Gói thầu: Xây lắp công trình Xử lý vị trí tiềm ẩn TNGT đoạn Km93 - Km94 QL.1B (đèo Bò Đái), tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727127-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xử lý vị trí tiềm ẩn TNGT đoạn Km93 - Km94 QL.1B (đèo Bò Đái), tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210693606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:18:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,084,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 286,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: đào phá đá, đào đắp nền đường, Thảm bê tông nhựa, thi công công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công điểm đen, điểm tiềm ẩn TNGT trên đường đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông, thi công cải tạo nâng cấp bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc chạy ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đào nền đường đất C2Chương V/Phần II379,7m3
2Đào cấp đất C2Chương V/Phần II777,95m3
3Đào vét hữu cơChương V/Phần II3.836,05m3
4Đào nền đường, đất C3Chương V/Phần II388,91m3
5Phá đá cấp 3Chương V/Phần II12.261,98m3
6Đắp nền K95Chương V/Phần II86.717,65m3
7Đắp nền K98Chương V/Phần II2.700,94m3
8Mặt đườngChương V/Phần II1m
9Đào khuôn đất C3Chương V/Phần II558,08m3
10Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IIIChương V/Phần II959,18m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày 5cmChương V/Phần II8.771,29m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Chương V/Phần II8.771,29m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày 7cmChương V/Phần II8.531,286m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương phân tách chậm CSS-1 lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V/Phần II8.531,286m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/Phần II1.268m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiChương V/Phần II953,12m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiChương V/Phần II953,12m3
18Mặt đường trên đường cũChương V/Phần II1m
19Rải thảm mặt đường + Bù vênh bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V/Phần II1.270,95m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II1.270,95m2
21Phạm vi ngã baChương V/Phần II1m
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường 7cmChương V/Phần II434m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II433,98m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/Phần II58,26m3
25Gia cố mái taluy đắpChương V/Phần II1m
26Đào đất - Cấp đất IIIChương V/Phần II40,9m3
27Đắp đất K95Chương V/Phần II144,69m3
28Đắp đá (Tận dụng đá trên tuyến)Chương V/Phần II53,25m3
29Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, (Tận dụng đá hộc)Chương V/Phần II48,81m3
30Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Chương V/Phần II15,49m3
31Lắp dựng lưới thép B40 gia cố máiChương V/Phần II221,23m2
32Thép ghim D10 CB240 - VChương V/Phần II42,46kg
33b/ Vườn hoa (Đất đắp tận dụng):Chương V/Phần II1m
34Đào đất - Cấp đất IIIChương V/Phần II6,52m3
35Đắp nền đường K = 0,95Chương V/Phần II121,54m3
36Xây bồn hoa bằng gạch chỉ vữa XM M100Chương V/Phần II17,16m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V/Phần II72,77m2
38Thép ghim D10 CB240 - VChương V/Phần II16,77kg
39Bê tông gia cố M200, đá 1x2Chương V/Phần II9,89m3
40Thép ghim D10 CB240 - VChương V/Phần II141,26kg
41Vuốt nối đường ngangChương V/Phần II1 m
42Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Chương V/Phần II0,48m3
43Rải bạt dứa lớp cách lyChương V/Phần II4,81m2
44Ván khuôn thépChương V/Phần II0,63m2
45CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚCChương V/Phần II1m
46a. Cống hộp (2.5x2.5)cmChương V/Phần II1m
47Đào móng - Cấp đất IIChương V/Phần II26,25m3
48Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II85,41m3
49Bê tông ống cống bê tông M300, đá 1x2,Chương V/Phần II42,45m3
50Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChương V/Phần II2,622tấn
51Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmChương V/Phần II2,68tấn
52Ván khuôn thépChương V/Phần II322,8m2
53Nối cống bê tôngChương V/Phần II14mn
54Bê tông móng M200, đá 2x4,Chương V/Phần II10,6m3
55lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V/Phần II8,35m3
56Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V/Phần II12,16m3
57Bê tông chân khay M200, đá 2x4Chương V/Phần II3,63m3
58Bê tông đầu cống M200, đá 2x4Chương V/Phần II52,02m3
59Ván khuôn thépChương V/Phần II211,72m2
60b/ Cống tròn D150Chương V/Phần II1m
61Đào móng - Cấp đất IIChương V/Phần II49,88m3
62Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II122,48m3
63Ống cống D1500:Chương V/Phần II1m
64Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1500mmChương V/Phần II33đoạn ống
65Nối ống bê tôngChương V/Phần II32mn
66Quét nhựa đường 2 lớpChương V/Phần II141,79m2
67Đầu cống:Chương V/Phần II1m
68Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4Chương V/Phần II34,74m3
69Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V/Phần II12,55m3
70Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V/Phần II3,66m3
71Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V/Phần II18,68m3
72lớp đá đệm móng đá 2x4Chương V/Phần II10,23m3
73Ván khuôn thépChương V/Phần II154,15m2
74Tấm đanChương V/Phần II1m
75Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V/Phần II0,96m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương V/Phần II277,28kg
77Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V/Phần II221,37kg
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Phần II4cấu kiện
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V/Phần II2,88m2
80b/ Cống tròn D80Chương V/Phần II1m
81Đào móng - Cấp đất IIChương V/Phần II33,3m3
82Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II38,76m3
83Đắp đất K = 0,95Chương V/Phần II20,4m3
84ống bê tông dài 2m - Đường kính 800mmChương V/Phần II11đoạn ống
85Nối ống bê tôngChương V/Phần II10mn
86Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4Chương V/Phần II14,64m3
87Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V/Phần II3,38m3
88Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Chương V/Phần II1,85m3
89Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V/Phần II16,75m3
90Ván khuôn thépChương V/Phần II63,07m2
91Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mmChương V/Phần II9đoạn ống
92RÃNH THOÁT NƯỚCChương V/Phần II1m
93Rãnh biênChương V/Phần II1 m
94Bê tông gia cố rãnh dọc M200, đá 2x4Chương V/Phần II24,43m3
95Rãnh cơChương V/Phần II1 m
96Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V/Phần II20,66m3
97Bê tông gờ tiêu năng + gờ chắn nước, M250, đá 1x2Chương V/Phần II12,56m3
98Ván khuôn thépChương V/Phần II479,68m2
99ĐƯỜNG NỘI ĐỒNGChương V/Phần II1m
100Đào móng - Cấp đất IIChương V/Phần II240,13m3
101Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II355,06m3
102Đắp đá đường nội đồng (tận dụng đá đào trên tuyến)Chương V/Phần II729,95m3
103Bê tông đường nội đồng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II97,95m3
104Rải Nilon chống thấmChương V/Phần II979,48m2
105Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc tận dụng)Chương V/Phần II132,66m3
106Kè đá xếp khan (Tận dụng đá hộc)Chương V/Phần II1 m
107Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V/Phần II235,97m3
108Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II10,08m3
109Rải nilon lớp cách lyChương V/Phần II67,2m2
110Xếp đá khan (Tận dụng đá hộc)Chương V/Phần II392,78m3
111Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Tận dụng đá hộc)Chương V/Phần II571 rọ
112Trít vữa, vữa XM M100Chương V/Phần II179,05m2
113CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ VÀ ATGTChương V/Phần II1m
114Biển báoChương V/Phần II1m
115Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,251m3
116Bê tông cột, M150, đá 2x4Chương V/Phần II0,25m3
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V/Phần II2cái
118Hộ lan mềm (bước 3m)Chương V/Phần II1 m
119Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V/Phần II888m
120Tấm đầu tấm cuốiChương V/Phần II6Tấm
121Cột ống thép D113x4,0x2250mmChương V/Phần II299Cột
122Đóng cọc ống thép, ĐK cọc ≤500mmChương V/Phần II388,7m
123Bulong M16x35Chương V/Phần II4.784cái
124Bulong M19x180Chương V/Phần II598cái
125Mắt phản quangChương V/Phần II598Cái
126Tấm bản đệmChương V/Phần II598Cái
127Mũ cộtChương V/Phần II299Cái
128Tháo dỡ hộ lan cũ (chỉ tính NC)Chương V/Phần II200m
129Vạch Sơn báo hiệu đường bộChương V/Phần II1 m
130Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V/Phần II71,4m2
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V/Phần II360,14m2
132Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChương V/Phần II108m2
133Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V/Phần II108m2
134Đinh phản quangChương V/Phần II1m
135Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựaChương V/Phần II178viên
136Giá long mônChương V/Phần II1 m
137Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II7,491m3
138Sản xuất hệ khung dàn, giá long mônChương V/Phần II992,03kg
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, giá long môn trên cạnChương V/Phần II992,03kg
140Gia công cột giá long mônChương V/Phần II1.656,76kg
141Lắp cột thép giá long mônChương V/Phần II1.656,76kg
142Lắp dựng cốt thép móng, thép bảnChương V/Phần II104kg
143Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V/Phần II4,8m3
144Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V/Phần II0,58m3
145Ván khuôn móngChương V/Phần II19,2m2
146Vữa XM M100Chương V/Phần II0,2m3
147Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II7,491m3
148Biển báoChương V/Phần II1 m
149Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=2.5x0.9)Chương V/Phần II1cái
150Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (BxH=4x0.9)Chương V/Phần II1cái
151Cột Km và cột lý trìnhChương V/Phần II1 m
152Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,191m3
153Đắp đất K = 0,95Chương V/Phần II0,08m3
154Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V/Phần II0,21m3
155lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V/Phần II0,03m3
156Ván khuôn thépChương V/Phần II2,5m2
157Cột lý trìnhChương V/Phần II1 m
158Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V/Phần II0,49m3
159Đào móng - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,861m3
160Đắp đất K = 0,95Chương V/Phần II0,38m3
161Ván khuôn thépChương V/Phần II6,48m2
162Tường lốpChương V/Phần II1 m
163Đóng cọc ống thép, ĐK D141mmChương V/Phần II114m
164Ống thép mạ kẽm D141mm, dày 4mm - L= 2.6Chương V/Phần II95chiếc
165Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmChương V/Phần II114m
166Thép góc L50x50x5 liên kếtChương V/Phần II248,82kg
167Bê tông tạo phẳng + lòng ống, M200, đá 1x2Chương V/Phần II5,76m3
168Tấm cao su D70cm bịt đầu lốp, dày 3mmChương V/Phần II190Cái
169Bu lông D=14mm, L = 18cmChương V/Phần II190cái
170Lốp ô tô cũChương V/Phần II570Cái
171Cát đen nhồi lốp hộ lanChương V/Phần II43,85m3
172Sơn trắng, đỏ 2 lớp trên lốpChương V/Phần II313,22m2
173Keo dán cao su (tính 1 Thùng)Chương V/Phần II2Thùng
174Di chuyển đường ống nước sinh hoạtChương V/Phần II1 m
175Tháo dỡ và lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mChương V/Phần II190m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mChương V/Phần II60m
177Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmChương V/Phần II4cái
178Phá dỡ tường ràoChương V/Phần II1 m
179Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V/Phần II45m3
B Công tác đảm bảo giao thông
1Công đảm bảo giao thông360Công
2Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC104m
3Giấy phản quang dán cọc tiêu23,1m2
4Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4,1,25m3
5Dây phản quang dẫn hướng160m
6biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm2cái
7biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm2cái
8biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm1cái
9biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm1cái
10Đèn tín hiệu2Cái
11Hàng rào Barie4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: đào phá đá, đào đắp nền đường, Thảm bê tông nhựa, thi công công trình thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công điểm đen, điểm tiềm ẩn TNGT trên đường đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông, thi công cải tạo nâng cấp bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc chạy ≥ 1,8T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Lò nấu sơn thiết bị sơn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
4 Máy đào ≥1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
5 Máy khoan xoay đập tự hành Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy lu rung tự hành ≥25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
11 Máy san ≥ 108CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Ô tô tự đổ ≥10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
13 Ô tô tưới nước ≥5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
14 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Máy lu bánh thép ≥9T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
16 Máy lu bánh thép ≥16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
17 Máy hàn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->