Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 13 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731350-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng mới 13 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210106385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:56:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,378,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo yêu cầu Chương V 25,319 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 16,8793 100m3
3 Đóng Cừ tràm L=4,5m, N>45mm, mật độ 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I nt 1.282,9258 100m
4 Vét bùn đầu cừ nt 125,7176 m3
5 Đệm cát đầu cừ nt 125,7176 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 7,1986 100m3
7 Trải Nylon nt 13,6678 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 125,9876 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 409,2771 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 102,7854 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,045 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 9,5786 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,9845 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 96,0281 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x100) nt 6,3726 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x200) nt 0,67 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x300) nt 44,7957 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 2,582 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x400) nt 6,968 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đà kiềng TD 200x500) nt 4,32 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 nt 7,9363 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x300) nt 144,8284 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Giàng mái TD 200x250) nt 6,04 m3
24 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 25,792 m3
25 Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 8,0653 m3
26 Bê tông lam nắng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 8,8064 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 19,2902 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 13,484 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) nt 69,3432 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90 ngoài nhà) nt 34,92 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80) nt 68,736 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (ngoài nhà) nt 19,1056 m3
33 Bê tông đáy sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 17,6355 m3
34 Bê tông thành sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 19,1537 m3
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 15,2882 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 16,791 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 6,2169 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng d=06mm nt 2,9059 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng d=08mm nt 0,3695 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng d=10mm nt 9,2929 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm nt 0,5473 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m nt 1,4215 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m nt 5,0737 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m nt 3,2228 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m nt 10,7015 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m nt 1,4846 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m nt 7,581 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m nt 0,8952 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m nt 4,0671 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤28m nt 0,0085 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0607 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m nt 0,0148 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m nt 0,1054 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m nt 4,0654 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m nt 11,6095 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m nt 4,8821 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m nt 3,3887 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m nt 0,9006 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m nt 0,3243 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m nt 2,5673 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m nt 13,6369 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m nt 0,6434 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m nt 0,8483 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m nt 1,2831 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m nt 0,9969 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m nt 0,7825 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m nt 4,2125 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m nt 7,2099 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m nt 12,4362 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m nt 6,4021 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mm, chiều cao ≤28m nt 0,0516 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m nt 0,19 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m nt 0,4003 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2796 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm và d=16mm, chiều cao ≤6m nt 1,3812 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m nt 0,855 tấn
77 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) nt 0,4813 tấn
78 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) nt 2,0285 tấn
79 Ván khuôn móng dài nt 5,7626 100m2
80 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 3,9658 100m2
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 12,8589 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 9,4073 100m2
83 Ván khuôn móng cột nt 0,21 100m2
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 15,541 100m2
85 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 12,2684 100m2
86 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,332 100m2
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (trong nhà) nt 16,2968 100m2
88 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (ngoài nhà) nt 6,2682 100m2
89 Ván khuôn sê nô ngoài nhà nt 4,9076 100m2
90 Ván khuôn gỗ thành sê nô (không sơn P) nt 2,3734 100m2
91 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,4696 100m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 4,8181 100m2
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 542 cái
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) nt 50 1cấu kiện
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,504 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 12,9465 m3
97 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 nt 61,67 m2
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 nt 61,67 m2
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 nt 30,84 m2
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 nt 0,05 100m
101 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 8,0159 m3
102 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 nt 13,1309 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 32,0847 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lan can) nt 20,2742 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn dày 100) nt 55,3938 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn dày 100) nt 23,6385 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) nt 344,9142 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 nt 18,6298 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 nt 2,1546 m3
110 Ốp đá chẻ tự nhiên nt 166,5 m2
111 Ốp gạch trang trí 70x190 nt 1,518 m2
112 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 nt 12,96 m2
113 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 nt 320,065 m2
114 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Granít 600x200mm nt 294,24 m2
115 Lát nền, sàn gạch Granít 600x600, XM PCB40 nt 2.423,64 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 nt 93,5 m2
117 Lắp đặt khe lún sàn inox (trọn bộ) nt 23 m
118 Lắp đặt khe lún cột inox (trọn bộ) nt 105 m
119 Láng granitô nền sàn nt 200,66 m2
120 Láng granitô cầu thang nt 84,36 m2
121 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 nt 1.894,52 m
122 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 nt 22,4112 m
123 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) nt 252,7635 m2
124 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) nt 269,8151 m2
125 Trát tường ngoài dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 6,84 m2
126 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 2.269,3535 m2
127 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 2.839,5339 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ) nt 28,14 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) nt 479,22 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà nt 646,13 m2
131 Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà nt 322,56 m2
132 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) nt 1.089,728 m2
133 Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 (không sơn) nt 237,34 m2
134 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà nt 626,82 m2
135 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà nt 1.539,68 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà nt 495,4409 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm) nt 91,0487 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà nt 1.021,0028 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 2.136,9535 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 2.677,6939 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà nt 3.013,7689 m2
142 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà nt 3.206,8128 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5.147,0224 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5.884,5067 m2
145 Lắp dựng cửa sắt có lá nt 60,8 m2
146 Cửa sắt kéo có lá + sơn tĩnh điện nt 60,8 m2
147 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trắng cường lực dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) nt 200,88 m2
148 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + lari nhôm 2 mặt + phụ kiện (NC+VL) nt 29,26 m2
149 Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính trắng cường lực dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) nt 389,16 m2
150 Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực trắng dày 5mm + phụ kiện (NC+VL) nt 77,04 m2
151 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 457,9776 m2
152 Hoa sắt hộp 14 STK nt 457,9776 m2
153 Khung nhôm kính trắng 5mm + ảnh màu hình Bác (NC + VL) nt 3,757 m2
154 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,6266 tấn
155 Ống inox hành lan nt 626,6033 kg
156 Lắp dựng lan can Inox nt 30,465 m2
157 Lan can Inox nt 30,465 m2
158 Gia công lan can nt 0,6396 tấn
159 Lắp dựng lan can sắt nt 41,4 m2
160 Thép H50x50x2,4mm mạ kẽm nt 232,3161 kg
161 Thép H20x40x1,4 mạ kẽm nt 355,8525 kg
162 Thép tấm nt 51,434 kg
163 Tay vịn gỗ căm xe + sơn PU nt 46 md
164 Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi nt 1 bộ
165 Huy hiệu măng non nt 1 bộ
166 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 322,2025 m2
167 Ngâm nước xin măng 5kg/m3 nt 36,5203 m3
168 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 785,93 m2
169 Gia công dầm thép nt 2,8159 tấn
170 Lắp dựng dầm thép nt 2,8159 tấn
171 Thép H60x120x2 mạ kẽm nt 2.815,87 kg
172 Lắp dựng Xà gồ thép C45x100x20x2 mạ kẽm (TL: 3,405kg/m) nt 6,8687 tấn
173 Xà gồ thép C45x100x20x2 mạ kẽm (TL: 3,405kg/m) nt 6.868,7 kg
174 Lợp Tole sóng vuông lạnh màu đỏ dày 0,45mm nt 16,4312 100m2
175 Toel phẳng dày 0,45mm mạ màu nt 102,576 m2
176 Trần thạch cao chống ẩm + khung chuyên dụng (NC+LD) nt 90 m2
177 Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 652,2228 1m2
178 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung nt 1.097,64 m2
179 Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện nt 160 bộ
180 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện nt 28 bộ
181 Lắp đặt đèn LED BULD 1x5W nt 22 bộ
182 Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ 210 nt 70 bộ
183 Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W nt 58 cái
184 Lắp đặt quạt treo tường, 1x40W nt 33 cái
185 Lắp đặt công tắc đơn nt 10 cái
186 Lắp đặt công tắc đôi nt 27 cái
187 Lắp đặt công tắc ba nt 24 cái
188 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều nt 8 cái
189 Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực nt 115 cái
190 Lắp đặt Hộp + mặt 1 thiết bị nt 18 hộp
191 Lắp đặt Hộp + mặt 2 và 3 thiết bị nt 166 hộp
192 Lắp đặt MCB-2P- 150A , dòng cắt Icu = 50KA nt 1 cái
193 Lắp đặt MCB-2P- 63A , dòng cắt Icu = 6KA nt 6 cái
194 Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA nt 6 cái
195 Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA nt 34 cái
196 Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA nt 33 cái
197 Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA nt 43 cái
198 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 16,0mm2, 0.6/1KV nt 320 m
199 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 10.0mm2, 0.6/1KV nt 788 m
200 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV nt 315 m
201 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV nt 264 m
202 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV nt 2.205 m
203 Lắp đặt Cáp điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV nt 5.410 m
204 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25x15mm nt 1.410 m
205 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40x20mm nt 315 m
206 Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) nt 165 m
207 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm nt 1 1 tủ
208 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6MCB KT 200x265x58 nt 2 1 tủ
209 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 4MCB KT 200x125x58 nt 36 1 tủ
210 Đóng cọc chống sét fi 16 dài 2,4m + kẹp cáp nt 4 cọc
211 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 nt 30 m
212 Lắp đặt xí bệt nt 22 bộ
213 Lắp đặt lavabo + bộ xả nt 18 bộ
214 Lắp đặt Vòi lavabo nt 18 bộ
215 Lắp đặt Vòi xịt xí bệt nt 22 cái
216 Lắp đặt vòi nước inox (Romine) nt 10 bộ
217 Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150mm inox nt 26 cái
218 Lắp đặt Cầu chắn rác inox D120mm nt 52 cái
219 Lắp đặt Van PVC D27mm nt 3 cái
220 Lắp đặt Van khóa PVC D42mm nt 6 cái
221 Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 0,9 100m
222 Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 1,6 100m
223 Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 0,25 100m
224 Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 0,55 100m
225 Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 0,5 100m
226 Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 4,95 100m
227 Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) nt 0,65 100m
228 Lắp đặt Ống STK D90mm, L=0,25m xuyên đà nt 48 cái
229 Lắp đặt Ren trong PVC D21mm nt 50 cái
230 Lắp đặt Co PVC D21mm nt 50 cái
231 Lắp đặt Co PVC D27mm nt 45 cái
232 Lắp đặt Co PVC D42mm nt 10 cái
233 Lắp đặt Co PVC D60mm nt 10 cái
234 Lắp đặt Tê PVC D27mm nt 50 cái
235 Lắp đặt Tê PVC D42mm nt 5 cái
236 Lắp đặt Co 135 PVC D42mm nt 20 cái
237 Lắp đặt Co 135 PVC D90mm nt 85 cái
238 Lắp đặt Co 135 PVC D114mm nt 45 cái
239 Lắp đặt Tê PVC D90mm nt 90 cái
240 Lắp đặt Tê PVC D114mm nt 20 cái
241 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (thiết bị) nt 2 bể
242 Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 700x700 nt 18 cái
243 Lắp đặt Rơ le điện nt 2 cái
244 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,9643 100m3
245 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 3,074 1m3
246 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,6429 100m3
247 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0101 100m3
248 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 nt 0,676 m3
249 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 5,246 m3
250 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 20,0309 m3
251 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 5,9155 m3
252 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 9,8998 m3
253 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 2,5488 m3
254 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm nt 0,3924 tấn
255 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m nt 0,2288 tấn
256 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m nt 0,9297 tấn
257 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m nt 0,1051 tấn
258 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m nt 0,2314 tấn
259 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m nt 0,0506 tấn
260 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m nt 0,149 tấn
261 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m nt 0,6539 tấn
262 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm nt 0,1045 tấn
263 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm nt 0,4496 tấn
264 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm nt 0,2158 tấn
265 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 59 1cấu kiện
266 Ván khuôn móng cột nt 1,3486 100m2
267 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,3264 100m2
268 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,8578 100m2
269 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 1,1958 100m2
270 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,4248 100m2
271 Trỉ nilong chống mật nước xi măng nt 0,8868 100m2
272 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1124 tấn
273 Lắp cột thép các loại nt 0,1124 tấn
274 Cung cấp thép hộp 90x90x1,8 nt 53,34 kg
275 Cung cấp ống STK D90, dày 2,3mm nt 25,5117 kg
276 Cung cấp thép tấm dày 6mm nt 33,554 kg
277 Bulong D16 L=500 nt 38 bộ
278 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,0431 tấn
279 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,0431 tấn
280 Cung cấp thép hộp 30x60x1,2 nt 43,09 kg
281 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0234 tấn
282 Cung cấp thép hộp 30x30x1,2 nt 23,44 kg
283 Gia công khung vách nt 0,1899 tấn
284 Lắp dựng khung vách nt 0,1899 tấn
285 Cung cấp thép hộp 40x80x2 nt 184,05 kg
286 Cung cấp thép hộp 30x30x2 nt 5,84 kg
287 Xây cột, trụ bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 1,7063 m3
288 Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 nt 8,08 m3
289 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 161,6 m2
290 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 157,3065 m2
291 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 nt 76,061 m2
292 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 nt 59,7 m
293 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) nt 8,41 m2
294 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 161,6 m2
295 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 233,3675 m2
296 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 394,9675 m2
297 Lắp dựng cốt thép D8 luồn lưới B40 chiều cao ≤6m nt 0,2077 tấn
298 Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,8m, dây 3mm nt 175,256 m
299 Lắp dựng cửa khung sắt kính nt 1,4 m2
300 Lắp dựng cửa khung sắt kính nt 7,68 m2
301 Cung cấp cửa đi khung sắt nt 1,4 m2
302 Cung cấp cửa sổ khung sắt nt 7,68 m2
303 Cung cấp kính trắng dày 4,8ly nt 7,0176 m2
304 Cung cấp ổ khóa cửa nt 1 bộ
305 Lắp dựng Bảng hiệu khung sắt ốp tole dán mica nt 6,4 m2
306 Cung cấp bảng hiệu tôn ốp mica nt 6,4 m2
307 Lắp dựng cửa cổng khung sắt nay nắm inox nt 14,88 m2
308 Lắp dựng hàng rào song sắt nt 132,495 m2
309 Lắp dựng chông sắt đầu hàng rào nt 5,98 m2
310 Cung cấp cửa cổng song sắt hàng rào (VL + NC) nt 14,88 m2
311 Cung cấp hàng song sắt (VL + NC) nt 132,495 m2
312 Cung cấp chông sắt đầu hàng rào (VL + NC) nt 5,98 m2
313 Cung cấp trần tấm nhựa khổ 180mm (VL + NC) nt 8,41 m2
314 Làm vách tôn sóng nhỏ màu xanh dày 0.45mm nt 0,1936 100m2
315 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.45mm nt 0,3172 100m2
316 Máng xối tole phẳng 0.45mm nt 0,0274 100m2
317 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60 nt 0,03 100m
318 Lắp đặt co nhựa Fi 60 nt 2 cái
319 Lắp đặt cầu chắn rát Inox - Đường kính 120mm nt 1 cái
320 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 193,971 1m2
321 Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện nt 1 bộ
322 Lắp đặt quạt treo tường nt 1 cái
323 Lắp đặt các MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=4.5KA nt 1 cái
324 Lắp đặt các MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=4.5KA nt 2 cái
325 Lắp đặt các MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=4.5KA nt 1 cái
326 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A nt 1 cái
327 Lắp đặt hộp loại hộp 1 công tắc, đế + mặt nt 1 hộp
328 Lắp đặt ô cắm điện đôi loại 3 cực 16A nt 2 cái
329 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 2,5mm2, 0.6/1KV nt 30 m
330 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2, 0.6/1KV nt 15 m
331 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mm nt 18 m
332 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 mcb kích thước 200x125x58, sơn tỉnh điện nt 1 1 tủ
333 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,1638 100m3
334 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 3,564 1m3
335 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,133 100m3
336 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0829 100m3
337 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 2,028 m3
338 Ván khuôn móng cột nt 0,0761 100m2
339 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,6047 m3
340 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,5956 m3
341 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,332 m3
342 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt 3,675 m3
343 Trải tấm nilon đen chống mất nước xi măng nt 0,7092 100m2
344 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm nt 0,0493 tấn
345 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm nt 0,1217 tấn
346 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0147 tấn
347 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m nt 0,0679 tấn
348 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0103 tấn
349 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m nt 0,0476 tấn
350 Ván khuôn móng cột nt 0,0584 100m2
351 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,0815 100m2
352 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,0332 100m2
353 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 1,25 m2
354 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1809 tấn
355 Lắp cột thép các loại nt 0,1809 tấn
356 Cung cấp ống STK Þ114, dày 3,2mm nt 124,6 kg
357 Cung cấp thép bản dày 8mm nt 56,33 kg
358 Bu lông Þ18, L=800 nt 20 bộ
359 Bu lông Þ12, L=70 nt 35 bộ
360 Gia công giằng mái thép nt 0,0972 tấn
361 Lắp dựng giằng thép nt 0,0972 tấn
362 Cung cấp ống STK Þ60, dày 2,9mm nt 97,19 kg
363 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,2592 tấn
364 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,2592 tấn
365 Cung cấp ống STK Þ90, dày 2,5mm nt 140,26 kg
366 Cung cấp ống STK Þ60, dày 2,9mm nt 112,3 kg
367 Cung cấp thép góc 50x5 nt 6,6 kg
368 Lắp dựng xà gồ thép C45x80x15x2 nt 0,2198 tấn
369 Cung cấp xà gồ thép C45x80x15x2 nt 219,8 kg
370 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn chuyên dụng nt 24,2575 1m2
371 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm nt 0,59 100m2
372 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 1,5032 m3
373 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 3,075 m2
374 Kẻ ron nền nt 1,575 10m
375 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,2948 100m3
376 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 4,166 1m3
377 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,223 100m3
378 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1754 100m3
379 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 3,508 m3
380 Ván khuôn móng cột nt 0,0468 100m2
381 Ván khuôn móng dài nt 0,0501 100m2
382 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 2,889 m3
383 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,044 m3
384 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,684 m3
385 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt 10,5 m3
386 Trải Nylon nt 1,3731 100m2
387 Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm nt 0,0888 tấn
388 Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm nt 0,2434 tấn
389 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m nt 0,0264 tấn
390 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m nt 0,1222 tấn
391 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m nt 0,0205 tấn
392 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m nt 0,098 tấn
393 Ván khuôn móng cột nt 0,1146 100m2
394 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,1467 100m2
395 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,0216 100m2
396 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 2,25 m2
397 Gia công cột bằng thép hình nt 0,3257 tấn
398 Lắp cột thép các loại nt 0,3257 tấn
399 Bu lông Þ18, L=800 nt 36 bộ
400 Bu lông Þ12, L=70 nt 63 bộ
401 Gia công giằng mái thép nt 0,1985 tấn
402 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,1985 tấn
403 Ống STK Þ60, dày 2,9mm nt 198,46 kg
404 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,4665 tấn
405 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,4665 tấn
406 Ống STK Þ90, dày 2,5mm nt 252,47 kg
407 Ống STK Þ60, dày 2,9mm nt 202,14 kg
408 Thép góc 50x5 nt 11,88 kg
409 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,4396 tấn
410 Xà gồ thép C45x80x15x2 nt 439,6 kg
411 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 45,0744 1m2
412 Lợp Tole sóng vuông 0,42mm nt 1,18 100m2
413 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 2,7656 m3
414 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 27,656 m2
415 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I nt 0,6732 100m3
416 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,6732 100m3
417 Rải băng cảnh báo nt 0,765 100m2
418 Lắp đặt ống nối mềm chống rung Þ76 nt 4 cái
419 Lắp đặt van 1 chiều Þ76 nt 2 cái
420 Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ76 nt 2 cái
421 Lắp đặt van cổng Þ76 nt 2 cái
422 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 2 cái
423 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, d2.9mm nt 1,75 100m
424 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ60, d2.9mm nt 0,03 100m
425 Lắp đặt tê stk Þ76 nt 6 cái
426 Lắp đặt tê rút stk Þ76/60 nt 5 cái
427 Lắp đặt co 90 stk Þ76 nt 12 cái
428 Lắp đặt co 90 stk Þ60 nt 5 cái
429 Lắp đặt lúppê nt 2 cái
430 Lắp đặt tủ chữa cháy 750x900x250 + cuộn dây, lăng, van... nt 10 hộp
431 Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy nt 1 bộ
432 Quét nhựa bi tum và quấn 1 lớp nilong nt 36,5119 m2
433 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5,2501 1m2
434 Lắp đặt đầu báo khói ion nt 6,2 10 đầu
435 Lắp công tắc báo cháy lọai nhấn bể kính nt 2,8 5 nút
436 Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 vdc nt 1,8 5 chuông
437 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zone 24 vdc + bình ắc quy khô 12vdc 4ah nt 1 1 trung tâm
438 Lắp đèn báo sự cố khi mất điện nt 4,4 5 đèn
439 Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm nt 0,8 5 đèn
440 Kéo rải cáp đồng vcm 2x1.5mm², điện áp 450/750v nt 1.210 m
441 Kéo rải cáp điện cấp nguồn đèn exit + đèn sự cố 2x1.5mm²,0.6/1kv nt 780 m
442 Lắp đặt ống luồn pvc Þ16 lọai đàn hồi nt 485 m
443 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật nt 1 hộp
444 Lắp đặt cáp tín hiệu dvv 16x1mm² nt 55 m
445 Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe Þ40/Þ30 nt 47 m
446 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ pccc (kìm cộng lực, búa, xà beng,....) nt 4 bộ
447 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 0,15 1m3
448 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,15 m3
449 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ14, l=2.4m nt 1 cọc
450 Kéo rải cáp đồng trần D10mm nt 2,5 m
451 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 7,488 1m3
452 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 7,488 m3
453 Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ rp = 63m nt 1 cái
454 Khớp nối kim ren bằng đồng nt 1 cái
455 Lắp đặt ống stk Þ60 nt 0,03 100m
456 Lắp đặt ống stk Þ49 nt 0,02 100m
457 Chân đế kim thu sét nt 1 bộ
458 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² chống sét dưới mương đất nt 18 m
459 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² theo tường, cột và mái nhà nt 47 m
460 Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm² nt 24 m
461 Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ25 nt 45 m
462 Bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ ko dẫn điện) nt 10 bộ
463 Cổ dê bắt ống (chân đỡ ko dẫn điện) nt 12 bộ
464 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 nt 2 hộp
465 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m nt 7 cọc
466 Mối hàn cadweld nt 7 mối hàn
467 Ốc xiết cáp nt 8 cái
468 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,0367 100m3
469 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0245 100m3
470 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0007 100m3
471 Trải nilong chống mất nước xi măng nt 0,0628 100m2
472 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 0,6276 m3
473 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,6836 m3
474 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,0989 m3
475 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm nt 0,0697 tấn
476 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0016 tấn
477 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m nt 0,0145 tấn
478 Bulông Fi 16 L=200 nt 2 bộ
479 Ván khuôn móng cột nt 0,0411 100m2
480 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m nt 0,0132 100m2
481 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,2951 m3
482 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,2336 m3
483 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 2,336 m2
484 Láng granitô nền sàn nt 2,6758 m2
485 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 nt 2,085 m2
486 Gia công cột bằng thép C mạ kẽm nt 0,0446 tấn
487 Thép C 125*45*20*2 nt 11,2 kg
488 Lắp cột thép các loại nt 0,0446 tấn
489 Ống inox Fi 90 dày 2.5mm nt 24 kg
490 Ống inox Fi 63,5 dày 2mm nt 9,1 kg
491 Ống inox Fi 22.2 dày 2mm nt 0,3383 kg
492 Lắp đặt cầu Inox fi 60 nt 1 Bộ
493 Lắp đặt cờ + puli ròng rọc + cáp chuyên dụng nt 1 Bộ
494 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I nt 29,64 1m3
495 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0741 100m3
496 Đầm nền công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công) nt 2,352 100m3
497 Nilong chống mất nước xi măng nt 16,01 100m2
498 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 7,41 m3
499 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 57,19 m3
500 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (gồm gỗ làm khe co giản, nhựa đường) nt 78,4 m3
501 Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK 6mm nt 2,6259 tấn
502 Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK 10mm nt 6,5343 tấn
503 Ván khuôn sân đan, đường đan nt 0,1916 100m2
504 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 14,82 m3
505 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 98,8 m2
506 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,0115 100m3
507 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I nt 0,5168 100m3
508 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,5245 100m3
509 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 0,196 m3
510 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,2624 m3
511 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 2,328 m2
512 Nắp hố tưới, thép hộp 30x30x1.mm, thép tấm dày 5mm (đã bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công,...) nt 4 cái
513 Lắp đặt ống upvc Þ21, d=1.6mm nt 0,04 100m
514 Lắp đặt ống upvc Þ27, d=2.0mm nt 0,86 100m
515 Lắp đặt ống upvc Þ34, d=2.0mm nt 1,79 100m
516 Lắp đặt co upvc Þ27, d=2.0mm nt 6 cái
517 Lắp đặt tê upvc Þ27, d=2.0mm nt 2 cái
518 Lắp đặt co upvc Þ34, d=2.0mm nt 13 cái
519 Lắp đặt tê upvc Þ34, d=2.0mm nt 6 cái
520 Lắp đặt van khóa hố tưới - Đường kính 21mm nt 4 cái
521 Lắp đặt máy bơm 2hp nt 2 cái
522 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( mcb, khởi động từ... ) nt 2 hộp
523 Lắp đặt cáp điều khiển cvv 2x2.5mm² nt 170 m
524 Lắp đặt cáp cấp nguồn máy bơm cvv 4x6mm² nt 60 m
525 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc Þ20 nt 230 m
526 Lắp đặt y lọc, Đk 34mm nt 2 cái
527 Lắp đặt mối nối mềm nt 4 cái
528 Lắp đặt van khóa 2 chiều, Đk 34mm nt 5 cái
529 Lắp đặt van khóa 1 chiều, Đk 34mm nt 4 cái
530 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nt 2 cái
531 Lắp đặt luppe nt 2 cái
532 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I nt 1,6077 100m3
533 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,2816 100m3
534 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,2588 100m3
535 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,9216 m3
536 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm nt 0,056 tấn
537 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm nt 0,1011 tấn
538 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,1502 100m2
539 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I nt 0,64 100m
540 Nilong chống mất nước xi măng nt 0,8349 100m2
541 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 13,714 m3
542 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 0,2304 m3
543 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 10,634 m3
544 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,3372 m3
545 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 7,2644 m3
546 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm nt 0,2599 tấn
547 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm nt 0,079 tấn
548 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0693 tấn
549 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m nt 0,0694 tấn
550 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dk 8mm nt 0,0554 tấn
551 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mm nt 0,2341 tấn
552 Ván khuôn móng cột nt 0,0938 100m2
553 Ván khuôn móng dài nt 0,2634 100m2
554 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,0424 100m2
555 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,4277 100m2
556 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 152 1cấu kiện
557 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 26,7162 m3
558 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 nt 126,141 m2
559 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 44,26 m2
560 Lắp đặt ống uPVC Þ200, D=5.9mm nt 0,16 100m
561 Lắp đặt ống uPVC Þ250, d=7,3mm nt 1,28 100m
562 Lắp đặt cống BTLT Þ400, chiều dài 4m/ống nt 3,25 1 đoạn ống
563 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,0385 100m3
564 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0257 100m3
565 Đóng cọc tràm Fi ngọn =>45, L=5m nt 10,575 100m
566 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 nt 0,846 m3
567 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 nt 1,269 m3
568 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 nt 0,2465 m3
569 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm nt 0,0386 tấn
570 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0044 tấn
571 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m nt 0,0216 tấn
572 Ván khuôn móng cột nt 0,0167 100m2
573 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,0164 100m2
574 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 nt 5,7356 m2
575 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 nt 5,1856 m3
576 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I nt 0,6101 100m3
577 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 nt 0,6101 100m3
578 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km nt 4,2994 100m3
579 Cát đen nt 429,94 m3
580 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I nt 0,288 100m3
581 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,288 100m3
582 Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV-2x70mm2, 0.6/1KV nt 35 m
583 Lắp đặt cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV-2x4mm2, 0.6/1KV nt 58 m
584 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv nt 58 m
585 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 nt 34 m
586 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ32/Þ25 nt 56 m
587 Đầu coss 70A nt 8 Bộ
588 Thi công lắp dựng băng cảnh báo mạch ngừng có bề rộng 100mm nt 0,085 100m2
589 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,8566 100m3
590 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2855 100m3
591 Nilong chống mất nước xi măng nt 0,2584 100m2
592 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 2,584 m3
593 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I nt 21,978 100m
594 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 nt 6,7025 m3
595 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 nt 0,825 m3
596 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 7,45 m3
597 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt 1,7683 m3
598 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm nt 0,0711 tấn
599 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm nt 0,2035 tấn
600 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm nt 0,3058 tấn
601 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm nt 0,2849 tấn
602 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0204 tấn
603 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1414 tấn
604 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,0502 tấn
605 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3327 tấn
606 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m nt 0,7032 tấn
607 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m nt 0,1501 tấn
608 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m nt 0,0099 tấn
609 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m nt 0,1176 tấn
610 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m nt 0,138 tấn
611 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m nt 0,0096 tấn
612 Ván khuôn móng dài nt 0,1382 100m2
613 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 0,063 100m2
614 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 0,7006 100m2
615 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m nt 0,163 100m2
616 Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm nt 17,2 M
617 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 nt 10,71 m2
618 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 nt 35,768 m2
619 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 45,15 m2
620 Lắp thang STK D27, dày 2,1mm nt 1 cái
621 Lắp nắp thăm bể chữa cháy nt 1 cái
622 Lắp đặt ống thép chờ STK Fi 49 ren 2 đầu ống nt 1 cái
623 Lắp đặt ống thông hơi - Đường kính 60mm nt 0,005 100m
624 Lắp tê PVC - Đường kính 60mm nt 1 cái
625 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0449 tấn
626 Thép hộp 90x90x1.8 nt 44,87 kg
627 Thép tấm dày 6mm nt 11,3228 kg
628 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,0113 tấn
629 Bulong nở D16 nt 8 bộ
630 Bulong D16 nt 8 bộ
631 Lắp cột thép các loại nt 0,0562 tấn
632 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,0417 tấn
633 Thép hộp 50x100x1.6 nt 41,74 kg
634 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,0417 tấn
635 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,0698 tấn
636 Gia công khung vách bằng thép [] STK nt 0,1303 tấn
637 Lắp dựng khung vách bằng thép [] STK nt 0,1303 tấn
638 Thép hộp 50x100x1.5 nt 39,05 kg
639 Thép hộp 30x60x1.4 nt 161,02 kg
640 Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm nt 0,176 100m2
641 Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole nt 2,8 m2
642 Cửa khung sắt ốp tole nt 2,8 m2
643 Gia công khung lam z bằng thép STK nt 0,0493 tấn
644 Thép hộp 30x60x1.4 khung lam Z nt 49,3 kg
645 Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm nt 3,162 m2
646 Lam Z bằng thép lá dày 1mm nt 39,0365 kg
647 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 25,3666 1m2
648 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 nt 0,12 m3
649 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 nt 1,8 m2
650 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm nt 0,176 100m2
651 Lợp diềm mái nt 0,14 100m2
652 Bể chứa nước Inox 2,0m3 nt 2 cái
653 Máy bơm cứu hỏa động cơ diesel; qmax=60m³/h; hmax=40-60m nt 2 bộ
654 Bình chữa cháy co2 (3kg) + bình bột (8kg) + tiêu lệnh chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) nt 13 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.813E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 13,60 tỷ đồng; X ≥ 13,60 tỷ đồng hoặc N = 02 hợp đồng; V ≥ 9,80 tỷ đồng; X ≥ 20,00 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình. Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->