Gói thầu: Gói thầu số 12: Dịch chuyển các tuyến đường dây trung hạ thế và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730737-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Dịch chuyển các tuyến đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210704719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-11 20:05:00 đến ngày 2021-07-21 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,869,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.630368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm các hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung thế, cáp ngầm trung thế, trạm biến áp, đường dây 0,4kv, cáp ngầm 0,4kvTương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 7.608.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.608.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị điện, đường dây và TBA) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũCHƯƠNG V E-HSMT0,126km
2Hạ thu hồi dây dẫn AC-120CHƯƠNG V E-HSMT2,052km
3Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT42quả
4Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũCHƯƠNG V E-HSMT6chuỗi
5Hạ thu hồi xà đỡ CHƯƠNG V E-HSMT7bộ
6Hạ thu hồi xà néo CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
7Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũCHƯƠNG V E-HSMT11cột
8Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT13,64tấn
9Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT0,33tấn
10Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũCHƯƠNG V E-HSMT0,45tấn
11Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT1,0288tấn
12Vận chuyển vật tư thu hồi về khoCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Chống sét van không khe hở (Ur=24kV)CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630ACHƯƠNG V E-HSMT2bộ
3Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 5 ngăn (5 ngăn CDPT cho lộ đến và đi, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6)CHƯƠNG V E-HSMT1tủ
4Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 5 ngăn (3 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 02 ngăn máy cắt, bao gồm cả vỏ tủ, cầu chì, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6)CHƯƠNG V E-HSMT1tủ
5Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
8Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
9Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột đường dâyCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột cao 14m CD-2 cáp 3 phaCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
12Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kVCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
13Thang sắt cột ly tâm cao 14mCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 20m TS20-1CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
15Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
17Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
18Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
19Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT55m
20Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT3.245m
21Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT24m
22Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT13m
23Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột, vào tủCHƯƠNG V E-HSMT11m
24Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT3.155m
25Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột, lên tủCHƯƠNG V E-HSMT75m
26Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu CSVCHƯƠNG V E-HSMT12m
27Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT30m
28Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT40m
29Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
30Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT12quả
31Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT9quả
32Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chìCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
33Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV cũ trên cột ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT1m
34Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
35Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong rãnh cápCHƯƠNG V E-HSMT51m
36Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x240mm2 trong rãnh cápCHƯƠNG V E-HSMT87m
37Ống nhựa HDPE-PE100 loại D90 dày 3,5mmCHƯƠNG V E-HSMT390m
38Ống nhựa HDPE-PE100 loại D200 dày 4,78mmCHƯƠNG V E-HSMT24m
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65CHƯƠNG V E-HSMT2.816m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125CHƯƠNG V E-HSMT47m
41Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
42Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
43Hộp đầu cáp Tpug 3 pha 24kV-3x400mm2CHƯƠNG V E-HSMT1đầu
44Hộp đầu cáp T-plug 1 pha 24kV-1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT9đầu
45Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT3đầu
46Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-3x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT12hộp
47Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT22đầu
48Thanh line đồng 100x80x10mm đấu nối cầu daoCHƯƠNG V E-HSMT6cái
49Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50CHƯƠNG V E-HSMT18đầu
50Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150CHƯƠNG V E-HSMT12đầu
51Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmCHƯƠNG V E-HSMT205Cái
52Đai thép đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT7cuộn
53Biển báo tên cầu dao, tên tủCHƯƠNG V E-HSMT4cái
54Vật liệu phụ bịt đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT7đầu
55Thanh line đồng 100x80x10mm đấu nối cầu daoCHƯƠNG V E-HSMT6cái
56Thẻ cáp các loạiCHƯƠNG V E-HSMT16cái
57Chụp bảo vệ CSVCHƯƠNG V E-HSMT2cái
58Biển báo an toàn, sơ đồ một sợi, hướng dẫn vận hành tủCHƯƠNG V E-HSMT8cái
C TUYẾN CÁP QUANG
1Bộ xà đỡ, néo cáp quangCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
2Bộ xà đỡ cáp quang dự phòngCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quangCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
4Rải căng dây cáp quang ADSS-24CHƯƠNG V E-HSMT1,059km
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quangCHƯƠNG V E-HSMT0,979m
6Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-24CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
7Tháo hạ bộ phụ kiện néo cáp quangCHƯƠNG V E-HSMT12bộ
8Tháo hạ thu hồi dây cáp quang ADSS-24CHƯƠNG V E-HSMT0,626km
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-1250A; 6 lộ ra (3x320)ACHƯƠNG V E-HSMT1trụ
2Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
3Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
4Bốc lên, xếp xuống kết cấu thépCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT42m
6Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápCHƯƠNG V E-HSMT6m
7Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
8Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạCHƯƠNG V E-HSMT4quả
9Bốc lên, xếp xuống cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
10Tháo hạ MBA 630kVA-22/0,4kV trên cộtCHƯƠNG V E-HSMT1máy
11Lắp đặt lại MBA 630kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thếCHƯƠNG V E-HSMT1máy
12Tháo hạ thu hồi cầu chì SI-24kVCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
13Hạ thu hồi chống sét van 24kVCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
14Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11CHƯƠNG V E-HSMT24m
15Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8CHƯƠNG V E-HSMT15m
16Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũCHƯƠNG V E-HSMT2tủ
17Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV trên cột bê tông ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT21quả
18Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
19Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
20Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
21Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
22Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kgCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
23Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trạm biến áp,trọng lượng ≤ 50kgCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
24Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12mCHƯƠNG V E-HSMT2cột
25Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2CHƯƠNG V E-HSMT53m
26Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT2,48tấn
27Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT0,66tấn
28Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũCHƯƠNG V E-HSMT0,252tấn
29Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT0,0122tấn
30Ép đầu cốt đồng M-95CHƯƠNG V E-HSMT2đầu
31Ép đầu cốt đồng M-240CHƯƠNG V E-HSMT14đầu
32Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến ápCHƯƠNG V E-HSMT5m
33Lạt nhựa 450mmCHƯƠNG V E-HSMT50cái
34Băng dính cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT20Cuộn
35Nắp chụp đầu cực sứ MBACHƯƠNG V E-HSMT3cái
36Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiCHƯƠNG V E-HSMT1quả
37Biển báo tên trạm biến ápCHƯƠNG V E-HSMT1cái
38Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìCHƯƠNG V E-HSMT1hệ thống
39Biển báo an toànCHƯƠNG V E-HSMT2cái
40Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kVCHƯƠNG V E-HSMT2bình
41Bảng sơ đồ nguyên lý TBACHƯƠNG V E-HSMT1cái
E TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5CHƯƠNG V E-HSMT2cái
2Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
3Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1CHƯƠNG V E-HSMT3bộ
4Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2CHƯƠNG V E-HSMT11bộ
5Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
6Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
7Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,054km
8Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2CHƯƠNG V E-HSMT4m
9Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2CHƯƠNG V E-HSMT2m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)CHƯƠNG V E-HSMT48m
11Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
12Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)CHƯƠNG V E-HSMT8hộp
13Hạ cột bê tông CHƯƠNG V E-HSMT7cột
14Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnCHƯƠNG V E-HSMT36bộ
15Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
16Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũCHƯƠNG V E-HSMT10bộ
17Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện CHƯƠNG V E-HSMT3m
18Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện CHƯƠNG V E-HSMT9m
19Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2CHƯƠNG V E-HSMT17m
20Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2CHƯƠNG V E-HSMT47m
21Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện CHƯƠNG V E-HSMT40m
22Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện CHƯƠNG V E-HSMT25m
23Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120CHƯƠNG V E-HSMT1,196km
24Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT5,6tấn
25Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũCHƯƠNG V E-HSMT0,126tấn
26Vận chuyển vật tư thu hồi về khoCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
27Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2CHƯƠNG V E-HSMT32đầu
28Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2CHƯƠNG V E-HSMT14bộ
29Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150CHƯƠNG V E-HSMT36bộ
30Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120CHƯƠNG V E-HSMT32bộ
31Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơCHƯƠNG V E-HSMT8bộ
32Hộp xịt RP7CHƯƠNG V E-HSMT2Hộp
33Sứ quả bàngCHƯƠNG V E-HSMT8quả
34Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmCHƯƠNG V E-HSMT156cái
35Dây thép buộc F2CHƯƠNG V E-HSMT0,3952kg
36Băng dính cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT22cuộn
F TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2CHƯƠNG V E-HSMT8bộ
2Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địaCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
3Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x16mm2CHƯƠNG V E-HSMT334,79m
4Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2CHƯƠNG V E-HSMT286,83m
5Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT772,78m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 trong ống bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT304,79m
7Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-2x16mm2 lên tủCHƯƠNG V E-HSMT30m
8Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong ống bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT277,83m
9Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong rãnh cáp, lên cộtCHƯƠNG V E-HSMT9m
10Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT226,83m
11Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột, tủCHƯƠNG V E-HSMT60m
12Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điệnCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65CHƯƠNG V E-HSMT615,62m
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125CHƯƠNG V E-HSMT695,91m
15Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cápCHƯƠNG V E-HSMT162m
16Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 2x16mm2CHƯƠNG V E-HSMT10đầu
17Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25mm2CHƯƠNG V E-HSMT6đầu
18Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm2CHƯƠNG V E-HSMT16đầu
19Băng dính cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT20cuộn
20Trụ sứ báo hiệu cápCHƯƠNG V E-HSMT48cái
21Vật liệu phụ bịt đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT16đầu
22Thẻ cáp các loạiCHƯƠNG V E-HSMT32cái
G HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1CHƯƠNG V E-HSMT4cái
2Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 5 ngăn trọn bộCHƯƠNG V E-HSMT2cái
3Cọc bê tông báo hiệu cápCHƯƠNG V E-HSMT205cái
4Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1CHƯƠNG V E-HSMT921m
5Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1DCHƯƠNG V E-HSMT40m
6Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-2DCHƯƠNG V E-HSMT24m
7Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
8Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thếCHƯƠNG V E-HSMT1cái
9Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
10Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-5BCHƯƠNG V E-HSMT1móng
11Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
12Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT1Triết tính
13Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1CHƯƠNG V E-HSMT37m
14Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-1DCHƯƠNG V E-HSMT20m
15Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-3CHƯƠNG V E-HSMT39m
16Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BTCHƯƠNG V E-HSMT100m
17Rãnh cáp ngầm qua đường nhựa RC0,4-3DCHƯƠNG V E-HSMT44m
H THI CÔNG HOTLINE
1Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)CHƯƠNG V E-HSMT11 cò lèo
2Lắp cò lèo trên đường dây 2 mạch, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột)CHƯƠNG V E-HSMT11 cò lèo
3Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re, MBA) trên đường dây 3 phaCHƯƠNG V E-HSMT21 cái
4Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotlineCHƯƠNG V E-HSMT1ca
I THÍ NGHIỆM VẬT TƯ
1Cầu dao phụ tải bằng 0,4 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaCHƯƠNG V E-HSMT10bộ
2Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
3Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 phaCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
4Rơ le dòng điện kỹ thuật sốCHƯƠNG V E-HSMT2Cái
5Rơ le điện áp kỹ thuật sốCHƯƠNG V E-HSMT2Cái
6Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật sốCHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
7Mạch cấp nguồn (AC-DC)CHƯƠNG V E-HSMT2hệ thống
8Mạch dòng điệnCHƯƠNG V E-HSMT2hệ thống
9Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
10Cách điện đứng, điện áp 3-35kVCHƯƠNG V E-HSMT21cái
11Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT2vị trí
12Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
13Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kVCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
14Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dâyCHƯƠNG V E-HSMT1máy
15Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-CHƯƠNG V E-HSMT1cái
16Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-CHƯƠNG V E-HSMT6cái
17Ampemet loại ACCHƯƠNG V E-HSMT3cái
18Vônmét loại ACCHƯƠNG V E-HSMT1cái
19Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 phaCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
20Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVCHƯƠNG V E-HSMT1hệ thống
21Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
22Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT1vị trí
23Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤1kVCHƯƠNG V E-HSMT2sợi
24Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha, 1 phaCHƯƠNG V E-HSMT4mẫu
25Cáp Cu/XLPE /PVC 1 lõiCHƯƠNG V E-HSMT1mẫu
26Cáp ngầm hạ thếCHƯƠNG V E-HSMT2mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.630368E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.260736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp bao gồm các hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung thế, cáp ngầm trung thế, trạm biến áp, đường dây 0,4kv, cáp ngầm 0,4kvTương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 7.608.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.608.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị điện, đường dây và TBA) cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục Đang hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường1
3 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động bình thường1
4 Ô tô tự đổ Đang hoạt động bình thường1
5 Đồng hồ đo điện vạn năng Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->