Gói thầu: Gói thầu số 12: Dịch chuyển các tuyến đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Dịch chuyển các tuyến đường dây trung hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-11 20:05:00 đến ngày 2021-07-21 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,869,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.630368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm các hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung thế, cáp ngầm trung thế, trạm biến áp, đường dây 0,4kv, cáp ngầm 0,4kvTương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 7.608.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.608.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị điện, đường dây và TBA) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,126 | km |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,052 | km |
| 3 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | quả |
| 4 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Hạ thu hồi xà đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Hạ thu hồi xà néo | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,64 | tấn |
| 9 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 10 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,0288 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 5 ngăn (5 ngăn CDPT cho lộ đến và đi, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 5 ngăn (3 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 02 ngăn máy cắt, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột cao 14m CD-2 cáp 3 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS20-1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 19 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 55 | m |
| 20 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3.245 | m |
| 21 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 13 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột, vào tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3.155 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột, lên tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu CSV | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 30 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | quả |
| 31 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | quả |
| 32 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 33 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | m |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong rãnh cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 51 | m |
| 36 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x240mm2 trong rãnh cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 87 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE-PE100 loại D90 dày 3,5mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 390 | m |
| 38 | Ống nhựa HDPE-PE100 loại D200 dày 4,78mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.816 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | CHƯƠNG V E-HSMT | 47 | m |
| 41 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 42 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 43 | Hộp đầu cáp Tpug 3 pha 24kV-3x400mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | đầu |
| 44 | Hộp đầu cáp T-plug 1 pha 24kV-1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | đầu |
| 45 | Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | đầu |
| 46 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-3x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | hộp |
| 47 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | đầu |
| 48 | Thanh line đồng 100x80x10mm đấu nối cầu dao | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 18 | đầu |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | đầu |
| 51 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 205 | Cái |
| 52 | Đai thép đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cuộn |
| 53 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | đầu |
| 55 | Thanh line đồng 100x80x10mm đấu nối cầu dao | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Thẻ cáp các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Chụp bảo vệ CSV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Biển báo an toàn, sơ đồ một sợi, hướng dẫn vận hành tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| C | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ xà đỡ, néo cáp quang | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,059 | km |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,979 | m |
| 6 | Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-24 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quang | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang ADSS-24 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,626 | km |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-1250A; 6 lộ ra (3x320)A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 8 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | quả |
| 9 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 10 | Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV trên cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt lại MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI-24kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | tủ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV trên cột bê tông ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 21 | quả |
| 18 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp,trọng lượng ≤ 50kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 53 | m |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M-95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | đầu |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Lạt nhựa 450mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 50 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 35 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | quả |
| 37 | Biển báo tên trạm biến áp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 39 | Biển báo an toàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bình |
| 41 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,054 | km |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 12 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Hạ cột bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cột |
| 14 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | CHƯƠNG V E-HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | m |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17 | m |
| 20 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 47 | m |
| 21 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,196 | km |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,6 | tấn |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | đầu |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | bộ |
| 31 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Hộp xịt RP7 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 33 | Sứ quả bàng | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | quả |
| 34 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 156 | cái |
| 35 | Dây thép buộc F2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3952 | kg |
| 36 | Băng dính cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | cuộn |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 334,79 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 286,83 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 772,78 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 trong ống bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 304,79 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 lên tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong ống bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 277,83 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong rãnh cáp, lên cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 226,83 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột, tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65 | CHƯƠNG V E-HSMT | 615,62 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | CHƯƠNG V E-HSMT | 695,91 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 162 | m |
| 16 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 2x16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | đầu |
| 17 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | đầu |
| 18 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Băng dính cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 20 | Trụ sứ báo hiệu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | đầu |
| 22 | Thẻ cáp các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 32 | cái |
| G | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 5 ngăn trọn bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 205 | cái |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 921 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-2D | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-5B | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Triết tính |
| 13 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 37 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-1D | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 39 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | CHƯƠNG V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-3D | CHƯƠNG V E-HSMT | 44 | m |
| H | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 cò lèo |
| 2 | Lắp cò lèo trên đường dây 2 mạch, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | 1 cò lèo |
| 3 | Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re, MBA) trên đường dây 3 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | ca |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải bằng 0,4 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Rơ le dòng điện kỹ thuật số | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Rơ le điện áp kỹ thuật số | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Mạch cấp nguồn (AC-DC) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Mạch dòng điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 12 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 13 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300- | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ampemet loại AC | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vônmét loại AC | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤1kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | sợi |
| 24 | Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha, 1 pha | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | mẫu |
| 25 | Cáp Cu/XLPE /PVC 1 lõi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.630368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm các hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung thế, cáp ngầm trung thế, trạm biến áp, đường dây 0,4kv, cáp ngầm 0,4kvTương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 7.608.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.608.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị điện, đường dây và TBA) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi