Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyên Ia Grai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:38:00 đến ngày 2021-07-15 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Bia đá Bazan kích thước DxRxC: 1,8x0,2x2,76m; đế: 3,00 x0,45 x 0,45m (Kể cả khắc chữ màu vàng trên nền sơn đen ) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lư hương bằng đá vàng bán quý cao đỉnh vân mây 1,07m, đường kính miệng 0,5m (tại mỏ Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An ) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| B | Nhà bia - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 12,224 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 5,336 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 4,272 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,245 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 16,008 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng | Theo mô tả chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 0,106 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 3,457 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 5,355 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V | 1,611 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,215 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 4,063 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,529 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,383 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 9,255 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,833 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,944 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,594 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,131 | 100m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo mô tả chương V | 75,991 | m2 |
| 34 | Xây ốp trụ gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 4,479 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 3,757 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 94,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 38,431 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Phần xây gạch) | Theo mô tả chương V | 21,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính ( Phần bê tông) | Theo mô tả chương V | 5,963 | m2 |
| 40 | Trát lam chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 13,08 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 9,142 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 33 | m2 |
| 43 | Gia công chi tiết hoa văn Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 0,27 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa văn Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 0,919 | m2 |
| 46 | Đầu đao đúc sẵn ( nghệ nhân hoàn thiện ) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 47 | Hoa văn BT Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 48 | Con nêm họa tiết Tây Nguyên ( nghệ nhân hoàn thiện ) | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 58,84 | m |
| 50 | Lát nền bằng đá Granite màu đen dày 18 tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo mô tả chương V | 38 | m2 |
| 51 | Lát nền đá Granite đỏ rubi dày 18, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo mô tả chương V | 69,372 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit đỏ rubi dày 18 vào trụ | Theo mô tả chương V | 14,44 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 205,954 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 9,142 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,336 | 100m2 |
| C | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 12,608 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 0,492 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 0,988 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,185 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn | Theo mô tả chương V | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,399 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 3,376 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,25 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 4,521 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,405 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 5,775 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,601 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,578 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,32 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,029 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo mô tả chương V | 38,851 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,296 | m3 |
| 30 | Gia công chi tiết hoa văn Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 0,338 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 2,236 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chi tiết hoa văn Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 1,168 | m2 |
| 33 | Đầu đao đúc sẵn ( nghệ nhân hoàn thiện ) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hoa văn BT Tây Nguyên | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 18,9 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 39,112 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 25,278 | m2 |
| 38 | Trát lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Theo mô tả chương V | 6,8 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,93 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 40,492 | m |
| 41 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả chương V | 0,199 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 12,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo mô tả chương V | 12,92 | m2 |
| 44 | Bánh xe D80 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 45 | Bộ bản lề cửa | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 46 | Bộ chữ "Khu di tích lịch sử chiến thắng Chư Nghé" bằng đồng lá nổi 30 chữ cao 300 | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 90,09 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 5,93 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 1,564 | 100m2 |
| D | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo mô tả chương V | 12,917 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 12,564 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả chương V | 125,636 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 8,71 | 100m3 |
| E | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 18,308 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 95,854 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 15,522 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 151,24 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả chương V | 151,24 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 43,35 | m3 |
| 7 | Cắt roon rộng 2x2m | Theo mô tả chương V | 867 | m2 |
| F | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 7,83 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 4,35 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 14,04 | m2 |
| 11 | Lát nền đá bazan kích thước 1000*500*30 | Theo mô tả chương V | 1,5 | m2 |
| 12 | Lát bậc cấp đá bazan kích thước 1250*370*30 | Theo mô tả chương V | 58,05 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit đen dày 18 | Theo mô tả chương V | 26,919 | m2 |
| G | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo mô tả chương V | 3,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 3,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối | Theo mô tả chương V | 0,242 | 100m2 |
| 5 | Cống hộp rung ép 800x800 VH | Theo mô tả chương V | 13 | m |
| 6 | Ống cống rung ép D600 VH | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V | 23 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V | 0,048 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.291E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,07 tỷ VNĐ; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi