Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730375-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210514204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 07:39:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,152,994,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 2.907.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách điện, nước có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 6 PHÒNG
B I. PHẦN MÓNG:
1Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt485,336m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt168,52m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,917m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt88,752m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt840,36kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3.507,5kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3.494,7kg
8Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,648m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt307,89kg
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt128,64kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,316m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt149,12kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt938,45kg
14Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,115m3
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,601m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt91,8m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,229m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt32,468m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30,191m2
C PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,426100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,351100m2
D II. PHẦN KẾT CẤU:
E 1 - Phần cột:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt367,9kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3.628,64kg
3Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,253m3
F 2 - Phần dầm:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt655,73kg
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5.826,42kg
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt31,287m3
G 3 - Phần sàn:
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10.180,65kg
2Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt64,842m3
H 4 - Phần lanh tô + lam:
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt237,83kg
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt577,63kg
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,295m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,9kg
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt69kg
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,504m3
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt273,6kg
8Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,613m3
I 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt301,2kg
2Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,156m3
3Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,173tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt192,064m2
J III. PHẦN KIẾN TRÚC:
K 1 - Xây tường:
1Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt177,894m3
L 2 - Phần lát nền + ốp tường wc:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt472,948m2
2Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,762m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,518m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt83,358m2
M 3 - Phần mái + gạch thông gió trang trí lam:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt329,788m2
2Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt48,967m
3Ke chống bão tính 6 cái/m2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.978,68cái
4Sản xuất và lắp dựng thép thang lên máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
5Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1tấm
6Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn.Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt478viên
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt288,146m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt75m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,38kg
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt42,1kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,637m3
12Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 400 dầy 30mm).Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30công
N 4 - Cầu thang:
1Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,945m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,185m2
3Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,185m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt33,87m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt33,87m2
6Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện).Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,064m
7Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện).Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,561m2
O 5 - Lan can hành lang:
1Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 D60x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt45,62m
P 6 - Trát, sơn:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt587,497m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt318,721m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt236,021m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt61,644m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt844,254m2
6Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt378,36m2
7Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt574,54m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt92,08m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,6m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt31,484m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt92,36m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.304,563m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.713,796m2
Q 7 - Phần cửa. Cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 6,38mm. Phương pháp lựa chọn tính thêm đối với cửa 5mm cộng thêm 225.000 đ/m2 .:
1Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt42,12m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,91m2
3Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt70,38m2
4Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,72m2
5Cung cấp, lắp đặt vách kính cầu thang khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,24m2
6Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt).Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt71,1m2
7Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,314m2
8Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,989m2
R 8- Phần tam cấp:
1Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,904m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,21m3
3Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,042m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,08m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40,821m2
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,41m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,968m3
S Bồn hoa.:
1Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,455m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,023m3
3Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,579m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,203m2
T 9. Bể phốt (sl 1 bể):
1Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,01m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,658m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,91m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt93,3kg
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt29,1kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt65,7kg
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,887m3
8Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,921m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,046m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,632m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,588m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,588m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,596m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,3kg
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt53kg
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,212m3
U 10- Vật liệu điện:
V Phần vật tư điện nhẹ:
1Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11cái
2Lắp đặt Nút mạng + mặt hạt + đế âmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11cái
3SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1chiếc
4ROUTERTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1chiếc
5UPS 3 KVATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1chiếc
6ACCESS SWITCH 8 PORTTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2chiếc
7Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ BCKTKT được duyệt240m
8ống ghen hộp GA14Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt120m
9ống ghen hộp GA 60Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt60m
10MODEMTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
W Phần vật tư điện trong nhà:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt34bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt19cái
5Điều tốc quạt trần 10A/250VTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt55cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21cái
9Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
10Tủ điện RABO7 (220x198x90)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt44cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 16mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x16 mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x6 mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt600m
22Lắp đặt dây đơn x1,5 mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.200m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.700m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt260m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt25hộp
26Điều hòa treo tường 9000 BTUTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8bộ
27Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (dự toán tạm tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa vì mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8máy
X Phần vật tư chống sét.:
1Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cọc
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt120m
4Dây tiếp địa thép D14Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt75m
5Hộp kiểm traTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
6Đào kênh mương dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,35m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,45m3
Y Phần phòng cháy chữa cháy.:
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bình
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bình
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bảng
Z 11. Phần vật tư nước:
AA Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt30m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt15m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt39m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
8Nối thẳng ren trong D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
AB Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt25m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
AC Thoát nước mái.:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt80m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
3Colie D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt40cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt40m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bể
14Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 2m3/hTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2chiếc
AD 12. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga:
1Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,009m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,66m3
3Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,511m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt59,121m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt81,161m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt237,86kg
7Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,05m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt80cấu
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,539m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,003m3
AE CÔNG TÁC BỐC XÊP VẬT LIỆU
1Chi phí bốc xếp vật liệuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1T. bộ
2Phá dỡ công trình cũTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 2.907.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực21
5 Cán bộ phụ trách điện nước 1 cán bộ phụ trách điện, nước có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T ≥ 7T2
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) đầm dùi)2
5 Máy đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn) (đầm bàn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->