Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:42:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,695,735,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (nền + bo vỉa) | Theo yêu cầu của HSTK | 277,262 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch lát hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 61,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSTK | 61,82 | m2 |
| 4 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 1 cây |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | 1 cây |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,009 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm phẳng nền phần khối lượng bị đào, độ chặt Y/C K = 0,90. (Độ dày lớp đầm 30cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6713 | 100m3 |
| 4 | Rải cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 122,8276 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 245,6552 | m3 |
| 6 | Lát đá tự nhiên 500x250x50, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.403,2 | m2 |
| C | VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN BO VỈA, RÃNH LỀ ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bo vỉa, đan rãnh, đào bồn cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đan rãnh, bo vỉa, bo bồn cây M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,5695 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9302 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8,712 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 968 | cái |
| 7 | Lắp bo bồn cây, bo loại 3, bo vỉa dốc người khuyết tật bằng đá tự nhiên, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | cái |
| 8 | Lắp đặt bo vỉa hè bằng đá tự nhiên, trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 475 | 1cấu kiện |
| 9 | Bo vỉa đá KT 1000x200x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 474,8 | m |
| 10 | Bo vỉa đá KT 600x120x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 232 | m |
| 11 | Bo vỉa đá KT 1000x120x160 | Theo yêu cầu của HSTK | 505,8 | m |
| 12 | Bo vỉa đá KT 1000x200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 13 | Bo vỉa đá KT 600x200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m |
| 14 | Bo vỉa đá KT 1000x200x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 15 | Phiến đá ghế ngồi KT 1500x450x450 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 16 | Vận chuyển đá lát, bó vỉa từ nơi sản xuất đến công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3.579,9961 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống đá lát, bó vỉa các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 511,428 | tấn |
| 18 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (2 lớp dày 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,36 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,771 | 100m3 |
| 20 | Xếp kín bồn cây bằng đá 100x100x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2 | m2 |
| D | VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 470 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hố ga bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9424 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 23,66 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải là tấm đan bị hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,6072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 143,9072 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga để hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,3914 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh để hoàn trả- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2162 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh để hoàn trả - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2261 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 108,866 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga, rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 492 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào đất để làm ga thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 3,903 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng hố ga thu nước, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3722 | m3 |
| 14 | Xây hố ga thu nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1737 | m3 |
| 15 | Xây nâng cổ hố ga cũ bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5429 | m3 |
| 16 | Đục lỗ thông tường ga cũ xây gạch để đặt ống nhựa PVC, | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | 100m |
| 18 | Trát tường trong ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,25 | m2 |
| 19 | Trát tường trong phần xây nâng cổ ga cũ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả ống thu nước, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0146 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2,403 | m3 |
| 22 | Tấm chắn rác ga thu nước bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 23 | Bê tông xà giằng cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9385 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu của HSTK | 11,88 | m2 |
| 25 | Nắp ga gang đúc KT900x900 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| E | VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây Giáng Hương chiều cao >=5m, đường kính thân 20-25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cây |
| 2 | Bồi đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 29,9605 | m3 |
| F | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tạm, nền BT vỉa hè, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 471,132 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà tạm, bục bệ, nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 250,025 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cột điện chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cột |
| 4 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | 1 cây |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | 1 cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 cây |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhà tạm | Theo yêu cầu của HSTK | 100,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Theo yêu cầu của HSTK | 429,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhà tạm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn nhà tạm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà tạm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,444 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3347 | m3 |
| G | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm phẳng nền phần khối lượng bị đào, độ chặt Y/C K = 0,90. (Độ dày lớp đầm 30cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,801 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9739 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3644 | 100m3 |
| 4 | Rải cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 213,35 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 426,7 | m3 |
| 6 | Lát đá tự nhiên 300x150x50, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.267 | m2 |
| H | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN BO VỈA, RÃNH LỀ ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng đan rãnh, bo vỉa, bồn cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9467 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng bo vỉa, đan rãnh, bo bồn cây, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,9901 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3139 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3174 | m3 |
| 5 | Đệm móng đan rãnh, VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 205,29 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 342,15 | cái |
| 7 | Lắp bo bồn cây, bo vỉa hè đá tự nhiên, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 442 | cái |
| 8 | Lắp đặt bo vỉa hè đá tự nhiên, trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 652 | 1cấu kiện |
| 9 | Bo vỉa đá KT 1000x400x260 | Theo yêu cầu của HSTK | 494,6 | m |
| 10 | Bo vỉa đá KT 1000x200x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,1 | m |
| 11 | Bo vỉa đá KT 250x200x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m |
| 12 | Bo vỉa đá KT 250x200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,75 | m |
| 13 | Bo vỉa đá KT 300x200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| 14 | Bo vỉa đá KT 1000x200x270 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 15 | Bo vỉa đá KT 600x120x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 272 | m |
| 16 | Phiến đá ghế ngồi KT 1500x450x450 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | Vận chuyển đá lát, bó vỉa từ nơi sản xuất đến công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5.612,997 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống đá lát, bó vỉa các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 801,8567 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,921 | 100m3 |
| 20 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (2 lớp dày 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 31,576 | 10m2 |
| 21 | Xếp kín bồn cây bằng đá 100x100x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6 | m2 |
| I | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây Giáng Hương + cây Muồng chiều cao >=5m, đường kính thân 20-25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cây |
| 2 | Bồi đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 40,191 | m3 |
| J | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | 1 m dài |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp phế thải là tấm đan bỏ đi lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,893 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,893 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đỡ nắp gang hố ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4622 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ nắp gang hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2585 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đỡ nắp gang hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 7,596 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đỡ nắp gang hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây nâng cổ hố ga, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9325 | m3 |
| 10 | Đào đất đặt ông PVC thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7952 | 1m3 |
| 11 | Đục lỗ thông tường ga cũ xây gạch để đặt ống nhựa PVC, | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,625 | 100m |
| 13 | Trát tường trong phần xây cổ ga cũ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,784 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả vị trí đặt ống thu nước PVC, độ chặt Y/C K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà giằng cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1578 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo yêu cầu của HSTK | 7,992 | m2 |
| 17 | Đào móng đặt cống tròn - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5897 | 100m3 |
| 18 | Đào móng xây hố ga thu nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8704 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng hố ga thu nước, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,648 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đệm móng hố ga, cống, đá 4x6 đầm chặt | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4002 | m3 |
| 21 | Bê tông móng ga, gối đỡ cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,2256 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga, ga thu nước, gối đỡ cống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3953 | 100m2 |
| 23 | Xây hố ga, ga thu nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,0029 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 25 | Trát tường trong hố ga, ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 127,8307 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6304 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9129 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2405 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4998 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2531 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 182 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Theo yêu cầu của HSTK | 545 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 146 | mối nối |
| 35 | Đắp đất hoàn trả tuyến cống , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2934 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3857 | 100m3 |
| 37 | Tấm chắn rác ga thu nước bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 38 | Nắp ga bằng gang đúc KT900x900 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 39 | Lắp tấm chắn rác, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| K | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN LAN CAN ĐÁ TIẾP GIÁP VỈA HÈ HỒ LÂM SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 64,688 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Đất không thích hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,969 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,335 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm lót móng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1071 | m3 |
| 6 | Xây móng lan can bằng gạch bê tông- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5474 | 100m3 |
| 8 | Xây lót giằng móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6105 | 100m2 |
| 10 | Lắp cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,228 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8064 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,96 | m3 |
| 13 | Ốp đá xanh tự nhiên vào giằng lan can sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 71,43 | m2 |
| 14 | Lan can đá cao 80cm | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | cái |
| 15 | Vận chuyển đá lát các loại từ nơi sản xuất đến công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 541,9704 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống đá lát | Theo yêu cầu của HSTK | 77,4243 | tấn |
| 17 | Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5081 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1524 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,813 | m3 |
| 20 | Lát đá tự nhiên dày 5cm mái ta luy, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 508,13 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,314 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,601 | 100m3 |
| L | VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN SƠN PHẢN QUANG DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Theo yêu cầu của HSTK | 1.294 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 168 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 91 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507 (25x120cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 11 | Thép hộp 50x50x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 524,5 | kg |
| 12 | Nhân công 3/7 | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3543603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.70872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.987.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi