Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640962-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210639088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2020 + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 07:33:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,112,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
B PHẦN SÂN BÓNG
1 Đào san đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6.653,83 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 375,11 m3
3 Vận chuyển đất cấp II Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6.278,52 m3
4 Lu toàn bộ mặt sân bằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 ca
C SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG PITCH
1 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 296,28 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 249,08 m3
3 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2.490,72 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 123,4486 1m2
5 Hạt giống cỏ nhung nhật (loại cỏ sân đá bóng tự nhiên) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10.349,84 m2
6 Trồng cỏ mật lá xanh Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4.650 m2
D DI CHUYỂN NHÀ THI ĐẤU
E PHẦN THÁO DỠ (Các hạng mục móng, nền... tính theo san nền của công trình)
1 Tháo dỡ mái chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 712,44 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,266 tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,337 tấn
F PHẦN MÓNG:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,3568 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 m3
3 Đổ bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,97 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,998 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1182 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1182 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,52 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,079 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,254 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0173 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,144 tấn
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 42,56 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 193,4484 m2
G PHẦN THÂN CỘT KÈO
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 140 m2
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,266 tấn
3 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,15 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,639 tấn
5 Lợp lại mái tôn, quây tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 641,16 m2
6 Đinh vít mái tôn tận dụng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 kg
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 712,4 m2
8 Tấm úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 44,2 md
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 m2
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,41 m3
11 Cửa chớp lật khung sắt V35X35X5 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,6 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,6 m2
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG.
1 Đèn cao áp loại đèn Led tiết kiệm điện 150W Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bóng
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 bảng
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 98,4 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 42 m
6 Bốc xếp vận chuyển đến nơi lắp đặt mới trọn bộ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
J KÈ ĐÁ + BẬC LÊN + ĐƯỜNG ĐI LẠI 10M
K KÈ ĐÁ ỐP MÁI
1 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,63 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,625 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 121,204 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,63 m3
L BẬC LÊN XUỐNG 1 (1 cái)
1 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,69 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,14 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,948 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 56,72 m2
M BẬC LÊN XUỐNG 2 (1 cái)
1 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,7 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,5311 m3
3 Công vận chuyển gạch vỡ đến vị trí xây mới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 công
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 34,291 m3
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,4333 m3
6 Công vận chuyển gạch vỡ đến vị trí xây mới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 công
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 189,81 m2
N ĐƯỜNG ĐI LẠI RỘNG 10M
1 Đắp cát nền móng công trình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,6 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 625,6 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 294,4 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 266 m2
O NẮP TẤM ĐAN 70m (700*1000)mm
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,311 tấn
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,2 m2
3 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,92 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70 cấu kiện
P NẮP HỐ GA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0104 tấn
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,38 m2
3 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1152 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cấu kiện
Q BÓ VỈA DÀI 17M
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17 m
R PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ 54,62M
1 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,2781 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 32,7283 m3
3 Vận chuyển phế thải các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 chuyến
S SAN NỀN VỊ TRÍ CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 94,92 m3
2 Vận chuyển đất phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 94,92 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,56 m3
T XÂY MỚI HÀNG RÀO (86,5M)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,11 m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,6225 m3
3 Công vận chuyển gạch vỡ đến vị trí xây mới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 công
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 35,6553 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5527 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,709 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,418 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,3695 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,1874 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 397,249 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 397,249 m2
U BÊ TÔNG NỀN SAU KHI MỞ RỘNG HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 59,84 m3
V PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 911,43 m3
2 Đào móng đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 295,4 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 105,46 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 123,85 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 74,49 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,5256 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 52,969 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 220,704 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,4526 tấn
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 39,01 m2
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,0276 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,11 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 138 cấu kiện
14 Đắp cát móng công trình Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24,2325 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 807,75 m2
16 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 619,27 m2
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 230 m
W TẦM BÊ TÔNG GIA CỐ:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,15 m3
2 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,7 m3
X PHẦN ĐIỆN
1 Đào móng công trình, đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 22,35 m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,78 m3
3 Gạch chỉ cảnh báo cáp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 558,8 viên
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,57 m3
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 111,76 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 111,76 m
7 Làm tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
8 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,24 m3
9 Lắp đặt cột đèn cao áp: Gồm cột bát giác 7m mạ kẽm nhúng nóng, cần đèn 1,5m, Đèn led tiết kiệm điện bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt trọn bộ chân bu lông các loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
Y CÂY XANH
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,3349 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,7675 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,3648 m2
4 Trồng cây xanh vỉa hè (Cây bằng lăng hoặc các loại cây tương tự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật) . Đường kính gốc 14,15cm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 Cây
Z DI CHUYỂN SÂN KHẤU
AA THÁO DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,0678 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,375 m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 150 m2
4 Đào san đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 106,39 m3
5 Vận chuyển đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 106,39 m3
6 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,4154 m3
7 Đào móng cột, đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,456 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,0118 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,96 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1225 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1656 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0381 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,672 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,2745 m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 103,07 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 194,46 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36,15 m2
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,0678 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 125,96 m2
21 Vận chuyển hệ dàn sân khấu đến vị trí mới Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.505E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.00934E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->