Gói thầu: Thi công xây dựng (HM: Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (HM: Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:40:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,692,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3344 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 146,784 | m3 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 594,3382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4607 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,8834 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8449 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7564 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,6359 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,215 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4176 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0723 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,7424 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,033 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,1871 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8688 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9629 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,7007 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2946 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1274 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6336 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,8521 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,358 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0439 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0285 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,4115 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5738 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0651 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,3423 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4947 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1572 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3671 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1078 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6458 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1044 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9516 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,4924 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,5898 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6223 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 550,5935 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 247,9156 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.017,034 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 282,0766 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 706,51 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 196,68 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.005,6206 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 798,5091 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,7128 | m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0079 | m3 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,732 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,4 | m |
| 36 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2488 | m2 |
| 37 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,82 | m |
| 38 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 645,3032 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,7325 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,23 | m2 |
| 46 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,04 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1351 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5034 | m2 |
| 49 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,5992 | m2 |
| 50 | Vét rãnh thu nước lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,24 | 100m |
| 51 | Lát đường dốc bằng gạch terrazo 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1395 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4111 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4111 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,0093 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3876 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,13 | m |
| 57 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,3093 | kg |
| 58 | Khóa cửa mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9614 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| G | ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua cáp nhôm AL/XLPE 4x50mm2 0.6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 175 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 600x400x200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| I | TỦ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | hộp |
| J | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| K | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | hộp |
| L | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 576 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 288 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.469 | m |
| M | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,5 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,5 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82 | m |
| N | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5641 | kg |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,649 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4056 | kg |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Cái |
| 12 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7785 | kg |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 20 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| O | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch gigabit 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148 | m |
| 9 | Dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 148 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | m |
| 12 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,552 | 1m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,97 | 1m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,552 | 1m3 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình (50x60x18cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi