Gói thầu: Xây lắp công trình Xử lý vị trí tiềm ẩn TNGT đoạn Km93 - Km94 QL.1B (đèo Bò Đái), tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xử lý vị trí tiềm ẩn TNGT đoạn Km93 - Km94 QL.1B (đèo Bò Đái), tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:18:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,084,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: đào phá đá, đào đắp nền đường, Thảm bê tông nhựa, thi công công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công điểm đen, điểm tiềm ẩn TNGT trên đường đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông, thi công cải tạo nâng cấp bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc chạy ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Chương V/Phần II | 379,7 | m3 |
| 2 | Đào cấp đất C2 | Chương V/Phần II | 777,95 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 3.836,05 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V/Phần II | 388,91 | m3 |
| 5 | Phá đá cấp 3 | Chương V/Phần II | 12.261,98 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Chương V/Phần II | 86.717,65 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Chương V/Phần II | 2.700,94 | m3 |
| 8 | Mặt đường | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Chương V/Phần II | 558,08 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá III | Chương V/Phần II | 959,18 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày 5cm | Chương V/Phần II | 8.771,29 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Chương V/Phần II | 8.771,29 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cm | Chương V/Phần II | 8.531,286 | m2 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương phân tách chậm CSS-1 lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 8.531,286 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V/Phần II | 1.268 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V/Phần II | 953,12 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Chương V/Phần II | 953,12 | m3 |
| 18 | Mặt đường trên đường cũ | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 19 | Rải thảm mặt đường + Bù vênh bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V/Phần II | 1.270,95 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.270,95 | m2 |
| 21 | Phạm vi ngã ba | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường 7cm | Chương V/Phần II | 434 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 433,98 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/Phần II | 58,26 | m3 |
| 25 | Gia cố mái taluy đắp | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 26 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 40,9 | m3 |
| 27 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 144,69 | m3 |
| 28 | Đắp đá (Tận dụng đá trên tuyến) | Chương V/Phần II | 53,25 | m3 |
| 29 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, (Tận dụng đá hộc) | Chương V/Phần II | 48,81 | m3 |
| 30 | Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 15,49 | m3 |
| 31 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái | Chương V/Phần II | 221,23 | m2 |
| 32 | Thép ghim D10 CB240 - V | Chương V/Phần II | 42,46 | kg |
| 33 | b/ Vườn hoa (Đất đắp tận dụng): | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 34 | Đào đất - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 6,52 | m3 |
| 35 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V/Phần II | 121,54 | m3 |
| 36 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 17,16 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 72,77 | m2 |
| 38 | Thép ghim D10 CB240 - V | Chương V/Phần II | 16,77 | kg |
| 39 | Bê tông gia cố M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 9,89 | m3 |
| 40 | Thép ghim D10 CB240 - V | Chương V/Phần II | 141,26 | kg |
| 41 | Vuốt nối đường ngang | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 42 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,48 | m3 |
| 43 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V/Phần II | 4,81 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,63 | m2 |
| 45 | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 46 | a. Cống hộp (2.5x2.5)cm | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 47 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 26,25 | m3 |
| 48 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 85,41 | m3 |
| 49 | Bê tông ống cống bê tông M300, đá 1x2, | Chương V/Phần II | 42,45 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 2,622 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 2,68 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 322,8 | m2 |
| 53 | Nối cống bê tông | Chương V/Phần II | 14 | mn |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 2x4, | Chương V/Phần II | 10,6 | m3 |
| 55 | lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V/Phần II | 8,35 | m3 |
| 56 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 12,16 | m3 |
| 57 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 3,63 | m3 |
| 58 | Bê tông đầu cống M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 52,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 211,72 | m2 |
| 60 | b/ Cống tròn D150 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 61 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 49,88 | m3 |
| 62 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 122,48 | m3 |
| 63 | Ống cống D1500: | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V/Phần II | 33 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông | Chương V/Phần II | 32 | mn |
| 66 | Quét nhựa đường 2 lớp | Chương V/Phần II | 141,79 | m2 |
| 67 | Đầu cống: | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 68 | Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 34,74 | m3 |
| 69 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 12,55 | m3 |
| 70 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 3,66 | m3 |
| 71 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 18,68 | m3 |
| 72 | lớp đá đệm móng đá 2x4 | Chương V/Phần II | 10,23 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 154,15 | m2 |
| 74 | Tấm đan | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 75 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,96 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V/Phần II | 277,28 | kg |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 221,37 | kg |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 4 | cấu kiện |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V/Phần II | 2,88 | m2 |
| 80 | b/ Cống tròn D80 | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 81 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 33,3 | m3 |
| 82 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 38,76 | m3 |
| 83 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V/Phần II | 20,4 | m3 |
| 84 | ống bê tông dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V/Phần II | 11 | đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông | Chương V/Phần II | 10 | mn |
| 86 | Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 14,64 | m3 |
| 87 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 3,38 | m3 |
| 88 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 1,85 | m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 16,75 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 63,07 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm | Chương V/Phần II | 9 | đoạn ống |
| 92 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 93 | Rãnh biên | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 94 | Bê tông gia cố rãnh dọc M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 24,43 | m3 |
| 95 | Rãnh cơ | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 96 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 20,66 | m3 |
| 97 | Bê tông gờ tiêu năng + gờ chắn nước, M250, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 12,56 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 479,68 | m2 |
| 99 | ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 100 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 240,13 | m3 |
| 101 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 355,06 | m3 |
| 102 | Đắp đá đường nội đồng (tận dụng đá đào trên tuyến) | Chương V/Phần II | 729,95 | m3 |
| 103 | Bê tông đường nội đồng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 97,95 | m3 |
| 104 | Rải Nilon chống thấm | Chương V/Phần II | 979,48 | m2 |
| 105 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc tận dụng) | Chương V/Phần II | 132,66 | m3 |
| 106 | Kè đá xếp khan (Tận dụng đá hộc) | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 235,97 | m3 |
| 108 | Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 10,08 | m3 |
| 109 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 67,2 | m2 |
| 110 | Xếp đá khan (Tận dụng đá hộc) | Chương V/Phần II | 392,78 | m3 |
| 111 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Tận dụng đá hộc) | Chương V/Phần II | 57 | 1 rọ |
| 112 | Trít vữa, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 179,05 | m2 |
| 113 | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ VÀ ATGT | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 114 | Biển báo | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 115 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,25 | 1m3 |
| 116 | Bê tông cột, M150, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,25 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 118 | Hộ lan mềm (bước 3m) | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 119 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V/Phần II | 888 | m |
| 120 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V/Phần II | 6 | Tấm |
| 121 | Cột ống thép D113x4,0x2250mm | Chương V/Phần II | 299 | Cột |
| 122 | Đóng cọc ống thép, ĐK cọc ≤500mm | Chương V/Phần II | 388,7 | m |
| 123 | Bulong M16x35 | Chương V/Phần II | 4.784 | cái |
| 124 | Bulong M19x180 | Chương V/Phần II | 598 | cái |
| 125 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 598 | Cái |
| 126 | Tấm bản đệm | Chương V/Phần II | 598 | Cái |
| 127 | Mũ cột | Chương V/Phần II | 299 | Cái |
| 128 | Tháo dỡ hộ lan cũ (chỉ tính NC) | Chương V/Phần II | 200 | m |
| 129 | Vạch Sơn báo hiệu đường bộ | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 130 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V/Phần II | 71,4 | m2 |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V/Phần II | 360,14 | m2 |
| 132 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V/Phần II | 108 | m2 |
| 133 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 108 | m2 |
| 134 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 135 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | Chương V/Phần II | 178 | viên |
| 136 | Giá long môn | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 137 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 7,49 | 1m3 |
| 138 | Sản xuất hệ khung dàn, giá long môn | Chương V/Phần II | 992,03 | kg |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá long môn trên cạn | Chương V/Phần II | 992,03 | kg |
| 140 | Gia công cột giá long môn | Chương V/Phần II | 1.656,76 | kg |
| 141 | Lắp cột thép giá long môn | Chương V/Phần II | 1.656,76 | kg |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, thép bản | Chương V/Phần II | 104 | kg |
| 143 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,8 | m3 |
| 144 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,58 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng | Chương V/Phần II | 19,2 | m2 |
| 146 | Vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 147 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 7,49 | 1m3 |
| 148 | Biển báo | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=4x0.9) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 151 | Cột Km và cột lý trình | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 152 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,19 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,08 | m3 |
| 154 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| 155 | lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 2,5 | m2 |
| 157 | Cột lý trình | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V/Phần II | 0,49 | m3 |
| 159 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 0,86 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,38 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 162 | Tường lốp | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 163 | Đóng cọc ống thép, ĐK D141mm | Chương V/Phần II | 114 | m |
| 164 | Ống thép mạ kẽm D141mm, dày 4mm - L= 2.6 | Chương V/Phần II | 95 | chiếc |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Chương V/Phần II | 114 | m |
| 166 | Thép góc L50x50x5 liên kết | Chương V/Phần II | 248,82 | kg |
| 167 | Bê tông tạo phẳng + lòng ống, M200, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 5,76 | m3 |
| 168 | Tấm cao su D70cm bịt đầu lốp, dày 3mm | Chương V/Phần II | 190 | Cái |
| 169 | Bu lông D=14mm, L = 18cm | Chương V/Phần II | 190 | cái |
| 170 | Lốp ô tô cũ | Chương V/Phần II | 570 | Cái |
| 171 | Cát đen nhồi lốp hộ lan | Chương V/Phần II | 43,85 | m3 |
| 172 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốp | Chương V/Phần II | 313,22 | m2 |
| 173 | Keo dán cao su (tính 1 Thùng) | Chương V/Phần II | 2 | Thùng |
| 174 | Di chuyển đường ống nước sinh hoạt | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 175 | Tháo dỡ và lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V/Phần II | 190 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 178 | Phá dỡ tường rào | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V/Phần II | 45 | m3 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | 360 | Công | |
| 2 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | 104 | m | |
| 3 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | 23,1 | m2 | |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, | 1,25 | m3 | |
| 5 | Dây phản quang dẫn hướng | 160 | m | |
| 6 | biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm | 2 | cái | |
| 7 | biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm | 2 | cái | |
| 8 | biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm | 1 | cái | |
| 9 | biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 10 | Đèn tín hiệu | 2 | Cái | |
| 11 | Hàng rào Barie | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: đào phá đá, đào đắp nền đường, Thảm bê tông nhựa, thi công công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công điểm đen, điểm tiềm ẩn TNGT trên đường đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông, thi công cải tạo nâng cấp bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc chạy ≥ 1,8T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn thiết bị sơn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đào ≥1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 5 | Máy khoan xoay đập tự hành | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy san ≥ 108CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥9T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép ≥16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi