Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726836-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 21:47:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.037.568.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước). Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.518.784.000 đồng.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng. 2)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT; 3)Scand Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.037.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý:-Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ.-Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III (Còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.-(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh q
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng min
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyề
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kè
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng ng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụ
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp h
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ CHO PHẠM NHÂN (SỐ 3) PHÂN TRẠI SỐ 2 - TRẠI GIAM PHƯỚC HÒA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,973100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,72m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V56,43100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,536m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,336m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,661tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,589tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,55100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,796100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,092m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,976m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,933m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,192100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,348tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,384tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,36100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,721100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,72100m3
20Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,474tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,008m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,022tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,12tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,151100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,756m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,144m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,152100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,214tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,227tấn
30Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V144cái
31Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V318cái
32Gia công lắp dựng tăng đơ D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68cái
33Gia công lắp dựng bu lông M14x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V272cái
34Gia công lắp dựng vít nở M14x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V272cái
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,727m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,164tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,152tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,413100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,143tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,69tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,534m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,553100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,447m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,607100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,096tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,439tấn
47Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,126tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,439tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,126tấn
50Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,653tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V918,3471m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V632,64m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V64,474m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,304m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,516m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V307,682m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V626,496m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80,181m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V49,24m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48,372m2
61Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60,7m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.172,671m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,885100m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,041tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,041tấn
66Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,235tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,235tấn
68Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,321m2
69Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,275100m2
70Tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,6md
71Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80,4md
72Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V57,12m2
73Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,4m2
74Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,76m2
75Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V401m2 cấu kiện
76Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44,16m2
77Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V143,22m2
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,03m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,03m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14,472m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54,27m2
82Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54,27m2
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28bộ
85Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20bảng
86Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bảng
87Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12bảng
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
89Lắp đặt các automat 1 pha >200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V250m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V500m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V140m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V130m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
97Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
98Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cọc
99Chân bật sắt phi 8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40cái
100Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
101Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7cái
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V140m
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,2100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
107Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8100m
110Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
111Gia công lắp dựng cút nhựa 90 đường kính D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16cái
112Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
113Gia công lắp dựng tê nhựa 90 đường kính D32x27Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
114Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
116Lắp đặt xí xổmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
117Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2bể
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,197100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,864m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,029100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,125m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,131tấn
123Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,125m3
124Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,345m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,75m3
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,063tấn
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,031100m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,274m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,653m2
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,104m3
132Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,262100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng hợp đồng tương tự là: 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.037.568.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước). Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.518.784.000 đồng.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng. 2)Scand Bản gốc hoặc Bản chụp có chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT; 3)Scand Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.037.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý:-Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ.-Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng. 1 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III (Còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.-(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.33
6 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục bê tông, xây trát tường, hệ thống điện, cấp thoát nước), có giá trị hợp đồng ≥ 1.518.784.000 đồng.(kèm theo bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công công trình và bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Có xác nhận chức danh như yêu cầu của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận).Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư để đối chiều khi có yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Khối lượng chuyên chở >= 5 tấn1
2 Ô tô cần trục(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng >= 10 tấn1
3 Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gàu >= 0,5m31
4 Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
6 Máy hàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
7 Dàn giáo chuyên dùng(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)1
8 Máy cắt, uốn sắt(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
9 Máy đầm bàn(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
10 Máy khoan bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu2
11 Máy phát điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->