Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701361-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 2) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:30:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,886,341,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ SINH THÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,0111 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,3044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,887 | 100m3 |
| 4 | Đất TNCL | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 608,741 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,569 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 511,8686 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,9744 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6987 | 100m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6305 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 192,148 | m2 |
| 13 | Chụp inox chân ống D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 972 | cái |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 246,152 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 268,993 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260,135 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260,135 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,161 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHÒI DỪNG CHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,9616 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,0487 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6773 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0861 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | tấn |
| 25 | Gia công cầu phong thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cầu phong thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 27 | Bulon D16, L500 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Thép bản 200x200x8 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | kg |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5957 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 31,84 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 62,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,32 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 104,5171 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,6576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,3044 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,422 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 240,1726 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,4984 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,3165 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,4365 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 129,536 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 132,9725 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 132,973 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.177,768 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá granit khò 1 mặt 300x600x20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.177,768 | m2 |
| 13 | Ghế đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,618 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,34 | m2 |
| 6 | SXLD khung inox chụp đầu trụ kt 280x280x280 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,764 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,294 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,47 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,8915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | 100m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 158,394 | 100m3 |
| 5 | Đất TNCL san nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15.912,024 | m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 90,73 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,221 | 100m3 |
| 9 | Đất TNCL đắp đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10.570,217 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D160MM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,4002 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,7624 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4411 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117,2511 | m3 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,268 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,3304 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,4608 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 20 | Phát quang bụi rậm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,5386 | 100m2 |
| 21 | Ống HDPE D160mm, dày 9,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,5723 | 100m |
| 22 | Ống STK D250mm, dày 6,35mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống HDPE D160mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,5723 | 100m |
| 24 | Khử trùng đường ống HDPE D160mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,5723 | 100m |
| 25 | Cút HDPE D160mm nối góc 90ᵒ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cút HDPE D160mm nối góc 45ᵒ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,9412 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép hình V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép hình V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 36 | Bậc sắt D10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cuội sỏi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 39 | Ống STK D150 dày 3,96mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 40 | Ống HDPE D160 xả cặn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Tê STK BBB D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Khớp nối BE D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Van gang BB D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Bích thép D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Gioăng cao su D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Đào móng công hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,9412 | m3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép hình V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép hình V | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 55 | Bậc sắt D10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Cuội sỏi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 58 | Ống STK D150 dày 3,96mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 59 | Đai khởi thủy giảm D150/32 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Khớp nồi BE D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van xả khí tự động D32 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP VÀ CỐNG BTLT (Hệ thống cấp - thoát nước cho hồ) | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 106,86 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,2788 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,2089 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,2199 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cống BTLT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 11 | SXLD và tháo dở ván khuôn gối cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép gối cống d | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M200, gối cống đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Lót móng đá 4x6 gối cống, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt gối cống vào vị trí, TL | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30, L=3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 17 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,9977 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cống BTLT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 24 | SXLD và tháo dở ván khuôn gối cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép gối cống d | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 26 | Đổ BTXM đá 1x2 M200, gối cống đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Lót móng đá 4x6 gối cống, dày 10cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 28 | Lắp đặt gối cống vào vị trí, TL | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D1500-H30, L=30m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 30 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,985 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,9977 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PARA CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Ván gỗ nhóm 2 dày 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 7 | Gia công thép giàn cửa van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép giàn cửa van | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 9 | Máy đóng mở V0.5 + trục vít + tay quay | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,43 | m2 |
| I | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG VIÊN CÂY XANH TRUNG TÂM HUYỆN BÁC ÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,903 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | 100m3 |
| 5 | Phóng hố trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46 | hố |
| 6 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | m3 |
| 9 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 10 | Tro trầu trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Xơ dừa trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 12 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | kg |
| 13 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 14 | Thuốc kích thích ra chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây/90ngày |
| 19 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,903 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,358 | 100m2 |
| 21 | Trồng hoa công viên, loại cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 329,854 | kg |
| 23 | Đất màu trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 219,903 | m3 |
| 24 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | 100m2/tháng |
| J | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51,666 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,495 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 244 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,856 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 542,38 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160,698 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm chìm 2,5HP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Béc nước tưới cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn NLMT STĐ 300x400x200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng STĐ 500x600x250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Rơle thời gian | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì gốm 5A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đèn báo nguồn pha | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Nút nhấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Contactor 3 pha 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Rơle trung gian | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 23 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 25 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 choá |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 29 | Bulong khung móng trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | khung |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng dùng tấm pin NLMT 150W (gồm: Đèn Led 12V 60W, tấm pin năng lượng mặt trời 150W, bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời, Ắc quy (Pin) 12,8V/90000mAh, tủ điều khiển đèn NLMT STĐ 300x400x200) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Giá đỡ khung panel (đỡ tấm pin NLMT) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 33 | Bộ khóa treo cáp ABC kèm bulon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Bộ khóa néo cáp ABC kèm bulon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Kẹp rẽ nhánh 2 bulon | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Trồng trụ BTLT cao 8,5m để kéo dây điện (tạm tính) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.933E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công gói thầu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị hợp đồng ≥ 9,155 tỷ đồng (VND) (trong đó: giá trị hợp đồng phần công trình dân dụng ≥ 2,98 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình giao thông (hoặc san nền) ≥ 4,155 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình cấp thoát nước ≥ 0,90 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 0,854 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng ≥ 0,266 tỷ đồng (VND)). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện quy mô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.155.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi