Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Lam Sơn) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 07:39:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,534,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,15 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,477 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất yếu, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0029 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,221 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,779 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5701 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống-đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,136 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2122 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5078 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5078 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4743 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4743 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát đen nền đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6814 | 100m3 |
| 19 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3951 | 100m3 |
| 20 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,724 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6418 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6482 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6386 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5934 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5934 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5934 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6386 | 100m2 |
| 28 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,051 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,698 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng mác 75#, dày 2cm đệm bó vỉa, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,968 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2324 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,893 | m3 |
| 35 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164 | m |
| 36 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 37 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7284 | 100m2 |
| 38 | Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,403 | m3 |
| 39 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,06 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông móng bó gáy, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3371 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m3 |
| 42 | Xây tường bó gáy bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,846 | m3 |
| 43 | Trát mặt trên bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,083 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 47 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | md |
| 48 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,096 | m3 |
| 2 | Mua, lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt ống cống D600, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | 1 đoạn ống |
| 4 | Mua, lắp đặt ống cống D600, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | mối nối |
| 6 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,484 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,664 | m3 |
| 8 | Cốt thép thang sắt, D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh hố ga, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2472 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m3 |
| 11 | Trát tường phía trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,166 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hố ga, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3547 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5866 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) tai trọng C đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | tấn |
| 18 | Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 21 | Cốt thép hố thu Ø ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bê tông hố thu, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8734 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố thu, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 25 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm) tải trọng 25 tấn đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | tấn |
| 27 | Mua, lắp đặt ống cống Ø300, TT-VH, bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển từ nhà máy đến chân công trình, cự ly vận chuyển trung bình là 35km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6787 | 10 tấn/1km |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 3 | cần đèn chụp cột BTLT cao 2m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bóng |
| 4 | Đèn LED 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đèn bóng ốc ngang đường, điều kiện làm việc ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 bóng |
| 6 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 8 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cuộn |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2 | kg |
| 10 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Ghíp A16-2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100kg |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4668 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5375 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,324 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 11 | Cột điện BTLT 10m -5,0 kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 13 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,63 | kg |
| 14 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 16 | Dây AV70 nối trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 17 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp A(25-150)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3663 | 100kg |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.155 | m |
| 24 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 25 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | km/dây |
| 26 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 28 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,24 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 31 | Mã ốp Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 32 | Ghip A3BL (25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Vòng treo+ mã ốp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 35 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 36 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | cái |
| 37 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | cái |
| 38 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 39 | Dây thép bọc nhựa bó cáp lên xuống tại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 40 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | biển |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | km/dây |
| 43 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 45 | Hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 47 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 50 | Tháo hạ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 1km/1 dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cấp III (có hạng mục điện hạ thế và điện chiếu sáng giá trị tối thiểu 1.115.000.000, hoặc hợp đồng điện, điện chiếu sáng riêng biệt có giá trị tương đương) - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi