Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đường Cốt Mìn và đoạn đường giáp cầu B5, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710511-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đường Cốt Mìn và đoạn đường giáp cầu B5, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210698376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 09:40:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,635,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥0,75KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥2kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥130CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥190CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: ≥1,2T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP A=B+C+D+E
B HẠNG MỤC TUYẾN CỐT MÌN B=B1+B2+B3
C Giao thông tuyến Cốt Mìn
D Phá dỡ
1Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8910m
2Phá dỡ bê tông mặt đường, bản đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,64m3
3Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5710m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m3
7Đục tường bê tông thành rãnh để cài chôn ống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7m
E Nền đường
1Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,99m3
2Đào khuôn đường, rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,79m3
3Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m3
4Cày xới, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,57100m3
5Đắp đất độ chặt K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
F Mặt đường tăng cường
1Bù vênh BTN C12.5 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,16100m2
2Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,16100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, hàm lượng 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,16100m2
G Mặt đường mở rộng
1Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, hàm lượng 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,1m3
4Lót nilon 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,43100m3
H Thoát nước
I Tấm thu nước mặt
1Gia công thép vuông đặc 10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
2Gia công khung thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
3Lắp dựng khung sắt thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05tấn
J Viên BT thu nước
1Bê tông viên thu nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,33m3
2Ván khuôn viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
3Ống PVC D160Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
4Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
5Cút PVC D160Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
6Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
7Lắp đặt viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
K Di chuyển nước
L Công nghệ tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
2Lắp đặt tê gang nối PE75x75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt tê gang nối PE75x63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt MSNN gang D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9100m
7Nước cho công tác thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84m3
8Mốc đánh dấu tuyến sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
M Đấu nối hoàn trả đồng hồ khách hàng (50 hộ)
1Lắp đai khởi thuỷ đường 75x20 (lắp cho ống HDPE D25)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (hàn nối trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73cái
4Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 (hàn nối trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
7Nước cho công tác thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
N Công nghệ hố van D65 (1 hố)
1Lắp đặt BU nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Lắp đặt bích rỗng D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5cặp bích
3Lắp đặt van cổng 2 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt adapter DN65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
O Xây dựng tuyến ống
1Cắt mặt đường bê tông dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4m3
3Đào mương đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27100m3
4Đắp xỉ nhiệt điện công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m3
P Xây dựng hố van D65 (1 hố)
1Đào hố vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0467100m3
2Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 150 dày 0.15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27m3
3Ván khuôn bê tông đáy hốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
4Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01m3
5Ván khuôn gối đỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002100m2
6Xây hố ga, gạch không nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
7Bê tông giằng miệng hố M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
8Ván khuôn giằng miệng hốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
9Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,63m2
10Láng nền hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m2
11Ván khuôn nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
12Cốt thép nắp đậy fi 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
13Sản xuất thép viền tấm đan L150x100x9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
14Lắp đặt thép viền tấm đan L150x100x9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
15BT nắp đậy M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,13m3
16Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Bu lông M12 L460Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
Q Mương đặt ống DN25
1Cắt mặt đường bê tông dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5m3
3Đào mương đặt ống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m3
4Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,43m3
R Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3
2San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3
S HẠNG MỤC TUYẾN MƯƠNG ĐẬY BẢN C1+C2+C3+C4+C5
T Giao thông
U Phá dỡ
1Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4710m
2Phá dỡ bê tông mặt đường, bản đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,09m3
3Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8310m3/1km
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,74m3
6Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0710m3/1km
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m3
V Đào đắp
1Nạo vét bùn mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,56100m3
2Tấm chống lầyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4tấm
3Đào xúc bùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,56100m3
4Vận chuyển chất thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,7410m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,56100m3
6Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m3
7Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,78100m3
8Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,6710m3/1km
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,78100m3
10Đào khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m3
11Xáo xới K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m3
12Đắp đất K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,21100m3
13Đắp đất K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,78100m3
W SX đất cấp III
1Đào xúc đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,42100m3
2Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công249,3110m3/1km
3Đắp đá hộc công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,16100m3
X Biện pháp thi công
1Đắp đất đê quây K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,13100m3
2Đào phá đê quâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,13100m3
3Lót bạt dứa 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0098100m2
4Ống nhựa PVC D315Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,52100m
5Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10ca
Y Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,29m3
2Lót nilon 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0922100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
4Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m3
Z Vỉa hè, cây xanh
AA Rãnh tam giác
1Đệm xỉ nhiệt điện 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,84m3
3Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,68m3
AB Bó vỉa
1Đệm xỉ nhiệt điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,67m3
3Ván khuôn viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,14100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,84m3
5Lót vữa dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,39m2
6Lắp đặt viên vỉa bê tông KT80x30x22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công77,7m
7Lắp đặt viên vỉa bê tông KT30x30x22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,6m
AC Vỉa hè
1Đệm xỉ nhiệt điện 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,25m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
4Lát gạch Terazo giả đá KT 40x40x4,2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,5m2
AD Thảm cỏ
1Xây bo lề hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,53m3
2Lấp đất màu dày 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công235,96m3
3Trồng cây Cau bụi vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cây
4Bảo dưỡng cây xanh mới trồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cây/3 tháng
5Trồng cây Chà làTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cây
6Bảo dưỡng cây xanh mới trồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cây/3 tháng
7Trồng cây dâm bụt tháiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,24m2
8Trồng bạch trinh biểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,1m2
9Trồng cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,62m2
10Bảo dưỡng thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công133,62m2/ tháng
AE Thoát nước tuyến mương
AF Tấm thu nước mặt
1Gia công thép vuông đặc 10x10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
2Gia công khung thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
3Lắp dựng khung sắt thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
AG Viên BT thu nước
1Bê tông viên thu nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,21m3
2Ván khuôn viên thu nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
3Ống PVC D160Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
4Cút PVC D160Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
5Lắp đặt viên thu nước KL330kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2ck
AH Cống hộp 3x3,5m
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,67m3
2Bê tông cống hộp M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công210,42m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m2
4Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,26100m2
5Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,58100m2
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,65tấn
7Cốt thép ống cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,91tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,6m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công418,27m2
AI Cống hộp 2,5x1,9m
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,79m3
2Bê tông cống hộp M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,39m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
4Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m2
5Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
7Cốt thép ống cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91tấn
AJ Cải tạo lòng mương hiện trạng
1Xếp đá hộc lòng mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,18m3
2Xây lòng mương bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,18m3
AK Biện pháp thi công
1Đóng cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9531100m
2Đóng cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,44100m
3Khấu hao thép hình U16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,06tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,95100m
AL Kè mương
AM
1Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công138,96m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,53100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35tấn
4Bê tông tường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công231,02m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,1100m2
6Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91tấn
7Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,43tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,14m2
9Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99100m
10Tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,62m3
11Vải địa bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,072100m2
AN Lan can
1Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,22m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,23tấn
4Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,35tấn
5Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,94m2
6Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,35tấn
AO Di chuyển nước
AP Công nghệ tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PN10 PE100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15100m
3Lắp đặt ống lồng thép D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
4Lắp đặt MSNN gang D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Lắp đặt cút HDPE D200x90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt đai khởi thuỷ INOX D200x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt tê gang nối PE 63x63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt MSNN gang D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Mốc đánh dấu tuyến sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15100m
15Nước cho công tác thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,83m3
AQ Đấu nối hoàn trả đồng hồ khách hàng (15 hộ)
1Lắp đai khởi thuỷ đường 63x20 (lắp cho ống HDPE D25)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (hàn nối trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
4Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 (hàn nối trong)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
7Nước cho công tác thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
AR Công nghệ hố van D50 (1 hố)
1Lắp đặt BU nhựa D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Lắp đặt bích rỗng D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5cặp bích
3Lắp đặt van cổng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Adapter DN50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
AS Xây dựng tuyến ống
1Cắt mặt đường bê tông dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,9m3
3Đào kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,22100m3
4Đắp xỉ nhiệt điện công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m3
AT Xây dựng hố van D50 (1 hố)
1Đào hố vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m3
2Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 150 dày 0.15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,27m3
3Ván khuôn bê tông đáy hốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
4Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01m3
5Xây hố ga, gạch không nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
6Bê tông giằng miệng hố M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
7Ván khuôn giằng miệng hốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0142100m2
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36m2
9Láng nền hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m2
10Ván khuôn nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
11Cốt thép nắp đậy fi 10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
12Sản xuất thép viền tấm đan L150x100x9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
13Lắp đặt thép viền tấm đan L150x100x9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1tấn
14BT nắp đậy M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,127m3
15Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Bu lông M12 L460Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m3
AU Mương đặt ống DN25
1Cắt mặt đường bê tông dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,35m3
3Đào mương đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
4Đắp đất đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,23m3
AV Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
AW Tuyến ống:
1Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
AX HẠNG MỤC ĐIỆN
1Cột đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Cột
2Bộ cần đèn trên cột điện BTLT (Bao gồm tay bắt cần và cần)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Cái
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7Cái
4Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV: 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
5Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48m
6Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
7Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Bộ
8Bộ tiếp địa trung tính R6CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
9Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12Cột
10Đấu nối cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24Đầu
11Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5Đầu
AY Chi phí khác
1Gía dịch vụ gom rác thải sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
2Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
3Chi phí nghiệm thu và đóng điện bàn giao công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
4Thuế đất khai thác san lấp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
5Phí bảo vệ môi trường khai thác đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
6Chi phí đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy mài Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất yêu cầu: ≥0,75KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy bơm nước điện Công suất yêu cầu: ≥2kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy rải nhựa Công suất yêu cầu: ≥130CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
12 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy phun nhựa đường Công suất yêu cầu: ≥190CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
14 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
16 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa: ≥1,2T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
18 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
19 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
20 Máy lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥8,5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->