Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng đặc dụng-phòng hộ ven biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách tỉnh (nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2019) và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:15:00 đến ngày 2021-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống chống PVC D250 x 11,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Côn nhựa D250x168 PVC nối ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống chống PVC D168x9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống Inox D250x9mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống lọc inox D168, khe 1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lắng PVC, đường kính ống D168x9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Chèn sỏi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,76 | m3 |
| 14 | Chèn sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,565 | m3 |
| 16 | Lắp Mặt bích inox D250x10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,20m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,10m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU inox D100 BB L=0,85m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bu PVC D100 BE | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co thép D100x 90 độ BB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê Inox D100 BBB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van 2 chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU thép D100 BB L=0,65m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Manchon D21 RN | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co thép D100x 90 độ BU | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nút bịch D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cáp inox treo bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | m |
| B | CÔNG NGHỆ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, dày 9.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê HDPE D160x160 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê HDPE D110x110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm, dày 9.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co HDPE D160 90 độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co HDPE D110 90 độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp Bích HDPE D160 + Bích Lồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp Bích HDPE D110 + Bích Lồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đai bắt ống D160 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Đai bắt ống D110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Gối đỡ ống KT: 310x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Gối đỡ ống KT: 370x525 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Gối đỡ ống KT: 310x550 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| C | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m Dngọn = 4,5cm, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,128 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,624 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,872 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,491 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bầu đài đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. bầu đài nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,856 | m3 |
| 17 | Rải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,205 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,137 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,491 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,155 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,311 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bầu đài đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,853 | tấn |
| 26 | Quét flinkote chống thấm bầu đài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,857 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,07 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,516 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 148,186 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 148,186 | m2 |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Thang sắt lên đài D16x300, tay thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Thang inox trong bầu đài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Nắp đậy lỗ thăm Inox tấm dày 1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng lan can thép STK D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,217 | m2 |
| 36 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Khung kính, nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,84 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét D16, L=1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 44 | Vật liệu phụ như kẹp giữ ống, hộp kiểm tra điện trở, tăng đơ, bộ chân đế, xiết cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| D | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 941,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 918,372 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,52 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hiện trạng bằng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm, dày 6.6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm, dày 5.4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dày 3.8mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống cơi họng ổ khóa D168 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE D110x110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D110x90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D110x63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cổng D100 BB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cổng D80 BB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng D50 BB | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D90 45 độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Flange Adapter D110 BF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Flange Adapter D90 BF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Flange Adapter D63 BF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Manchon Mj D100 FF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn HDPE D110x63 FF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bững chận D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nút bịch HDPE D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nút bịch HDPE D63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bu gang D100 BU | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khủy MJ 1/8 D100 FF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Stuend + bích thép rỗng HDPE D125 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Manchon MJ D100 FF | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông lồng D63x63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,38 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng Cùm đỡ ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Gia công lắp đặt Đai thép đỡ ống (Trọn bộ + Sơn chống sét) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D80 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Joang mặt bích D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bulon D16x70 + tán | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy 2 họng ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng đồng ren 2 chiều D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Van cổng đồng ren 1 chiều D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Nối mềm D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun D63/13 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy 700x1200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | hộp |
| 53 | Phụ kiện đường ống (Co, tê, bas...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1) Hạng mục: Giếng khoan công suất ≥10m³/h; 2) Hạng mục : Đài nước dung tích ≥ 20m³, H≥12m; 3) Hạng mục: Đường ống cấp nước và trụ cứu hỏa; - Hợp đồng thi công xây lắp có đủ 03 hạng mục nêu trên, được xem là 01 hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi