Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đường Cốt Mìn và đoạn đường giáp cầu B5, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710511-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đường Cốt Mìn và đoạn đường giáp cầu B5, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 09:40:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,635,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥0,75KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥2kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥130CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥190CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: ≥1,2T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8,5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A=B+C+D+E | |||
| B | HẠNG MỤC TUYẾN CỐT MÌN B=B1+B2+B3 | |||
| C | Giao thông tuyến Cốt Mìn | |||
| D | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,89 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường, bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Đục tường bê tông thành rãnh để cài chôn ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m |
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,99 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Cày xới, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m3 |
| F | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Bù vênh BTN C12.5 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,16 | 100m2 |
| G | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, hàm lượng 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,1 | m3 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,43 | 100m3 |
| H | Thoát nước | |||
| I | Tấm thu nước mặt | |||
| 1 | Gia công thép vuông đặc 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 2 | Gia công khung thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung sắt thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| J | Viên BT thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Ống PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 5 | Cút PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt viên thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| K | Di chuyển nước | |||
| L | Công nghệ tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê gang nối PE75x75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang nối PE75x63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MSNN gang D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9 | 100m |
| 7 | Nước cho công tác thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 8 | Mốc đánh dấu tuyến sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| M | Đấu nối hoàn trả đồng hồ khách hàng (50 hộ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường 75x20 (lắp cho ống HDPE D25) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (hàn nối trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 (hàn nối trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m |
| 7 | Nước cho công tác thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| N | Công nghệ hố van D65 (1 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt BU nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bích rỗng D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt adapter DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| O | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp xỉ nhiệt điện công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m3 |
| P | Xây dựng hố van D65 (1 hố) | |||
| 1 | Đào hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0467 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 150 dày 0.15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,68 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng miệng hố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng miệng hố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,63 | m2 |
| 10 | Láng nền hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nắp đậy fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép viền tấm đan L150x100x9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép viền tấm đan L150x100x9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 15 | BT nắp đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | m3 |
| 16 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m3 |
| Q | Mương đặt ống DN25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,43 | m3 |
| R | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC TUYẾN MƯƠNG ĐẬY BẢN C1+C2+C3+C4+C5 | |||
| T | Giao thông | |||
| U | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,47 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường, bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| V | Đào đắp | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,56 | 100m3 |
| 2 | Tấm chống lầy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | tấm |
| 3 | Đào xúc bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển chất thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,74 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,56 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,78 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,67 | 10m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,78 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,78 | 100m3 |
| W | SX đất cấp III | |||
| 1 | Đào xúc đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,31 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đá hộc công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,16 | 100m3 |
| X | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quây K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,13 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,13 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt dứa 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0098 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ca |
| Y | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,29 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0922 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m3 |
| Z | Vỉa hè, cây xanh | |||
| AA | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | m3 |
| AB | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,84 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,39 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT80x30x22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,7 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa bê tông KT30x30x22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,6 | m |
| AC | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo giả đá KT 40x40x4,2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,5 | m2 |
| AD | Thảm cỏ | |||
| 1 | Xây bo lề hố trồng cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,53 | m3 |
| 2 | Lấp đất màu dày 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 235,96 | m3 |
| 3 | Trồng cây Cau bụi vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cây/3 tháng |
| 5 | Trồng cây Chà là | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cây/3 tháng |
| 7 | Trồng cây dâm bụt thái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,24 | m2 |
| 8 | Trồng bạch trinh biển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,1 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,62 | m2 |
| 10 | Bảo dưỡng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,62 | m2/ tháng |
| AE | Thoát nước tuyến mương | |||
| AF | Tấm thu nước mặt | |||
| 1 | Gia công thép vuông đặc 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công khung thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung sắt thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| AG | Viên BT thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên thu nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Ống PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 4 | Cút PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt viên thu nước KL330kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ck |
| AH | Cống hộp 3x3,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,67 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 210,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,26 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,58 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,91 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,6 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,27 | m2 |
| AI | Cống hộp 2,5x1,9m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,79 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | tấn |
| AJ | Cải tạo lòng mương hiện trạng | |||
| 1 | Xếp đá hộc lòng mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,18 | m3 |
| 2 | Xây lòng mương bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,18 | m3 |
| AK | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9531 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,44 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép hình U16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,06 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,95 | 100m |
| AL | Kè mương | |||
| AM | Kè | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 138,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | tấn |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 231,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,14 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99 | 100m |
| 10 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | m3 |
| 11 | Vải địa bọc ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m2 |
| AN | Lan can | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | tấn |
| 4 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | tấn |
| AO | Di chuyển nước | |||
| AP | Công nghệ tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PN10 PE100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng thép D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MSNN gang D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D200x90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thuỷ INOX D200x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối PE 63x63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MSNN gang D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Mốc đánh dấu tuyến sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,15 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,15 | 100m |
| 15 | Nước cho công tác thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,83 | m3 |
| AQ | Đấu nối hoàn trả đồng hồ khách hàng (15 hộ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường 63x20 (lắp cho ống HDPE D25) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 (hàn nối trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 (hàn nối trong) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 7 | Nước cho công tác thử áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | m3 |
| AR | Công nghệ hố van D50 (1 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt BU nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bích rỗng D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Adapter DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| AS | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,9 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Đắp xỉ nhiệt điện công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m3 |
| AT | Xây dựng hố van D50 (1 hố) | |||
| 1 | Đào hố van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 150 dày 0.15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, gạch không nung, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng hố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng hố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0142 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 9 | Láng nền hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp đậy fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép viền tấm đan L150x100x9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép viền tấm đan L150x100x9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 14 | BT nắp đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | m3 |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Bu lông M12 L460 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m3 |
| AU | Mương đặt ống DN25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,35 | m3 |
| 3 | Đào mương đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,23 | m3 |
| AV | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| AW | Tuyến ống: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| AX | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Cột đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cột |
| 2 | Bộ cần đèn trên cột điện BTLT (Bao gồm tay bắt cần và cần) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 7 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cột |
| 10 | Đấu nối cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | Đầu |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Đầu |
| AY | Chi phí khác | |||
| 1 | Gía dịch vụ gom rác thải sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu và đóng điện bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 4 | Thuế đất khai thác san lấp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở nên; (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng cầu - đường hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất yêu cầu: ≥3m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy mài | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥0,75KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥1,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước điện | Công suất yêu cầu: ≥2kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy rải nhựa | Công suất yêu cầu: ≥130CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất yêu cầu: ≥190CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa: ≥1,2T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Máy lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥8,5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi