Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 21:47:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50907E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.037.568.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước). Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.518.784.000 đồng.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng. 2)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT; 3)Scand Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.037.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý:-Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ.-Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III (Còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.-(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh q | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng ng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN (SỐ 3) PHÂN TRẠI SỐ 2 - TRẠI GIAM PHƯỚC HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,72 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,43 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,536 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,336 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,661 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,589 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,796 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,092 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,976 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,192 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,384 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,721 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,474 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,008 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,756 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,144 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,227 | tấn |
| 30 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 31 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 318 | cái |
| 32 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 33 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 272 | cái |
| 34 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 272 | cái |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,727 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,413 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,143 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,69 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,534 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,553 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,447 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,607 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,096 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,439 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,126 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,439 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,126 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,653 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 918,347 | 1m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 632,64 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,474 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,304 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,516 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 307,682 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 626,496 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,181 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,24 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,372 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,7 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.172,671 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,885 | 100m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,235 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,235 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,32 | 1m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,275 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,6 | md |
| 71 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,4 | md |
| 72 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,12 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,4 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | 1m2 cấu kiện |
| 76 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,16 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 143,22 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,472 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,27 | m2 |
| 82 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,27 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | bảng |
| 86 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 87 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bảng |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 98 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 99 | Chân bật sắt phi 8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 110 | Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Gia công lắp dựng cút nhựa 90 đường kính D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 112 | Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32x27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,125 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 123 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,125 | m3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,345 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,274 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,653 | m2 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,104 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,262 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50907E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.037.568.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước). Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.518.784.000 đồng.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng. 2)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT; 3)Scand Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.037.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý:-Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ.-Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. | 1 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III (Còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.-(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Khối lượng chuyên chở >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 6 | Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi