Gói thầu: Thi công xây dựng (HM: Nhà hiệu bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731467-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (HM: Nhà hiệu bộ)
Số hiệu KHLCNT 20210689854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:03:00 đến ngày 2021-07-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,0862 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24,8342 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2436 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,3315 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0328 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,611 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 89,7873 m3
8 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 47,6304 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7271 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4938 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,058 m3
C PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3649 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1953 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4859 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7487 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,7976 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5167 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,1025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5605 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,6936 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 38,5247 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,8903 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2372 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 80,5413 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9256 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2416 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6401 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,0885 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6277 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1077 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,8549 m3
21 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 157,2247 m3
22 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 41,2398 m3
23 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,3751 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 883,06 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 181,899 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.397,107 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 294,3634 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 723,72 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 162,82 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2.415,1904 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.064,959 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 111,9184 m2
33 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 30,046 m2
34 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,1895 m3
35 Láng granitô cầu thang Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 100,818 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 178,76 m
37 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,4564 m2
38 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,21 m
39 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 trụ
40 Gia công lan can iinox 304 dốc khuyết tật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,043 tấn
41 Lắp dựng lan can inox Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,202 m2
42 Lát đường dốc bằng gạch terrazo 400x400m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,0465 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 610,986 m2
44 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31,9662 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40,4144 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 224,474 m2
47 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,9456 m2
48 Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5 m2
49 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 75,8 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19 bộ
52 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 78,136 m2
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 29 bộ
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
55 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,968 m2
56 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 70,92 m2
57 Gia công lan can Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,4513 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,054 m2
59 Vét rãnh thu nước lan can Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5238 100m
60 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,256 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,256 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 132,6293 m2
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0571 100m2
64 TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 147,787 m
65 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,3093 kg
66 khóa cửa mái: Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
67 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
68 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0202 tấn
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,0725 100m2
D ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC
E THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 40A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 26 cái
10 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13 cái
11 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 hộp
13 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 hộp
14 Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 hộp
F CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
4 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 54 cái
9 Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
G ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 bộ
2 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 bộ
3 Đèn LED panel 300x1200, 35W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
4 Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 bộ
5 Máng đèn lắp LED tube 1200mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 bộ
6 Đèn LED T8 N02 120/18W Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 36 bộ
H HỘP NỐI
1 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 50 hộp
I CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,6 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,4 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,5 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 158,4 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 158,4 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 832,2 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 416,1 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.453,2 m
J ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 469,5 m
2 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 351,1 m
3 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m
K CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
2 Kim thu sét D16, dài 1,5m Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
3 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,8315 kg
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 45 m
5 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,7301 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 m
7 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,0921 kg
8 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,072 100m3 đất nguyên thổ
9 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,072 100m3
11 Hồ lô sứ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 Cái
12 Mũ tôn chống dột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 Cái
13 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
14 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
15 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15 m
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11 m
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,7785 kg
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
19 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cọc
20 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 m
L THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
2 Ổ cắm internet 8 cực Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
3 Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
4 Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 thiết bị
6 Switch gigabit 16 cổng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
8 Kéo rải dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 181,3 m
9 Dây CAT6 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 181,3 m
10 Kéo rải dây CAT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 142,3 m
11 Dây CAT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 142,3 m
12 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 42 m
13 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 126,7 m
14 Ống luồn PVC D40 chìm tường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34,5 m
M CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
4 Lắp đặt vòi xịt xí Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
8 Lắp đặt cầu chắn nước mưa Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 cái
9 Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
14 Lắp đặt sen tắm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
17 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn, Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,31 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,22 100m
23 Lắp đặt van - Đường kính 25mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
24 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt van - Đường kính40mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33 cái
34 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,14 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,55 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,86 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 100m
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
52 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 139 cái
53 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
54 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
55 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
56 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
57 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 60 cái
58 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44 cái
59 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 56 cái
60 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
61 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
62 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
63 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
64 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
67 Lưới chắn côn trùng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9 bình
O BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1579 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,096 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0955 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0559 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0449 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7145 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20,768 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7128 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0378 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0282 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
13 Cút sành trong bể tự hoại Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,507 m3
P CHỐNG MỐI
1 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1977 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,104 1m3
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,77 1m3
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,104 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->