ ống | Theo HSTK | 5 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 4,7308 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (đoạn tường rào bị nghiêng) | Theo HSTK | 3,344 | m3 |
| 42 | Phá dỡ móng gạch | Theo HSTK | 2,4804 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 44 | Xây móng - Chiều dày >33cm, VXM M50 | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 45 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Theo HSTK | 3,608 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0625 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,88 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ VXM M50 | Theo HSTK | 1,0842 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Theo HSTK | 6,8534 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 28,9936 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 123,072 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 69,8056 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 501,0936 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 5,8244 | m3 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK | 14,96 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 47,04 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 95,6 | m |
| 59 | Sản xuất cửa khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5ly (nhân công, sản xuất hoàn thiện, bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK | 47,04 | m2 |
| 60 | Bản lề + goong cửa (125NO), móc gió cửa sổ | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 15,44 | 1m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK | 90,92 | m2 |
| 63 | Gia công xen hoa sắt cửa sổ 10x10mm tại các vị trí bổ sung hàn thêm do tháo khuôn | Theo HSTK | 9,42 | kg |
| 64 | Gia công hàn, lắp đặt xen hoa nối thêm | Theo HSTK | 0,0094 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 47,73 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 59,9 | m |
| 67 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm III | Theo HSTK | 1,08 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ, gỗ nhóm III | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| 69 | Nhân công sửa khuôn cửa bị bung | Theo HSTK | 2 | công |
| 70 | Nẹp khuôn cửa | Theo HSTK | 43,1 | m |
| 71 | Khuôn cửa gỗ 140x60mm, gỗ nhóm III | Theo HSTK | 21,5 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 21,5 | 1m |
| 73 | Khuôn cửa gỗ 250x60mm, gỗ nhóm III | Theo HSTK | 6,6 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK | 6,6 | 1m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 17,88 | 1m2 |
| 76 | Móc gió, chốt chân cửa (chốt 60 sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,8mm, kính 6,38mm (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 21,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,8mm, kính 6,38mm (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 8,7 | m2 |
| 79 | Kính Việt Nhật (cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 0,8 | m2 |
| 80 | Tháo hoa sắt cửa (hàn thêm vị trí thay cửa, tháo khuôn) | Theo HSTK | 13,5 | m2 |
| 81 | Gia công xen hoa sắt vuông 12x12mm (giá thành phẩm chưa bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 28,92 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 16,02 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 1,617 | 1m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,37 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Theo HSTK | 38,37 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 87 | Đào nền đường | Theo HSTK | 0,4055 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,1386 | 100m3 |
| 89 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,0991 | 100m3 |
| 90 | Vật liệu đất tôn nền sân | Theo HSTK | 42,67 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 15,495 | m3 |
| 92 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch CORIC 300x300 | Theo HSTK | 270,3 | m2 |
| 93 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Theo HSTK | 5,2515 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Theo HSTK | 1,3915 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 12,65 | m2 |
| 96 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5 | Theo HSTK | 0,1309 | tấn |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5 | Theo HSTK | 0,1293 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,54 | 100m2 |
| 100 | Máng mước tôn | Theo HSTK | 36 | md |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa D76 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D76 (05 vị trí) | Theo HSTK | 0,125 | 100m |
| 103 | Phễu thu nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 104 | Tháo dỡ gạch lát để trồng cây | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 105 | Đào móng | Theo HSTK | 6 | 1m3 |
| 106 | Trồng cây xanh đảm bảo cây sống | Theo HSTK | 0,06 | 100cây |
| 107 | Lát lại sân vị trí trồng cây (tận dụng gạch lát) | Theo HSTK | 6 | m2 |
| 108 | Khoan giếng (bao toàn bộ phụ kiện trõ, cút, ống nước) | Theo HSTK | 45 | m |
| 109 | Máy bơm giếng khoan | Theo HSTK | 1 | cái |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 6,795 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 1,0611 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 7,856 | m3 |
| 113 | Xây bồn hoa VXM mác 75 | Theo HSTK | 1,0611 | m3 |
| 114 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 200x60, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4787 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 38,052 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 15,323 | m3 |
| 117 | Đào xúc đất | Theo HSTK | 6,567 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 21,89 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 6,567 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,323 | m3 |
| 121 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo HSTK | 2,99 | 10m |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 99,16 | m2 |
| 123 | Sửa cửa gỗ | Theo HSTK | 5 | Công |
| 124 | Thay móc gió cửa sổ | Theo HSTK | 20 | Bộ |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 163,638 | m2 |
| 126 | Sơn gỗ 3 nước | Theo HSTK | 163,638 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 62,3847 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo HSTK | 62,3847 | m2 |
| 129 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 2,1 | m |
| 130 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK | 15,675 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 2,1 | m |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 99,16 | m2 |
| 133 | Sửa chữa trần tôn bị bung khu vực cầu thang bộ | Theo HSTK | 2 | công |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0436 | tấn |
| 135 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,56 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 14 | cấu kiện |
| 138 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện trên trần nhựa hiện trạng | Theo HSTK | 2 | công |
| 139 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 4 | cái |
| 140 | Tháo dỡ trần nhựa, khung xương | Theo HSTK | 94,2256 | m2 |
| 141 | Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp (bao gồm toàn bộ vật liệu, khung xương, nhân công lắp đặt) | Theo HSTK | 94,2256 | m2 |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 143 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 27,06 | m2 |
| 144 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 19,8 | m |
| 145 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính | Theo HSTK | 9,72 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 19,8 | m |
| 148 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 15,48 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 9,78 | m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSTK | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt bộ xiphong nhựa bồn tiểu nam | Theo HSTK | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 156 | Thay kính ô thang bị vỡ, kính Việt Nhật dày 5mm | Theo HSTK | 1,125 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo HSTK | 3,5 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,5 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo HSTK | 17,1768 | m2 |
| 160 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo HSTK | 0,1718 | 100m2 |
| 161 | Tôn úp góc | Theo HSTK | 4,08 | m |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 17,558 | m2 |
| 163 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 17,558 | m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 2,87 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 168 | Đào xúc đất | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 169 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 1,62 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,78 | m3 |
| 171 | Ốp gạch bậc tam cấp trước phòng thư viện | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 173 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 20,4608 | m2 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 2,0461 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0307 | 100m3 |
| 176 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 3,0691 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 2,0461 | m3 |
| 178 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,4608 | m2 |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 180 | Sửa chữa bồn cầu | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 182 | Cắt mạch gạch | Theo HSTK | 0,931 | 10m |
| 183 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tận dụng lại gạch) | Theo HSTK | 1,416 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,416 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi