Gói thầu: Thi công xây dựng (HM: Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731330-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (HM: Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210689854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:40:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3344 100m3
2 Mua đất đắp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 146,784 m3
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 594,3382 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4607 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,44 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15,36 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 66,8834 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8449 m3
C PHẦN XÂY DỰNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7564 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,6359 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1378 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,215 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4176 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0723 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 51,7424 m3
8 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,033 m3
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 39,1871 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8688 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,9629 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32,7007 m3
E PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2946 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1274 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6336 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,195 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,8521 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,358 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,8029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0439 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,0285 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33,4115 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,5738 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,0651 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 78,3423 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4947 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1572 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3671 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,1078 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6458 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1044 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,9516 m3
21 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 121,4924 m3
22 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 48,5898 m3
23 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,6223 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 550,5935 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 247,9156 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.017,034 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 282,0766 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 706,51 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 196,68 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2.005,6206 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 798,5091 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 90,7128 m2
33 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,0079 m3
34 Láng granitô cầu thang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 76,732 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 121,4 m
36 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,2488 m2
37 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,82 m
38 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 trụ
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 645,3032 m2
40 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 51,84 m2
41 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 bộ
42 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 100,7325 m2
43 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 48 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
45 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,23 m2
46 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 95,04 m2
47 Gia công lan can Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1351 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5034 m2
49 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 43,5992 m2
50 Vét rãnh thu nước lan can Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 47,24 100m
51 Lát đường dốc bằng gạch terrazo 400x400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,1395 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4111 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4111 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 149,0093 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3876 100m2
56 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 75,13 m
57 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,3093 kg
58 Khóa cửa mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
59 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
60 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0202 tấn
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,9614 100m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,96 100m
2 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
3 Quả Cầu thu nước mưa D100 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
G ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC
H HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Mua cáp nhôm AL/XLPE 4x50mm2 0.6/1kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 175 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,175 km/dây
3 Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 600x400x200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
I TỦ ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 16 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
7 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 hộp
J CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
K ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 50 bộ
3 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 57 hộp
L CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,27 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 124 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 124 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 576 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 288 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.469 m
M ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 156,5 m
2 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 112,5 m
3 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34 m
4 Ống luồn PVC D25 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 82 m
N CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
2 Kim thu sét D16, dài 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
3 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,5641 kg
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 m
5 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24,649 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 m
7 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15,4056 kg
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m3 đất nguyên thổ
9 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m3
11 Hồ lô sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 Cái
12 Mũ tôn chống dột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 Cái
13 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
14 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
15 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 m
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,7785 kg
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
19 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
20 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 m
O THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
2 Ổ cắm internet 8 cực Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 thiết bị
4 Lắp đặt bộ phát sóng không dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 thiết bị
5 Switch gigabit 16 cổng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
6 Bộ phát sóng không dây (wifi) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
8 Kéo rải dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 148 m
9 Dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 148 m
10 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35 m
11 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 110 m
12 Ống luồn PVC D40 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 m
P CHỐNG MỐI
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2397 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36,552 1m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23,97 1m3
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36,552 1m3
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình (50x60x18cm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->