Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:05:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,461,060,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,747 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| C | CHUẨN BỊ BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| D | CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574,525 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,821 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,108 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,838 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,364 | tấn |
| 6 | Rải Ni lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| E | ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép 350x350mm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1 | 100m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,946 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,983 | tấn |
| 5 | Gia công thép (250x270x10)mm, hàn nối hộp cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,359 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | mối nối |
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,638 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,15 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,736 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,785 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,421 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,734 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,346 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,947 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,742 | 100m2 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,376 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn,ram dốc đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,881 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,232 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,749 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,693 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,888 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,551 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,529 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,06 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,795 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,471 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,163 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,003 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (4x8x18) bậc cầu thang; tam cấp;bồn hoa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,518 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,45 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,915 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,44 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 606,095 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,184 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 765,894 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.637,656 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 444,44 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.410,82 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.083,44 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.724,496 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 769,794 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường ( nhà WC) tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,407 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch (250x400), vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,891 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch đồng nai (250x250x5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,884 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,704 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,69 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,988 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,61 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 866,157 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,024 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,57 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,855 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,579 | tấn |
| 26 | Gia công cầu phong thép hộp 40x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | tấn |
| 27 | Gia công li tô thép hộp 30x30x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,715 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,693 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,844 | 100m2 |
| I | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bát gắn mặt đá lavabo vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đá hoa cương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu thang ( in nox vuông 14x14, tay vịn gỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,88 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính Xinfa hệ 55 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 ( 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 6 | Cung cấp phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 ( 1 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính hệ 55 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,24 | m2 |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 ( 4 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 9 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 ( 2 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 10 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 ( 1 cánh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ bậc nhôm kính hệ 55 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 ( 1 cánh), cửa bậc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm mặt tiền hệ 55) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,15 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm kính ( hệ 55) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa đi kính cường lực 12 li ( bản lề sàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,96 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực 10 li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,41 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm Compact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khung lam trang trí nhôm hộp (40x80) mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,174 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,813 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,065 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| L | Vận Chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 898,181 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369,353 | 10 tấn/1km |
| M | NHÀ XE KHÁCH + CB CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| N | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,766 | m3 |
| 2 | Đào đất móng xây bó nền, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,419 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,568 | m3 |
| 11 | Rải Ni Lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch Bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,844 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,844 | m2 |
| 16 | Kẽ Jion nền ( rộng 10, sâu 15)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | m |
| 17 | Xoa phẵng mặt nền, lăn nhám bằng Ru lô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình ( chân cột thép bản dầy 6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình ( D=90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,( Bulon Fi 16), L=450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 27 | Cung cấp Bulon Fi 16, L=450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 28 | Cung cấp Bulon Fi 10, L= 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép ( 30x60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép (30x60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 31 | Gia công giằng kèo thép ( D=60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép ( D 60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc dầy 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, ( sơn mối hàn 3 nước chống rỉ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m2 |
| O | NHÀ XE CB CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I, ram dốc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Rải Ni Lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 7 | Kẽ Jion nền ( rộng 10, sâu 15)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 8 | Xoa phẵng mặt nền, lăn nhám bằng Ru lô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,313 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình ( chân cột thép bản dầy 6mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình ( D=90) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,( Bulon Fi 16), L=450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Cung cấp Bulon Fi 16, L=450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 19 | Cung cấp Bulon Fi 10, L= 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép ( 30x60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép (30x60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 22 | Gia công giằng kèo thép ( D=60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép ( D 60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dầy 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, ( sơn mối hàn 3 nước chống rỉ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| P | SÂN ĐƯỜNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,213 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 7 | Rải Ni lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,735 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rảnh thoát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,338 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rảnh thoát nước, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,739 | tấn |
| 7 | Rải Ni lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,455 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213 | cái |
| S | MIỆNG XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 560mm, dầy 21.44mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| T | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,269 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,163 | m3 |
| 4 | Xây gạch Bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,244 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,659 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ,( 30*50)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,588 | m |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,118 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,541 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 1x2, mác 200, (Bó vỉa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,126 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,886 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m3 |
| 13 | Rải Ni lông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,674 | 100m2 |
| U | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,201 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch Bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,043 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,093 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,934 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,027 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox 304, Cao 6.4m , ( D90-60-42), dầy 2mm - ( Bao gồm thanh treo, ròng rọc, cờ treo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| V | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,393 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài ( L=4.5m, fi ngon > 4.0mm), đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,51 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( nắp bể), đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,186 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,892 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,766 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,514 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,146 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,2 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm ( Trong bể) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,746 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 23 | Gia công thang sắt ( STK fi 27, dầy 2.0mm, L= 2.85m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 24 | Cung cấp băng cản nước PVC ( Loại: KC 250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 25 | Kẽ Jion nền ( rộng 10, sâu 15)mm, (CK: 1M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,1 | m |
| 26 | Xoa phẵng mặt nền, lăn nhám bằng Ru lô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,313 | m2 |
| W | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,745 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,417 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,853 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,922 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,119 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,225 | m3 |
| 13 | Xây gạch Bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,213 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,79 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,845 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,616 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,895 | m |
| 19 | Kẽ Jion nền ( rộng 10, sâu 15)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,2 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,845 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,42 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,265 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng ( 3 nước màu trắng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,896 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt thép hộp (Cửa C1,2,3), có đường ray | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,629 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt thép hộp (Cửa C4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp ( hàng rào), cao 1.35m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,598 | m2 |
| 28 | Cung cấp , lắp dựng khung bông thép hộp trên đầu hàng rào,( cao 0.3m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,009 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,312 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,274 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,702 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,688 | 100m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65viên/m2. ( KT: 260x160x11.5)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,88 | m2 |
| 35 | Lợp ngói úp nóc (KT: 380x190x13.5)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,14 | m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,022 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu: (TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHỊ LONG PHÚ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | M2 |
| X | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | TT |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu VCmo-2x1,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 572 | m |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu CV-1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối D100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp ổ cắm + ổ cắm cấp nguồn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582 | m |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 15 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy + kệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 18 | Bảo vệ đường ống ngầm. Xếp gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 1000v |
| 19 | Đào đất đặt cáp, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 20 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| Y | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng dài 1,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | kim |
| 2 | Đóng cọc chống sét Þ16-2400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 4 | Mối hàn nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 5 | Hóa chất Terrafill | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | kg |
| 6 | Lắp đặt sứ đở ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| Z | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp họng PCCC + cuộn vòi D50x20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ + hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ60*2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90*2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114*3,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co STK 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm STK 90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm STK 114/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm STK 90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STK 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm STK 90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê STK 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện 25Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy diesel 30Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt van test đường kính Þ60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính Þ114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính Þ114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Þ114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lược rác, đường kính Þ114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt luppe đường kính Þ114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính Þ27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,08 | m3 |
| 26 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,17 | m3 |
| 27 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,91 | m3 |
| 28 | Bảo vệ đường ống ngầm. Xếp gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 1000v |
| 29 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ118-9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Þ350-22W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m đôi bóng T8 - 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T5-T10 âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.902 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.138 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 32A-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 21 | MCB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,0Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 15,9mm kèm cách nhiệt và ống thoát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.133 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 506 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 34 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| AB | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4P-CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P-CAT3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ RJ45 + đế PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ RJ11 + đế PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| AC | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn BG 5m - D78 và khung móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cần |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp Led 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV-2x1c-4,0mm2+E16 cấp nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn CVV - 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100 m |
| 8 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 9 | Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,42 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 móng, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bảng |
| 14 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa thông tắt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren 2 chiều 34 thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều 34 thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren phao 34 thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lúp bê 42 thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van dừng inox 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm dày 3,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co PPR 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PPR 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PPR 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt co ren ngoài PPR 25/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt co ren ngoài PPR 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm PPR 40/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR 25/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong PPR 25/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co HDPE 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối răng ngoài HDPE 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm PPR 40/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm PPR 25/20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn PPR 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn PPR 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co PPR 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co PPR 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp êm + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt châu rửa âm bàn + 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn + van xả nút ấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 65 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AE | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x3,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,587 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20x2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính te 40/32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt co HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren trong HDPE bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE đường kính giảm 40/20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tưới 21mm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương ống bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31915E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.822.700.000 VND (Mười tỷ, tám trăm hai mươi hai triệu, bảy trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.645.400.000 VND (Hai mươi mốt tỷ, sáu trăm bốn mươi lăm triệu, bốn trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng nước) và chống sét; Sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 10.822.700.000 VND (Mười tỷ, tám trăm hai mươi hai triệu, bảy trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.822.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.645.400.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi