Gói thầu: Xử lý diệt mối và phòng chống mối tại các trường Mầm non, Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730870-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xử lý diệt mối và phòng chống mối tại các trường Mầm non, Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210667748
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 13:58:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,319,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Diệt trừ mối - Trường mầm non Xuân Lôi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 274,0776
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường mầm non Xuân Lôi Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 583
3 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Quang Sơn (thôn Quảng Cư) – Nhà lớp học bộ môn 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 554,2152
4 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Quang Sơn (thôn Quảng Cư) – Nhà lớp học bộ môn 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 599
5 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Quang Sơn (thôn Quảng Cư) – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 368,4288
6 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Quang Sơn (thôn Quảng Cư) – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 469
7 Diệt trừ mối - Trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn – Nhà lớp học 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 587,152
8 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn – Nhà lớp học 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 645
9 Diệt trừ mối - Trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 329,3088
10 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 437
11 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà A1) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 612,9672
12 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (nhà A1) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 673
13 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 621,0872
14 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 692
15 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 152,4688
16 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Văn Quán – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 404
17 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà công vụ 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 240,1586
18 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà công vụ 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 545
19 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà ăn 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 107,4072
20 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà ăn 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 305
21 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 279,4714
22 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Xuân Lôi – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 415
23 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Bản Giản – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 499,1632
24 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Bản Giản – Nhà điều hành 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 620
25 Diệt trừ mối - Trường tiểu học Bản Giản – Nhà lớp học 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 893,5248
26 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường tiểu học Bản Giản – Nhà lớp học 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 905
27 Diệt trừ mối - Trường THCS Tử Du – Phòng học chức năng 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 724,5912
28 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường THCS Tử Du – Phòng học chức năng 2 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 772
29 Diệt trừ mối - Trường THCS Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 637,9472
30 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường THCS Văn Quán – Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 701
31 Diệt trừ mối - Trường THCS Văn Quán – Nhà truyền thống 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 142,4544
32 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường THCS Văn Quán – Nhà truyền thống 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 368
33 Diệt trừ mối - Trường THCS Văn Quán – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 87,8392
34 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường THCS Văn Quán – Nhà điều hành 1 tầng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 277
35 Diệt trừ mối - Trường THCS Đình Chu – Nhà lớp học 2 tầng (nhà C) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT m2 633,4072
36 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Trường THCS Đình Chu – Nhà lớp học 2 tầng (nhà C) Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT lỗ 663
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 690.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 690.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công diệt và phòng chống mối cho các công trình dân dụng được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. + Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có điều kiện hiện trường tương tự với điều kiện hiện trường của gói thầu đang xét là vừa thi công diệt và phòng chống mối vừa đảm bảo hoạt động hàng ngày của đơn vị).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->