Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm), ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 8,6586 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo E-HSMT | 276,354 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo E-HSMT | 135,4135 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 30,706 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 15,0459 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu bằng thủ công, đất cấp I (2% KL) | Theo E-HSMT | 4,8392 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo E-HSMT | 2,3712 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Theo E-HSMT | 2,8976 | m3 |
| 10 | Đào đánh cấp bằng máy (98% KL) | Theo E-HSMT | 1,4198 | 100m3 |
| 11 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (2% KL) | Theo E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 12 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (98% KL) | Theo E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Theo E-HSMT | 39,0247 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (98% KL) | Theo E-HSMT | 2,1247 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 4,3361 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 2,1247 | 100m3 |
| 17 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo E-HSMT | 21,4367 | m3 |
| 18 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) | Theo E-HSMT | 4,073 | 100m3 |
| 19 | Đào thi công rãnh bằng thủ công, đất cấp IV (5% KL) | Theo E-HSMT | 2,3819 | m3 |
| 20 | Đào thi công rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (95% KL) | Theo E-HSMT | 0,4526 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 9,9839 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 20,519 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 174,687 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 2,589 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo E-HSMT | 1.210,0122 | m3 |
| 2 | ni lông chống mất nước xi măng | Theo E-HSMT | 6.722,29 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 201,6687 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo E-HSMT | 67,2229 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo E-HSMT | 6,9181 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo E-HSMT | 4,0825 | m3 |
| 2 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) | Theo E-HSMT | 0,7757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Theo E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Theo E-HSMT | 0,2715 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 | Theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Theo E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, đá 1x2, M150 | Theo E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Theo E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Theo E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Theo E-HSMT | 0,9264 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường | Theo E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy | Theo E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d | Theo E-HSMT | 0,2186 | tấn |
| 2 | Bê tông thân cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2,M200 | Theo E-HSMT | 3,749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Theo E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu trắng | Theo E-HSMT | 16,626 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu đúc sẵn, sơn màu đỏ | Theo E-HSMT | 108,721 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 4x6, M100 | Theo E-HSMT | 6,683 | m3 |
| 7 | Đào móng thi công móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Theo E-HSMT | 8,476 | m3 |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo E-HSMT | 326 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Theo E-HSMT | 652 | 1 lỗ khoan |
| E | BÊ TÔNG CỐNG GIẢM THIỂU SỨC NƯỚC XUỐNG RUỘNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,006 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.363162E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.969.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.938.950.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi