Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730582-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp kinh doanh than Cầu Đuống
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:45:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,225,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,252,300 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm năm mươi hai nghìn ba trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hang mục: Cải tạo và nâng cấp văn phòng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 31,275 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,881 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4,1124 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,662 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,227 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,227 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5,004 100m
8 Ép âm cọc BTCT Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,273 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 56 mốinối
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,689 10tấn1km
11 Phá dỡ đầu cọc Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,875 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,875 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,875 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,875 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1694 100m3
16 Đào móng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 22,5633 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1317 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,4538 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,6298 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1423 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 13,4145 m3
22 Ca máy bơm tĩnh bơm BT móng Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 ca
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,7286 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,4386 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,563 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,8711 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6,4385 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 11,125 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,7136 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,3216 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,3498 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,7548 tấn
33 Khoan cấy lỗ cột D22 bằng keo HILTI hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 72 lỗ
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 14,0138 m3
35 Ca bơm tĩnh bơm BT sàn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 ca
36 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,5284 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,5169 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,3732 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,0666 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 24,9082 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,2491 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4,1341 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 7,5441 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,34 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,1281 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,4921 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,8561 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 49,4147 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5,3856 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 799,4543 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 303,2385 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 58,368 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,792 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,5 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 293,5353 m2
56 láng vữa chống thẩm Khu WC Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,7418 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6,7 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 59,073 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 18,79 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 9,872 m2
61 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1.102,69 m2
62 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương hoặc tương đương vào cột,dầm,trần Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 58,368 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 58,368 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 303,2385 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 799,4543 m2
66 Vách kính, cửa kính hệ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 67,37 m2
67 Cửa đấy thủy lực Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 11,484 m2
68 Lắp đặt khuôn đơn cửa gỗ (của gỗ CN) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 41,5 m
69 Lắp đặt cửa pano gỗ (của gỗ CN) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 19,09 m2
70 Nẹp cửa Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 81 m
71 Khóa cửa Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 7 bộ
72 Bản lề Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 44 cái
73 Lắp đặt xí bệt, sen tắm và phụ kiện đồng bộ (Inax, viglacera hoặc tương đương) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt chậu rửa và vòi chậu (Inax, viglacera hoặc tương đương), bàn đá (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 bộ
75 Lắp đặt lô giấy, vòi xịt, ga thoát sàn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
76 Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 65,3322 m2
77 Trần thạch cao chịu nươc tấm UCO 4mm, xương vĩnh tường hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 54,8644 m2
78 Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương (có giật cấp) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 181,3 m2
79 Trần thạch cao chịu nươc tấm UCO 4mm, xương vĩnh tường hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6,7 m2
80 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột,dầm,trần Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 308,1966 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 308,1966 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 38,8 m2
83 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào cột,dầm,trần Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 38,8 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 38,8 m2
85 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 2,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 chuyến
B B.PHẦN MÁI TÔN + KC THÉP
1 Gia công xà gồ thép
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt
1,3185 tấn
2 Bu lông M12 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 240 cái
3 Bu lông M12 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,9713 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,8822 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,2441 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,8822 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 278,8 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,6123 100m2
10 Tôn xốp chống nóng Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,6123 100m2
11 Máng tôn inox Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 45,04 md
12 Tôn úp nóc, diềm hồi Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 45,64 m
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,0483 tấn
14 Gia công hệ khung dàn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,0483 tấn
C KHU NHÀ CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt
15,2402 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5,5058 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,145 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,3932 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng cột thép Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,2019 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,2019 tấn
7 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5,66 m2
8 Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,68 m3
9 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 9,2 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 518,272 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 218,3928 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 176,93 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 64,1751 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 2,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 chuyến
15 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 31,8 m
16 Tháo dỡ cửa nhôm kính, cửa đi Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 27,52 m2
17 Tháo dỡ alumilum sảnh Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 TB
18 Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8,1614 m3
19 Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 16,5527 m3
20 Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,2118 m3
21 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 332,6305 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 77,509 m2
23 Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,796 100kg
24 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,648 1 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao >50 m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,0648 100m2
26 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=16mm chiều sâu khoan <=10 cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 68 lỗ khoan
27 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=25 cm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 lỗ khoan
28 Vật liêu keo Hilti hoặc tương đương cho lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 76 Lỗ
29 Sika tưới bám dính bề mặt BT cũ, mới Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 TT
30 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1.323,61 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1.069,09 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 254,52 m2
33 ốp trụ cột gạch 20x20 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 52,124 m2
34 láng vữa chống thẩm Khu WC Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 15,538 m2
35 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10,929 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 147,0354 m2
37 Vách kính, cửa kính hệ khung nhôm hệ , kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 33,315 m2
38 Lắp đặt khuôn đơn cửa gỗ CN Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 56 m
39 Lắp đặt cửa pano gỗ (cửa gỗ CN) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 17,94 m2
40 Nẹp cửa Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 112 m
41 Khóa cửa Việt Nhật hoặc tương đương Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 bộ
42 Bản lề Inox Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 45
43 Sửa chữa, sơn, đánh viecni , lắp đặt cửa cũ tận dụng cửa Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 6 bộ
44 Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 111,96 m2
45 Lắp đặt xí bệt (Inax, viglacera hoặc tương đương) và phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt chậu rửa, vòi chậu (Inax, viglacera hoặc tương đương) và bàn đá, hệ khung đỡ cùng phụ kiện đồng bộ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 bộ
47 Lắp ga thoát sàn Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
48 Lô giấy Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
49 Vòi xịt Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
50 Tiểu nam Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
51 Tấm kính mờ ngăn 2 tiểu nam bao gồm cả phụ kiện Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
52 Vách ngăn MDF + phu kiện inox cho nhà VS tại T3 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 25,5134 m2
54 Vách kính phản quang mặt tiền kính AT 10,38ly Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 26,4 m2
55 Tay vị cầu thang bổ xung ( phần hoa sắt) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,5 md
56 Tay nắm bắt mặt trên tay vịn ( gỗ nhóm III) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2,5 md
57 Bốc xếp, vân chuyển sắt thép các loại Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 7,03 tấn
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,872 100m2
59 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 25,92 m2
60 Vách thạch cao khu kho T2,3 trục C(3-4) Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29,88 m2
61 Bả bằng bột bả Jotun hoặc tương đương vào tường Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29,88 m2
62 Sơn tường 3 nước Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29,88 m2
D ĐIỆN NƯỚC
1 Ống PPR D40
Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt
0,08 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
3 Cút 90 PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 25 cái
4 Tê PPR D40x25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
5 Tê PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 18 cái
6 Măng sông PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
7 Măng sông PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 cái
8 Van PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
9 Van PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5 cái
10 Van 1 chiều PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
11 Rắc co PPR D40 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
12 Rắc co PPR D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5 cái
13 Ống PVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,055 100m
14 Chếch PVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
15 Bịt PVC D125 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
16 Ống PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,29 100m
17 Cút PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 31 cái
18 Chếch PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 cái
19 Bịt PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
20 Ống PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,055 100m
21 Ống PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1,43 100m
22 Chếch PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
23 Chếch PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 11 cái
24 Cút PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 32 cái
25 Bịt PVC D110 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
26 Ống PVC D60 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 0,055 100m
27 Cầu chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 cái
28 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 1000x800x300mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 tủ
29 MCCB-3P -200A, Icu=25kA Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
30 MCCB-3P, Icu=18kA 60A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
31 MCCB-3P, Icu=18kA 50A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
32 MCCB-3P, Icu=18kA 32A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
33 MCCB-3P, Icu=18kA 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
34 MCCB-3P, Icu=18kA 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
35 MCCB-3P, Icu=18kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
36 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
37 Máy biến dòng 200/5A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 bộ
38 Ampe kế 0-500A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
39 Vôn kế 0-500V Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
40 Chuyển mạch vôn kế Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 bộ
41 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
42 Thanh cái đồng 410x4mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3,2 m
43 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 600x800x300mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 tủ
44 MCCB-3P, Icu=18kA 60A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
45 MCCB-3P, Icu=18kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
46 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
47 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
48 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
49 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, KT 600x800x300mm, sơn tĩnh điện Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 tủ
50 MCCB-3P, Icu=18kA 50A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
51 MCCB-3P, Icu=18kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
52 MCB-2P, Icu=6kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
53 MCB-2P, Icu=6kA 40A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
54 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
55 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
56 Đèn báo pha Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
57 Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
58 MCCB-3P, Icu=18kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
59 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5 cái
60 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
61 Vỏ tủ điện chứa 4 Aptomat 1 pha kích thước 140x213x58mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
62 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
63 Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
64 MCCB-3P, Icu=18kA 32A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
65 RCBO 1P 20A, Icu=6KA Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 bộ
66 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5 cái
67 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
68 Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 280x213x58mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
69 MCB-2P, Icu=6kA 40A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
70 MCB-1P, Icu = 6kA, 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
71 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
72 Vỏ tủ điện chứa 13 Aptomat 1 pha kích thước 353x213x58mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
73 MCCB-3P, Icu=18kA 25A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
74 MCB-1P, Icu = 6kA, 20A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
75 MCB-1P, Icu = 6kA, 16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
76 Đèn huỳnh quang 1.2m, tuýp led 220V-20W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 bộ
77 Đèn downlight âm trần D142mm, 220V-7W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 12 bộ
78 Đèn bán cầu ốp trần D270mm, bóng led 220V-17W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 bộ
79 Đèn bán cầu ốp trần D160mm, bóng led 220V-9W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 bộ
80 Đèn máng âm trần 600x600mm, 220V-4x10W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 57 bộ
81 Quạt thông gió lưu lượng 990m3/h, 220V-35W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 2 cái
82 Quạt thông gió lưu lượng 670m3/h, 220V-30W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
83 Quạt thông gió lưu lượng 450m3/h, 220V-23W Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 8 cái
84 Ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 56 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 220V-10A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 3 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt 220V-10A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 220V-10A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 cái
88 Lắp đặt công tắc - 4 hạt 220V-10A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 4 cái
89 Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 7 cái
90 Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 cái
91 Vật tư phụ Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 1 gói
92 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 120 m
93 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 120 m
94 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x16mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 22 m
95 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x16mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 22 m
96 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x6mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 32 m
97 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x6mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 32 m
98 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x4mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 35 m
99 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x4mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 35 m
100 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 4x2.5mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 18 m
101 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.XPLE/PVC 1x2.5mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 18 m
102 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 2X10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 m
103 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 1X10mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 m
104 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 2X4mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29 m
105 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu.PVC/PVC 1X4mm Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 29 m
106 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X4mm 0.6/1KV Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 390 m
107 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 1X4mm 0.6/1KV Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 390 m
108 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X2.5mm 0.6/1KV Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 53 m
109 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 1X2.5mm 0.6/1KV Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 53 m
110 Cáp 0.6kV lõi đồng, Cu/PVC 2X1.5mm 0.6/1KV Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 650 m
111 Ống luồn dây PVC D50 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 22 m
112 Ống luồn dây PVC D40 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 10 m
113 Ống luồn dây PVC D32 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 32 m
114 Ống luồn dây PVC D25 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 64 m
115 Ống luồn dây PVC D20 Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt 650 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.852845E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.67569E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.264.661.000 đồng (3 x 2.264.661.000 đồng = 6.793.983.000 đồng ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.264.661.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 6.793.983.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.264.661.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.793.983.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->