Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731406-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210707391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:57:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGHIỆP VỤ CHUYÊN KHOA
1 Phá lớp vữa trát chân móng Theo yêu cầu của HSTK 79,33 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,014 tấn
3 Đào móng băng- Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,5914 1m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1591 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,5914 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 5,7233 m3
7 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 79,33 m2
B HẠNG MỤC: KHOA CHỐNG Ô NHIỄM
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 104,25 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0113 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,976 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,2064 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,976 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,2734 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 104,25 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 174,339 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,014 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,8172 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1833 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,8172 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,8306 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 174,339 m2
D HẠNG MỤC: KHOA ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 97,395 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,013 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,8582 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,1932 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,8582 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,7961 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 97,395 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HỆ NGOẠI
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 143,46 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0196 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 3 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 2,99 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,299 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 2,99 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 10,2888 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 143,46 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ HỆ NỘI
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 169,576 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0196 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 3 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,5536 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,3554 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,5536 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,5934 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 169,576 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 245,157 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0359 tấn
3 Vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 6 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 6,88 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,6956 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,88 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 24,8227 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 245,157 m2
H HẠNG MỤC: KHOA LÂY
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 102,85 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,013 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,9516 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,2036 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,9516 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,0747 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 102,85 m2
I HẠNG MỤC: KHOA ĐÔNG Y VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 102,85 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,013 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,9516 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,2036 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,9516 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 7,0747 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 102,85 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ KHO OXY
1 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 60,438 m2
2 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0093 tấn
3 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 2 công
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 1,0139 1m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 0,105 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,0139 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1,9238 m3
8 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 60,438 m2
K HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của HSTK 259,2195 m2
2 Tháo dỡ đá ốp chân tường Theo yêu cầu của HSTK 1.260,7285 m2
3 Khoan đóng neo thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2141 tấn
4 vệ sinh chân móng Theo yêu cầu của HSTK 10 công
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 36,0036 1m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSTK 3,6004 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 36,0036 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 107,4888 m3
9 Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.551,645 m2
L HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu của HSTK 162,8 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 162,8 m3
3 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.628 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.01747E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->