Gói thầu: thi công xây dựng tuyến đường giao thông vào Trường THPT Nguyễn Huệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726236-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu thi công xây dựng tuyến đường giao thông vào Trường THPT Nguyễn Huệ
Số hiệu KHLCNT 20181019988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:28:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường ( Nền đường tuyến )
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V, HSMT 10,934 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V, HSMT 81,816 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Theo Chương V, HSMT 92,75 m3
4 Vét hữu cơ Theo Chương V, HSMT 2.283,562 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 1 Theo Chương V, HSMT 2.283,562 m3
6 Đắp đá mi Theo Chương V, HSMT 1.575,834 m3
7 Đắp đất nền đường K95 Theo Chương V, HSMT 910,033 m3
8 Đắp đất nền đường K98 Theo Chương V, HSMT 523,226 m3
9 Mua đất về đắp K95 Theo Chương V, HSMT 1.275,138 m3
10 Mua đất về đắp K98 Theo Chương V, HSMT 752,608 m3
11 Vận chuyển đất về đắp Theo Chương V, HSMT 1.635,279 m3
12 Lu lèn K95 Theo Chương V, HSMT 110,285 m2
13 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Theo Chương V, HSMT 34,233 m3
14 Đắp trả đất K95 bằng đầm cóc Theo Chương V, HSMT 3,985 m3
B Nền, mặt đường ( Nền đường nút )
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào Theo Chương V, HSMT 27,986 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 3 Theo Chương V, HSMT 27,986 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Theo Chương V, HSMT 116,523 m3
4 Đắp đất nền đường K98 Theo Chương V, HSMT 28,899 m3
5 Mua đất về đắp K95 Theo Chương V, HSMT 163,272 m3
6 Mua đất về đắp K98 Theo Chương V, HSMT 41,568 m3
7 Vận chuyển đất về đắp Theo Chương V, HSMT 165,194 m3
8 Vét hữu cơ Theo Chương V, HSMT 46,985 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 1,8km, ô tô 10T, Đất cấp 1 Theo Chương V, HSMT 46,985 m3
C Nền mặt đường (Mặt đường tuyến)
1 Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm Theo Chương V, HSMT 1.744,085 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Theo Chương V, HSMT 1.744,085 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h Theo Chương V, HSMT 289,867 Tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 5km Theo Chương V, HSMT 289,867 Tấn
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Theo Chương V, HSMT 261,592 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 Theo Chương V, HSMT 261,592 m3
D Nền mặt đường (Mặt đường nút)
1 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 dày 18cm Theo Chương V, HSMT 13,124 m3
2 Lót giấy dầu Theo Chương V, HSMT 72,91 m2
3 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo Chương V, HSMT 10,055 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm Theo Chương V, HSMT 223,54 m2
5 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Theo Chương V, HSMT 223,54 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h Theo Chương V, HSMT 37,152 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 5km Theo Chương V, HSMT 37,152 Tấn
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Theo Chương V, HSMT 42,28 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 Theo Chương V, HSMT 33,531 m3
E Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1 Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa Theo Chương V, HSMT 29,836 m3
2 Ván khuôn Theo Chương V, HSMT 249,541 m2
3 Dăm sạn đệm Theo Chương V, HSMT 14,918 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa Theo Chương V, HSMT 6,491 m3
5 Ván khuôn Theo Chương V, HSMT 54,289 m2
6 Dăm sạn đệm Theo Chương V, HSMT 3,246 m3
7 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo Chương V, HSMT 1.239,44 m2
8 Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm Theo Chương V, HSMT 61,972 m3
9 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo Chương V, HSMT 190,18 m2
10 Bê tông M100 đá 1x2 dày 5cm Theo Chương V, HSMT 9,509 m3
11 Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm Theo Chương V, HSMT 2,712 m3
12 Ván khuôn Theo Chương V, HSMT 27,124 m2
13 Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm Theo Chương V, HSMT 0,415 m3
14 Ván khuôn Theo Chương V, HSMT 4,145 m2
15 Lắp đặt ống BTLT D40cm; L=3m Theo Chương V, HSMT 2 Ống
16 Mối nối ống BTLT D40cm Theo Chương V, HSMT 1 m.nối
17 Bê tông M200 đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,573 m3
18 Ván khuôn Theo Chương V, HSMT 53,36 m2
19 Dăm sạn đệm Theo Chương V, HSMT 1,001 m3
20 Quét vôi Theo Chương V, HSMT 33,872 m2
21 Trồng cây bàng Đài Loan, f13-15cm, cao 4-6m Theo Chương V, HSMT 29 Cây
22 Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) Theo Chương V, HSMT 29 Cây
F Thoát nước dọc
1 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10) Theo Chương V, HSMT 29 Ống
2 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H10) Theo Chương V, HSMT 3 Ống
3 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) Theo Chương V, HSMT 3 Ống
4 Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) Theo Chương V, HSMT 5 Ống
5 Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=2m (H10) Theo Chương V, HSMT 8 Ống
6 Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=3m (H10) Theo Chương V, HSMT 5 Ống
7 Mối nối ống BTLT D120cm Theo Chương V, HSMT 9 m.nối
8 Mối nối ống BTLT D60cm Theo Chương V, HSMT 32 m.nối
9 Dăm sạn đệm dưới ống ly tâm Theo Chương V, HSMT 72,086 m3
10 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo Chương V, HSMT 18 Tấm
11 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Theo Chương V, HSMT 0,952 m3
12 Cốt thép tấm đan d=6mm Theo Chương V, HSMT 0,026 Tấn
13 Cốt thép tấm đan d=8mm Theo Chương V, HSMT 0,049 Tấn
14 Thép L80x80x6 niềng đan hố ga Theo Chương V, HSMT 0,436 Tấn
15 Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga Theo Chương V, HSMT 1,092 m3
16 Ván khuôn xà mũ Theo Chương V, HSMT 11,68 m2
17 Cốt thép mũ hố ga d=6mm Theo Chương V, HSMT 0,032 Tấn
18 Cốt thép mũ hố ga d=10mm Theo Chương V, HSMT 0,155 Tấn
19 Thép L90x90x6 niềng hố ga Theo Chương V, HSMT 0,343 Tấn
20 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga Theo Chương V, HSMT 8,192 m3
21 Ván khuôn thân hố ga, xà mũ Theo Chương V, HSMT 14,493 m2
22 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga Theo Chương V, HSMT 3,264 m3
23 Dăm sạn đệm Theo Chương V, HSMT 1,632 m3
24 Ván khuôn móng hố ga Theo Chương V, HSMT 9,76 m2
25 Ống nhựa HDPE D75 cửa thu Theo Chương V, HSMT 36,8 m
26 Lắp đặt ống BTLT D120cm; L=2m (H10) Theo Chương V, HSMT 2 Ống
27 Mối nối ống BTLT D120cm Theo Chương V, HSMT 1 m.nối
28 Dăm sạn đệm dưới ống ly tâm Theo Chương V, HSMT 1,946 m3
29 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Theo Chương V, HSMT 11,408 m3
30 Đắp trả đất K95 bằng đầm cóc Theo Chương V, HSMT 2,768 m3
31 Bê tông M150 đá 2x4 thân Theo Chương V, HSMT 0,703 m3
32 Ván khuôn thân Theo Chương V, HSMT 4,328 m2
33 Bê tông M150 đá 4x6 móng Theo Chương V, HSMT 1,32 m3
34 Dăm sạn đệm Theo Chương V, HSMT 4,26 m3
35 Ván khuôn móng hố ga Theo Chương V, HSMT 0,22 m2
36 Đào móng đất cấp 3 bằng máy Theo Chương V, HSMT 1,632 m3
37 Đắp trả đất K95 bằng đầm cóc Theo Chương V, HSMT 0,312 m3
G Điện chiếu sáng
1 Cột bê tông ly tâm NPCI-8.4-3.0 Theo Chương V, HSMT 4 Trụ
2 Cột bê tông ly tâm NPCI-8.4-5.0 Theo Chương V, HSMT 6 Trụ
3 Móng trụ bê tông ly tâm MT-1 Theo Chương V, HSMT 10 Móng
4 Tiếp địa lặp lại cho trụ ly tâm LR-4 Theo Chương V, HSMT 4 Bộ
5 Chụp cần đèn đơn trụ ly tâm 8.4m Theo Chương V, HSMT 10 Bộ
6 Mối nối tiếp địa trên trụ ly tâm đi độc lập Theo Chương V, HSMT 4 Bộ
7 Khoá đỡ cáp vặn xoắn Theo Chương V, HSMT 4 Cái
8 Khóa néo cáp vặn xoắn Theo Chương V, HSMT 12 Cái
9 Cầu chì cá 5A Theo Chương V, HSMT 10 Cái
10 Kẹp răng xuyên cách điện 1 bulong Theo Chương V, HSMT 20 Cái
11 Buloong móc M16x250 Theo Chương V, HSMT 5 Cái
12 Giá móc cáp Theo Chương V, HSMT 11 Bộ
13 Nắp bịt đầu cáp Theo Chương V, HSMT 8 Cái
14 Đèn đường LED công suất 120W 220VAC Theo Chương V, HSMT 10 Bộ
15 Tủ điện chiếu sáng 3 chế độ sử dụng Logo điều khiển Theo Chương V, HSMT 1 Bộ
16 Xà giá lắp tủ điện chiếu sáng trên cột ly tâm (XTĐCS-LT) Theo Chương V, HSMT 1 Bộ
17 Dây lên đèn M(2x2,5)-600V Theo Chương V, HSMT 60 Mét
18 Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 luồn cáp Theo Chương V, HSMT 6 Mét
19 Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulong Theo Chương V, HSMT 5 Cái
20 Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đơn Theo Chương V, HSMT 22 Bộ
21 Đánh số trụ ly tâm Theo Chương V, HSMT 10 Cột
22 Cáp vặn xoắn ABC(4x50)-600V Theo Chương V, HSMT 31 Mét
23 Cáp vặn xoắn ABC(4x25)-600V Theo Chương V, HSMT 302 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND. Trong đó có thi công phần điện chiếu sáng với giá trị là 175.000.000đồng Loại công trình: Công trình giao thông (Đường bộ). Cấp công trình: Cấp III. - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->