Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 07:39:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,152,994,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 2.907.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách điện, nước có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 485,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 168,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,917 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 88,752 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 840,36 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.507,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.494,7 | kg |
| 8 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 307,89 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 128,64 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,316 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 149,12 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 938,45 | kg |
| 14 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,115 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,601 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 91,8 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,229 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 32,468 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,191 | m2 |
| C | PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,426 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,351 | 100m2 |
| D | II. PHẦN KẾT CẤU: | |||
| E | 1 - Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 367,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3.628,64 | kg |
| 3 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,253 | m3 |
| F | 2 - Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 655,73 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5.826,42 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,287 | m3 |
| G | 3 - Phần sàn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10.180,65 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 64,842 | m3 |
| H | 4 - Phần lanh tô + lam: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 237,83 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 577,63 | kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,295 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11,9 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 69 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 273,6 | kg |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,613 | m3 |
| I | 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 301,2 | kg |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,156 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,173 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 192,064 | m2 |
| J | III. PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| K | 1 - Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 177,894 | m3 |
| L | 2 - Phần lát nền + ốp tường wc: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 472,948 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,762 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,518 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 83,358 | m2 |
| M | 3 - Phần mái + gạch thông gió trang trí lam: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 329,788 | m2 |
| 2 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48,967 | m |
| 3 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.978,68 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tấm |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 478 | viên |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 288,146 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,38 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,1 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,637 | m3 |
| 12 | Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 400 dầy 30mm). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | công |
| N | 4 - Cầu thang: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,945 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,185 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,185 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,87 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,064 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,561 | m2 |
| O | 5 - Lan can hành lang: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 D60x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45,62 | m |
| P | 6 - Trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 587,497 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 318,721 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 236,021 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 61,644 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 844,254 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 378,36 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 574,54 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 92,08 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,6 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,484 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 92,36 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.304,563 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.713,796 | m2 |
| Q | 7 - Phần cửa. Cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 6,38mm. Phương pháp lựa chọn tính thêm đối với cửa 5mm cộng thêm 225.000 đ/m2 .: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,12 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,91 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 70,38 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cầu thang khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 71,1 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,314 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,989 | m2 |
| R | 8- Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,21 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,042 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,08 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40,821 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,41 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,968 | m3 |
| S | Bồn hoa.: | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,455 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,023 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,579 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,203 | m2 |
| T | 9. Bể phốt (sl 1 bể): | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,658 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,91 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,3 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 29,1 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65,7 | kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,887 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,921 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,046 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,632 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,588 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,588 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,596 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,3 | kg |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 53 | kg |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,212 | m3 |
| U | 10- Vật liệu điện: | |||
| V | Phần vật tư điện nhẹ: | |||
| 1 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt Nút mạng + mặt hạt + đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 3 | SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | ROUTER | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | UPS 3 KVA | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | ACCESS SWITCH 8 PORT | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | chiếc |
| 7 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 8 | ống ghen hộp GA14 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 9 | ống ghen hộp GA 60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 10 | MODEM | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| W | Phần vật tư điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt trần 10A/250V | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 9 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện RABO7 (220x198x90) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x16 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x6 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn x1,5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.700 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | hộp |
| 26 | Điều hòa treo tường 9000 BTU | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (dự toán tạm tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa vì mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | máy |
| X | Phần vật tư chống sét.: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép D14 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,35 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,45 | m3 |
| Y | Phần phòng cháy chữa cháy.: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bảng |
| Z | 11. Phần vật tư nước: | |||
| AA | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| AB | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| AC | Thoát nước mái.: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Colie D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 2m3/h | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | chiếc |
| AD | 12. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 27,009 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,66 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,511 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 59,121 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 81,161 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 237,86 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,05 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 80 | cấu |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,539 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,003 | m3 |
| AE | CÔNG TÁC BỐC XÊP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chi phí bốc xếp vật liệu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
| 2 | Phá dỡ công trình cũ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng >= 2.907.000.000 đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường có trình độ đai học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ phụ trách KCS có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện nước | 1 | cán bộ phụ trách điện, nước có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | đầm dùi) | 2 |
| 5 | Máy đào >= 0,4m3 | >= 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | (đầm bàn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi