Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp kinh doanh than Cầu Đuống |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 08:45:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,225,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,252,300 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm năm mươi hai nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hang mục: Cải tạo và nâng cấp văn phòng |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,275 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,881 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,1124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,662 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,227 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,227 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,004 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,273 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | mốinối |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,689 | 10tấn1km |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,875 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| 16 | Đào móng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22,5633 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1317 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4538 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,6298 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1423 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,4145 | m3 |
| 22 | Ca máy bơm tĩnh bơm BT móng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | ca |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7286 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4386 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,563 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8711 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,4385 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,125 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,7136 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,3216 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,3498 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 33 | Khoan cấy lỗ cột D22 bằng keo HILTI hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 72 | lỗ |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,0138 | m3 |
| 35 | Ca bơm tĩnh bơm BT sàn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | ca |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,5284 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,5169 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,3732 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0666 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24,9082 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2491 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,1341 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,5441 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,34 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,4921 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,8561 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 49,4147 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,3856 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 799,4543 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 303,2385 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58,368 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,792 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,5 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 293,5353 | m2 |
| 56 | láng vữa chống thẩm Khu WC | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,7418 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,7 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 59,073 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,79 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,872 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.102,69 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương hoặc tương đương vào cột,dầm,trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58,368 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 58,368 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 303,2385 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 799,4543 | m2 |
| 66 | Vách kính, cửa kính hệ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 67,37 | m2 |
| 67 | Cửa đấy thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,484 | m2 |
| 68 | Lắp đặt khuôn đơn cửa gỗ (của gỗ CN) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 41,5 | m |
| 69 | Lắp đặt cửa pano gỗ (của gỗ CN) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,09 | m2 |
| 70 | Nẹp cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 81 | m |
| 71 | Khóa cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | bộ |
| 72 | Bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt, sen tắm và phụ kiện đồng bộ (Inax, viglacera hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa và vòi chậu (Inax, viglacera hoặc tương đương), bàn đá (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt lô giấy, vòi xịt, ga thoát sàn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 65,3322 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao chịu nươc tấm UCO 4mm, xương vĩnh tường hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 54,8644 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (có giật cấp) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 181,3 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chịu nươc tấm UCO 4mm, xương vĩnh tường hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,7 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột,dầm,trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 308,1966 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 308,1966 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38,8 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột,dầm,trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38,8 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 38,8 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | chuyến |
| B | B.PHẦN MÁI TÔN + KC THÉP | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép |
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt |
1,3185 | tấn |
| 2 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 240 | cái |
| 3 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,9713 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8822 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,8822 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 278,8 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6123 | 100m2 |
| 10 | Tôn xốp chống nóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,6123 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn inox | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,04 | md |
| 12 | Tôn úp nóc, diềm hồi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45,64 | m |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0483 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,0483 | tấn |
| C | KHU NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt |
15,2402 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,5058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,145 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,3932 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2019 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2019 | tấn |
| 7 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,66 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,68 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 518,272 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 218,3928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 176,93 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 64,1751 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | chuyến |
| 15 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa đi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 27,52 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ alumilum sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | TB |
| 18 | Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,1614 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,5527 | m3 |
| 20 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,2118 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 332,6305 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 77,509 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,796 | 100kg |
| 24 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,648 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao >50 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=16mm chiều sâu khoan <=10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 68 | lỗ khoan |
| 27 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Vật liêu keo Hilti hoặc tương đương cho lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 76 | Lỗ |
| 29 | Sika tưới bám dính bề mặt BT cũ, mới | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | TT |
| 30 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.323,61 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.069,09 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 254,52 | m2 |
| 33 | ốp trụ cột gạch 20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52,124 | m2 |
| 34 | láng vữa chống thẩm Khu WC | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 15,538 | m2 |
| 35 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,929 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 147,0354 | m2 |
| 37 | Vách kính, cửa kính hệ khung nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,315 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khuôn đơn cửa gỗ CN | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | m |
| 39 | Lắp đặt cửa pano gỗ (cửa gỗ CN) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17,94 | m2 |
| 40 | Nẹp cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 112 | m |
| 41 | Khóa cửa Việt Nhật hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Bản lề Inox | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 45 | lá |
| 43 | Sửa chữa, sơn, đánh viecni , lắp đặt cửa cũ tận dụng cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 111,96 | m2 |
| 45 | Lắp đặt xí bệt (Inax, viglacera hoặc tương đương) và phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa, vòi chậu (Inax, viglacera hoặc tương đương) và bàn đá, hệ khung đỡ cùng phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp ga thoát sàn | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lô giấy | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Vòi xịt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Tấm kính mờ ngăn 2 tiểu nam bao gồm cả phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Vách ngăn MDF + phu kiện inox cho nhà VS tại T3 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,5134 | m2 |
| 54 | Vách kính phản quang mặt tiền kính AT 10,38ly | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 26,4 | m2 |
| 55 | Tay vị cầu thang bổ xung ( phần hoa sắt) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,5 | md |
| 56 | Tay nắm bắt mặt trên tay vịn ( gỗ nhóm III) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,5 | md |
| 57 | Bốc xếp, vân chuyển sắt thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,03 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,872 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,92 | m2 |
| 60 | Vách thạch cao khu kho T2,3 trục C(3-4) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,88 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,88 | m2 |
| 62 | Sơn tường 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29,88 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 |
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt |
0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cút 90 PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Tê PPR D40x25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Tê PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Măng sông PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Ống PVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,055 | 100m |
| 14 | Chếch PVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Bịt PVC D125 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Ống PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,29 | 100m |
| 17 | Cút PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31 | cái |
| 18 | Chếch PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bịt PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Ống PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,055 | 100m |
| 21 | Ống PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,43 | 100m |
| 22 | Chếch PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Chếch PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Cút PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Bịt PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ống PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,055 | 100m |
| 27 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 1000x800x300mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | MCCB-3P -200A, Icu=25kA | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P, Icu=18kA 60A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | MCCB-3P, Icu=18kA 50A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3P, Icu=18kA 32A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCCB-3P, Icu=18kA 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 34 | MCCB-3P, Icu=18kA 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 35 | MCCB-3P, Icu=18kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Máy biến dòng 200/5A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Ampe kế 0-500A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Vôn kế 0-500V | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Chuyển mạch vôn kế | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng 410x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,2 | m |
| 43 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | MCCB-3P, Icu=18kA 60A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 45 | MCCB-3P, Icu=18kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 600x800x300mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | tủ |
| 50 | MCCB-3P, Icu=18kA 50A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | MCCB-3P, Icu=18kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 52 | MCB-2P, Icu=6kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | MCB-2P, Icu=6kA 40A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 54 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | MCCB-3P, Icu=18kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 60 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện chứa 4 Aptomat 1 pha kích thước 140x213x58mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 64 | MCCB-3P, Icu=18kA 32A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 65 | RCBO 1P 20A, Icu=6KA | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 67 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 280x213x58mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 69 | MCB-2P, Icu=6kA 40A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | MCB-1P, Icu = 6kA, 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 73 | MCCB-3P, Icu=18kA 25A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | MCB-1P, Icu = 6kA, 20A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 75 | MCB-1P, Icu = 6kA, 16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Đèn huỳnh quang 1.2m, tuýp led 220V-20W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Đèn downlight âm trần D142mm, 220V-7W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 78 | Đèn bán cầu ốp trần D270mm, bóng led 220V-17W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Đèn bán cầu ốp trần D160mm, bóng led 220V-9W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Đèn máng âm trần 600x600mm, 220V-4x10W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57 | bộ |
| 81 | Quạt thông gió lưu lượng 990m3/h, 220V-35W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Quạt thông gió lưu lượng 670m3/h, 220V-30W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Quạt thông gió lưu lượng 450m3/h, 220V-23W | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 220V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 220V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 220V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt 220V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | gói |
| 92 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 93 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 120 | m |
| 94 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | m |
| 95 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x16mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | m |
| 96 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x6mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | m |
| 97 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x6mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | m |
| 98 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 99 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m |
| 100 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x2.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | m |
| 101 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x2.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | m |
| 102 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 2X10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 103 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 1X10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 104 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 2X4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29 | m |
| 105 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 1X4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 29 | m |
| 106 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X4mm 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 390 | m |
| 107 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 1X4mm 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 390 | m |
| 108 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X2.5mm 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53 | m |
| 109 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 1X2.5mm 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53 | m |
| 110 | Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X1.5mm 0.6/1KV | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 650 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC D50 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 22 | m |
| 112 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 113 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32 | m |
| 114 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 64 | m |
| 115 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 650 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.852845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.67569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.264.661.000 đồng (3 x 2.264.661.000 đồng = 6.793.983.000 đồng ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.264.661.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.793.983.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.264.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.793.983.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi