Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655261-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210644602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:52:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 860,939,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Hai Bà Trưng
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 286,725 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
B Đường Nguyễn Du
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 49 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày 6.0mm(3mm*2) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 m2
C Đường Trần Hưng Đạo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 136,8 m2
D Đường Nguyễn An Ninh
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày 6.0mm(3mm*2) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
E Đường Lê Hồng Phong
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,2 m2
F Đường Nguyễn Thị Minh Khai
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 325,725 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 438,9 m2
G Đường Nguyễn Trãi
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng) dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,25 m2
H Đường Nguyễn Thị Tươi
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 96,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày 6.0mm(3mm*2) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 228,8 m2
I Đường Bùi Thị Xuân
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 201,6 m2
J Đường Nguyễn An Ninh
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dãy phân cách bê tông Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,71 m2
2 Sơn lại dãy phân cách (chữ A) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 183,53 m2
K Đường Lý Thường Kiệt
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dãy phân cách bê tông Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,23 m2
2 Sơn lại dãy phân cách (chữ A) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,15 m2
L Đường Lê Hồng Phong
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dãy phân cách bê tông Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,48 m2
2 Sơn lại dãy phân cách (chữ A) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132,38 m2
M Dải phân cách làm mới (chữ A)
1 Ván khuôn dải phân cách Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
2 Bê tông dải phân cách Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,262 m3
3 Sơn mới dải phân cách Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291408838E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.58281767E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự là: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có thi công sơn đường +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 602.657.458 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 602.657.458 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->