Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731227-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210710188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:01:00 đến ngày 2021-07-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,483,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5816 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.052,224 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) : Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,0556 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ( trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,6224 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7411 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,738 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0445 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,0356 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,2964 m2
15 Sản xuất, gia công INOX (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,92 kg
16 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5957 m2
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5329 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1058 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,448 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,7202 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ( Trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,776 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3992 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3144 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,149 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8235 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3476 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,5994 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.933,124 m2
15 Sản xuất, gia công INOX: Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,52 kg
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7445 m2
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5474 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2875 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9376 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9766 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5853 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6497 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2641 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,485 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1502 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 100m2
13 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,802 md
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2752 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2752 m2
18 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8638 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,364 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,319 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3864 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2073 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,319 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,364 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0902 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6176 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6176 m2
12 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6176 m2
13 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6176 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,131 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7513 100m2
16 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,94 md
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4624 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4624 m2
22 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
23 Phụ kiện đồng bộ cửa đi ( khóa cửa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
24 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m2 cấu kiện
26 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đế nhựa chôn tường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
41 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,68 md
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
54 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
56 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6889 10m
E HẠNG MỤC: THƯ VIỆN XANH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7081 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6726 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,976 m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0405 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4081 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9593 m3
7 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7419 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1848 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
12 Gia công cột bằng thép hình ống mạ kẽm D90x2.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4196 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4196 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 100m2
19 Lắp đặt máng thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đai giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Làm biển khẩu hiệu treo trường, biển bạt khung sắt hộp KT 0,8x8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m2
25 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,354 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3104 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,915 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8974 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2586 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4283 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1677 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,948 m2
17 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1174 m2
19 Mũi chông bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
21 Phụ kiện cổng sắt (bánh xe, goong cửa,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sản xuất và lắp dựng biển tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8013 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6302 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3383 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8686 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2141 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3573 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5236 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2979 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
17 Bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6202 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4982 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,708 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9352 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3266 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3164 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3164 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2709 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0066 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9352 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m
36 soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt inox 12,7x12,7x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2976 kg
38 Lắp dựng - Hoa sắt cửa, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2298 m2
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
41 Phụ kiện cửa đi ( khóa cửa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
43 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2 cấu kiện
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6306 m2
46 Conson đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Phụ kiện tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Máy bơm nước (phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
82 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4381 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,489 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3664 m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2523 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,829 m2
91 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4067 m3
92 Gạch xếp bể tự ngấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9025 m3
93 Ống bê tông đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8622245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.724449E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->