Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị tại bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân xã Trà Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trà Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị tại bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân xã Trà Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4919/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:57:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên "Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả " | 1 | Cái | Hàng gia công: "Kích thước 3m x 0,5m; Chất liệu meca, khung nhômNước sản xuất: Gia công tại Việt Nam. Bảo hành 12 tháng" | ||
| 2 | Bảng "Nội quy bộ phận 1 cửa" | 1 | Cái | Hàng gia công: "Kích thước 1m x 0,6m; Chất liệu meca, inox, tôn tráng kẽm. Nước sản xuất: Gia công tại Việt NamBảo hành 12 tháng" | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ 02 cánh sắt mở, có khóa riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 3 đợt chia làm 4 ngăn. Kích thước: (W1000 x D457 x H1830 mm ) | ||
| 4 | Ghế xoay | 4 | Cái | Ghế xoay văn phòng đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Kích thước : W600 x D560 x H1000-1130 mm | ||
| 5 | Bàn quày giao dịch có 2 hộc, 2 tầng | 4 | Cái | Hàng gia công: Chất liệu: Gỗ nhóm 3,Cấu trúc: Bàn có 2 hộc, mỗi hộc chia 2 ngăn, 2 tầng ( Tàng giao dịch công dân, tầng làm việc nhân viên) có vách kính cao 0,35m có khoảng cách trống 0.18mKích thước dài 1,4m x, rộng 0, 85m x (cao 0,75m -0.95m) | ||
| 6 | Ghế cho công dân ngồi giao dịch | 4 | Cái | Ghế bar chân cánh hoa CM01 mạ, đệm tựa PVC dàyKích thước: Phi 530 x H810-930 | ||
| 7 | Ghế phòng chờ | 4 | Cái | Ghế phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghể tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng và bề mặt sơn tĩnh điện 3 chỗ cho công dân. Kích thước: (Dài: 1800 x rộng: 688 x Cao: 450-800) mm | ||
| 8 | Trụ Inox | 8 | Cái | Hàng gia công: Kích thước ø 60 mm; dài 500 mm | ||
| 9 | Kính cường lực | 6 | Tấm | Kích thước 30 - 1400 mm | ||
| 10 | Kệ để tài gỗ nhóm 3 liệu | 4 | Cái | Hàng gia công: Kích thước (2,4mx1,5x0,4m) | ||
| 11 | Quạt treo tường | 4 | Cái | Đường kính quạt:3 cánh 40 cmChế độ gió: Gió thườngBảng điều khiển: Nút nhấnLoại motor: Bạc thauTiện ích: Có remoteHẹn giờ tắtKích thước, trọng lượng: 4.1 kg4.1 kgThương hiệu của:Việt NamSản xuất tại: Việt Nam | ||
| 12 | Máy Lọc Nước RO 2 vòi | 1 | Cái | Nguồn Nước Sử Dụng Trực tiếp thủy cụcCông Suất Lọc ~10 – 15 Lit/hDung Tích Dung tích bình nóng: 1LítCông Tắc Nóng Lạnh Có công tắc nước nóngNgăn Lạnh KhôngTiện Ích Khác 2 vòi 2 chức năng nước nóng/thường, 9 cấp lọc | ||
| 13 | Ống dẫn nước | 40 | M | Quy cách: Ø32÷Ø1200 mmTỷ trọng ≥ 0.93 g/cm3Độ bền kéo đứt tối thiểu 21 MpaĐộ dãn dài tối thiểu 350%Hệ số giãn nở nhiệt 0.2 mm/m.oCĐiện trở suất bề mặt > 1013 ΩNhiệt độ làm việc cho phép 0 ÷ 45oC | ||
| 14 | Switch 24G 24 port 10/100/1000 + 4 SFP 1000Mbps Ports | 1 | Bộ | 24 RJ-45 auto-negotiating 10/100/1000 ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T) 4 SFP 1000 Mbps portsSupports a maximum of 24 autosensing 10/100/1000 ports plus 4 1000BASE-X SFP ports, or a combinationRouting/Switching capacity : 56 GbpsRouting table size : 32 entriesVLAN support and tagging — supports IEEE 802.1Q (4,094 VLAN IDs) and 256 VLANs simultaneously Layer 3 routing — - Static IPv4 routing: provides basic routing (supporting up to 32 static routes); allows manual configuration of routing (Replaced for 3Com® Baseline Switch 2928) | ||
| 15 | Cat 6 24-port Patch Panel, Cable Management Tray | 2 | Cái | (RJ6AB/24PPCC) | ||
| 16 | Dây cáp mạng AMP cat 6e | 1 | Thùng | (305m/thùng) | ||
| 17 | Đầu nối AMP RJ-45 cat6e | 2 | Hộp | ( 100 cái/ hộp) | ||
| 18 | Bộ lưu điện UPS Cyber Power PR3000ELCDRTXL2U (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | GreenPower UPS™ TechnologyPure Sine Wave OutputSử dụng công nghệ Line-InteractiveUPS thiết kế dạng Rack / TowerCông suất: 3000VA/2400W Automatic Voltage Regulator (AVR)Cầu trì bảo về đầu ra UPSTự động sạc batteryCổng Emergency Power Off (EPO)Màn hình hiện thị LCD (có thể xoay được) Kết nối với máy tính qua Cổng USB & SerialThay thế battery nóng Mở rộng cabinet battery nâng thời gian runtime của UPSCó cổng chống sốc điện (dùng cho máy in,...)bảo vệ chống sét lan truyền: Phone/Fax/Modem and DSL/Network protectionPhần mềm: PowerPanel®Business EditionSNMP / HTTP Remote Management Capabilities (optional) Cổng Kết nối qua RS232 và USBResettable Circuit Breakermanagement : Web browser | ||
| 19 | Camera Dahua IPC-HFW4231DHQ hoặc tương đương | 2 | Cái | (Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/2.8" , khung hình 50/60fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+/H.264, ) | ||
| 20 | Đầu ghi hình 8 kênh NVR4108HS-4KS2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Sản phẩmĐầu ghi cameraTên HãngDahuaModelDHI-NVR4108HS-4KS2Ghi hìnhIPLoại đầu ghiđầu ghi 08 kênhĐộ phân giảichuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồn dữ liệu hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720Hỗ trợ ổ cứngHỗ trợ 1 HDD Sata lên tới 6TbTính hiệu racổng ra tín hiệu video HDMI/VGATính năng khácBăng thông đầu vào max 80Mpbs,Hỗ trợ lên đến camera 8MPHỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera,Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.42 usb 2.0, 1 cổng RJ4(10/100M), 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động.Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns,Chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối,Môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C,Kích thước 260mm×224.9mm×47.6mm,Trọng lượng không ổ cứng 1.6KG, chất liệu kim loại.Nguồn điệnđiện áp DC 12V/2A công suất không ổ cứng 6.3W | ||
| 21 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Ruột gà, HDMI, dây gút, đinh,ốc,ổ điện… | ||
| 22 | Tivi Samsung Smart TV 40 inch hoặc tương đương | 1 | Cái | Smart tivi cơ bảnKích cỡ màn hình:40 inchĐộ phân giải:Full HDCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh:Độ tương phản cao - Mega ContrastHyper Real EngineTần số quét thực:50 HzCông nghệ âm thanh:Dolby Digital PlusTổng công suất loa:20 WThông tin lắp đặtKích thước có chân, đặt bàn:Ngang 92.5 cm - Cao 55 cm - Dày 17 cmKhối lượng có chân:7.2 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 92.5 cm - Cao 52 cm - Dày 5.5 cmKhối lượng không chân:7 kgNơi sản xuất:Việt Nam | ||
| 23 | Chi phí vận chuyển, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | Lần | Chi phí vận chuyển, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ (Phân tích rõ và phù hợp với các thiết bị hàng hóa). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi