Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725743-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201022392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:42:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,695,735,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông (nền + bo vỉa) Theo yêu cầu của HSTK 277,262 m3
2 Phá dỡ kết cấu cấu gạch lát hiện trạng Theo yêu cầu của HSTK 61,82 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (bằng thủ công) Theo yêu cầu của HSTK 61,82 m2
4 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo yêu cầu của HSTK 15 1 cây
5 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo yêu cầu của HSTK 32 1 cây
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 4,009 100m3
B VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN VỈA HÈ
1 Làm phẳng nền phần khối lượng bị đào, độ chặt Y/C K = 0,90. (Độ dày lớp đầm 30cm) Theo yêu cầu của HSTK 5,6213 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 0,31 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,6713 100m3
4 Rải cát tạo phẳng Theo yêu cầu của HSTK 122,8276 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 245,6552 m3
6 Lát đá tự nhiên 500x250x50, vữa XM mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 2.403,2 m2
C VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN BO VỈA, RÃNH LỀ ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Đào móng bo vỉa, đan rãnh, đào bồn cây - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,4611 100m3
2 Bê tông móng đan rãnh, bo vỉa, bo bồn cây M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 39,5695 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,9302 100m2
4 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 8,712 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 145,2 m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 968 cái
7 Lắp bo bồn cây, bo loại 3, bo vỉa dốc người khuyết tật bằng đá tự nhiên, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 750 cái
8 Lắp đặt bo vỉa hè bằng đá tự nhiên, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 475 1cấu kiện
9 Bo vỉa đá KT 1000x200x350 Theo yêu cầu của HSTK 474,8 m
10 Bo vỉa đá KT 600x120x150 Theo yêu cầu của HSTK 232 m
11 Bo vỉa đá KT 1000x120x160 Theo yêu cầu của HSTK 505,8 m
12 Bo vỉa đá KT 1000x200x200 Theo yêu cầu của HSTK 4 m
13 Bo vỉa đá KT 600x200x200 Theo yêu cầu của HSTK 1,2 m
14 Bo vỉa đá KT 1000x200x350 Theo yêu cầu của HSTK 4 m
15 Phiến đá ghế ngồi KT 1500x450x450 Theo yêu cầu của HSTK 42 cái
16 Vận chuyển đá lát, bó vỉa từ nơi sản xuất đến công trình Theo yêu cầu của HSTK 3.579,9961 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống đá lát, bó vỉa các loại Theo yêu cầu của HSTK 511,428 tấn
18 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (2 lớp dày 4cm) Theo yêu cầu của HSTK 19,36 10m2
19 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,771 100m3
20 Xếp kín bồn cây bằng đá 100x100x60 Theo yêu cầu của HSTK 31,2 m2
D VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo yêu cầu của HSTK 470 cấu kiện
2 Tháo dỡ tấm đan hố ga bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg Theo yêu cầu của HSTK 10 cấu kiện
3 Đào bùn lẫn rác trong lòng rãnh Theo yêu cầu của HSTK 0,9424 100m3
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo yêu cầu của HSTK 23,66 m3
5 Bốc xếp phế thải là tấm đan bị hỏng Theo yêu cầu của HSTK 25,6072 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 143,9072 m3
7 Bê tông tấm đan rãnh, hố ga để hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 27,3914 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh để hoàn trả- Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 23,2162 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ga, rãnh để hoàn trả - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu của HSTK 3,2261 100kg
10 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 108,866 m2
11 Lắp đặt tấm đan ga, rãnh Theo yêu cầu của HSTK 492 1cấu kiện
12 Đào đất để làm ga thu nước Theo yêu cầu của HSTK 3,903 1m3
13 Bê tông móng hố ga thu nước, M100, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,3722 m3
14 Xây hố ga thu nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,1737 m3
15 Xây nâng cổ hố ga cũ bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,5429 m3
16 Đục lỗ thông tường ga cũ xây gạch để đặt ống nhựa PVC, Theo yêu cầu của HSTK 22 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa, PVC D110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,176 100m
18 Trát tường trong ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,25 m2
19 Trát tường trong phần xây nâng cổ ga cũ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 13,2 m2
20 Đắp đất hoàn trả ống thu nước, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0146 100m3
21 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 2,403 m3
22 Tấm chắn rác ga thu nước bằng gang đúc Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
23 Bê tông xà giằng cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,9385 m3
24 Ván khuôn giằng cổ ga Theo yêu cầu của HSTK 11,88 m2
25 Nắp ga gang đúc KT900x900 Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
26 Lắp đặt tấm chắn rác, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
E VỈA HÈ PHÍA ĐÔNG - PHẦN TRỒNG CÂY
1 Cây Giáng Hương chiều cao >=5m, đường kính thân 20-25cm Theo yêu cầu của HSTK 41 cây
2 Bồi đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 29,9605 m3
F VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nhà tạm, nền BT vỉa hè, bó vỉa Theo yêu cầu của HSTK 471,132 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch nhà tạm, bục bệ, nền lát gạch Theo yêu cầu của HSTK 250,025 m3
3 Tháo dỡ cột điện chữ A Theo yêu cầu của HSTK 13 cột
4 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Theo yêu cầu của HSTK 13 1 cây
5 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Theo yêu cầu của HSTK 43 1 cây
6 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Theo yêu cầu của HSTK 2 1 cây
7 Tháo dỡ cửa nhà tạm Theo yêu cầu của HSTK 100,8 m2
8 Tháo dỡ mái tôn nhà tạm Theo yêu cầu của HSTK 429,7 m2
9 Tháo dỡ trần nhà tạm Theo yêu cầu của HSTK 12,6 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn nhà tạm Theo yêu cầu của HSTK 37,4 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà tạm Theo yêu cầu của HSTK 6,444 tấn
12 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 7,3347 m3
G VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN VỈA HÈ
1 Làm phẳng nền phần khối lượng bị đào, độ chặt Y/C K = 0,90. (Độ dày lớp đầm 30cm) Theo yêu cầu của HSTK 12,801 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 6,9739 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3644 100m3
4 Rải cát tạo phẳng Theo yêu cầu của HSTK 213,35 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 426,7 m3
6 Lát đá tự nhiên 300x150x50, vữa XM mác 75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 4.267 m2
H VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN BO VỈA, RÃNH LỀ ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Đào móng đan rãnh, bo vỉa, bồn cây - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,9467 100m3
2 Bê tông móng bo vỉa, đan rãnh, bo bồn cây, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 68,9901 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 1,3139 100m2
4 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 12,3174 m3
5 Đệm móng đan rãnh, VXM M75 dày 2cm Theo yêu cầu của HSTK 205,29 m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu của HSTK 342,15 cái
7 Lắp bo bồn cây, bo vỉa hè đá tự nhiên, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 442 cái
8 Lắp đặt bo vỉa hè đá tự nhiên, trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 652 1cấu kiện
9 Bo vỉa đá KT 1000x400x260 Theo yêu cầu của HSTK 494,6 m
10 Bo vỉa đá KT 1000x200x350 Theo yêu cầu của HSTK 152,1 m
11 Bo vỉa đá KT 250x200x350 Theo yêu cầu của HSTK 2,25 m
12 Bo vỉa đá KT 250x200x200 Theo yêu cầu của HSTK 34,75 m
13 Bo vỉa đá KT 300x200x200 Theo yêu cầu của HSTK 6,6 m
14 Bo vỉa đá KT 1000x200x270 Theo yêu cầu của HSTK 4 m
15 Bo vỉa đá KT 600x120x150 Theo yêu cầu của HSTK 272 m
16 Phiến đá ghế ngồi KT 1500x450x450 Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
17 Vận chuyển đá lát, bó vỉa từ nơi sản xuất đến công trình Theo yêu cầu của HSTK 5.612,997 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống đá lát, bó vỉa các loại Theo yêu cầu của HSTK 801,8567 tấn
19 Vận chuyển đất Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 8,921 100m3
20 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (2 lớp dày 4cm) Theo yêu cầu của HSTK 31,576 10m2
21 Xếp kín bồn cây bằng đá 100x100x60 Theo yêu cầu của HSTK 36,6 m2
I VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN TRỒNG CÂY
1 Cây Giáng Hương + cây Muồng chiều cao >=5m, đường kính thân 20-25cm Theo yêu cầu của HSTK 55 cây
2 Bồi đất màu trồng cây Theo yêu cầu của HSTK 40,191 m3
J VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Nạo vét bùn cống ngầm Theo yêu cầu của HSTK 200 1 m dài
2 Tháo dỡ nắp hố ga bê tông Theo yêu cầu của HSTK 6 cấu kiện
3 Bốc xếp phế thải là tấm đan bỏ đi lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 0,893 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 0,893 m3
5 Bê tông tấm đan đỡ nắp gang hố ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,4622 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đỡ nắp gang hố ga Theo yêu cầu của HSTK 1,2585 100kg
7 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đỡ nắp gang hố ga Theo yêu cầu của HSTK 7,596 m2
8 Lắp đặt tấm đan đỡ nắp gang hố ga Theo yêu cầu của HSTK 6 1cấu kiện
9 Xây nâng cổ hố ga, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,9325 m3
10 Đào đất đặt ông PVC thu nước Theo yêu cầu của HSTK 0,7952 1m3
11 Đục lỗ thông tường ga cũ xây gạch để đặt ống nhựa PVC, Theo yêu cầu của HSTK 12 lỗ
12 Lắp đặt ống nhựa, PVC D110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,625 100m
13 Trát tường trong phần xây cổ ga cũ - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,784 m2
14 Đắp đất hoàn trả vị trí đặt ống thu nước PVC, độ chặt Y/C K85 Theo yêu cầu của HSTK 0,008 100m3
15 Bê tông xà giằng cổ ga, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,1578 m3
16 Ván khuôn giằng cổ ga Theo yêu cầu của HSTK 7,992 m2
17 Đào móng đặt cống tròn - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 15,5897 100m3
18 Đào móng xây hố ga thu nước - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 8,8704 1m3
19 Bê tông móng hố ga thu nước, M100, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,648 m3
20 Thi công lớp đệm móng hố ga, cống, đá 4x6 đầm chặt Theo yêu cầu của HSTK 66,4002 m3
21 Bê tông móng ga, gối đỡ cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 51,2256 m3
22 Ván khuôn móng hố ga, ga thu nước, gối đỡ cống Theo yêu cầu của HSTK 1,3953 100m2
23 Xây hố ga, ga thu nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 28,0029 m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,95 100m
25 Trát tường trong hố ga, ga thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 127,8307 m2
26 Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 4,6304 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo yêu cầu của HSTK 1,9129 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,2405 100m2
29 Bê tông giằng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,4998 m3
30 Ván khuôn giằng hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,2531 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 19 1cấu kiện
32 Lắp đặt ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 182 1 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Theo yêu cầu của HSTK 545 cái
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Theo yêu cầu của HSTK 146 mối nối
35 Đắp đất hoàn trả tuyến cống , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 10,2934 100m3
36 Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 5,3857 100m3
37 Tấm chắn rác ga thu nước bằng gang đúc Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
38 Nắp ga bằng gang đúc KT900x900 Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
39 Lắp tấm chắn rác, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
K VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN LAN CAN ĐÁ TIẾP GIÁP VỈA HÈ HỒ LÂM SẢN
1 Phá dỡ kết cấu cấu gạch lan can Theo yêu cầu của HSTK 6,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông lan can Theo yêu cầu của HSTK 64,688 m3
3 Đào xúc đất - Đất không thích hợp Theo yêu cầu của HSTK 0,969 100m3
4 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 1,335 100m3
5 Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm lót móng tường kè Theo yêu cầu của HSTK 0,1071 m3
6 Xây móng lan can bằng gạch bê tông- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 57,6 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,5474 100m3
8 Xây lót giằng móng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,14 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 0,6105 100m2
10 Lắp cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,228 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,8064 tấn
12 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,96 m3
13 Ốp đá xanh tự nhiên vào giằng lan can sử dụng keo dán Theo yêu cầu của HSTK 71,43 m2
14 Lan can đá cao 80cm Theo yêu cầu của HSTK 119 cái
15 Vận chuyển đá lát các loại từ nơi sản xuất đến công trình Theo yêu cầu của HSTK 541,9704 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống đá lát Theo yêu cầu của HSTK 77,4243 tấn
17 Thi công lớp đá dăm 1x2 đệm Theo yêu cầu của HSTK 0,5081 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,1524 100m3
19 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 50,813 m3
20 Lát đá tự nhiên dày 5cm mái ta luy, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 508,13 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 15,314 m2
22 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 10,601 100m3
L VỈA HÈ PHÍA TÂY - PHẦN SƠN PHẢN QUANG DẢI PHÂN CÁCH
1 Sơn dải phân cách - sơn lại Theo yêu cầu của HSTK 1.294 m2
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 6,48 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,84 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,63 100m2
4 Ống nhựa PVC D80mm Theo yêu cầu của HSTK 168 m
5 Sơn 3 lớp Theo yêu cầu của HSTK 91 m2
6 Dây nhựa PVC Theo yêu cầu của HSTK 350 m
7 Đèn chiếu sáng Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
8 Đèn báo hiệu Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
9 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
10 Biển báo chữ nhật 507 (25x120cm) Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
11 Thép hộp 50x50x2 Theo yêu cầu của HSTK 524,5 kg
12 Nhân công 3/7 Theo yêu cầu của HSTK 240 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3543603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.70872E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.987.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->