Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:12:00 đến ngày 2021-07-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,937,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước mưa và các hạng mục liên quan | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,5938 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 6,6 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 11,9734 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 133,04 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 295,6 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 27,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 251,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 279,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Như trên | 279,02 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 7,635 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 84,83 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 15,4416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 15,4416 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 46,0399 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 19,7314 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu Đá lẫn đất đắp nền K95 (VL rời vận chuyển đến chân công trình theo TB giá VLXD quý I/2021 Hà Nam) | Như trên | 7.991,828 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 14,2557 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu Đá lẫn đất đắp nền K98 (VL rời vận chuyển đến chân công trình theo TB giá VLXD quý I/2021 Hà Nam) | Như trên | 1.853,241 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 4,8631 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 5,1354 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 26,0693 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 4,3327 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,3327 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 4,3327 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 26,0693 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,4733 | 100m2 |
| 27 | Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước | Như trên | 6,1403 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 122,81 | m3 |
| 29 | Bê tông thương phẩm M250, độ sụt 12±2, phụ gia SSA2000 vận chuyển đến chân công trình | Như trên | 125,8803 | m3 |
| 30 | Thi công khe co | Như trên | 236,775 | m |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như trên | 23,6775 | 10m |
| 32 | Thi công khe giãn | Như trên | 20,78 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,2723 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,76 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Như trên | 225,06 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 62,99 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 54,2 | m3 |
| 39 | Vật liệu Đất màu trồng cây (HC1, HC2, HC3, HC4: Vật liệu dạng rời vận chuyển đến chân công trình) | Như trên | 70,46 | m3 |
| 40 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc 12-15cm, cao>=3,5m | Như trên | 11 | cây |
| 41 | Trồng cây Muồng hoa vàng là Lạc đường kính gốc 6-8cm, cao>=3m | Như trên | 10 | cây |
| 42 | Trồng cây Long Não đường kính gốc 6-8cm, cao>=3m | Như trên | 8 | cây |
| 43 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 3,48 | 100m |
| 44 | Trồng cỏ Nhung lòng bồn cây, hố cây | Như trên | 1,4944 | 100m2 |
| 45 | Trồng cỏ Lạc hoa vàng (trồng dày mật độ 5cm/cụm) lòng bồn cây | Như trên | 1,4944 | 100m2 |
| 46 | Trồng cây hoa Mai vạn phúc cao 35-40cm | Như trên | 56 | cây |
| 47 | Trồng cây hoa Kim đồng vàng cao 35-40cm | Như trên | 56 | cây |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 15,27 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 50,9 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,27 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 2,3309 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 14,43 | m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 38,2 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 3,82 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 3,82 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 38,2 | tấn |
| 57 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 425 | m |
| 58 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 | Như trên | 84 | m |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,44 | m3 |
| 60 | Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước | Như trên | 6,4882 | 100m2 |
| 61 | Lát gạch Terrazzo giả đá vỉa hè loại 30x30x3,5cm | Như trên | 648,82 | m2 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 0,75 | 100m |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,5 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 15 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,5 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,6156 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,71 | m3 |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Như trên | 7,8 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,78 | 10 tấn/1km |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 0,78 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 7,8 | tấn |
| 72 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 150 | m |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,27 | m3 |
| 74 | Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước | Như trên | 2,2534 | 100m2 |
| 75 | Lát gạch Terrazzo giả đá vỉa hè loại 30x30x3,5cm: | Như trên | 225,34 | m2 |
| 76 | Sản xuất biển báo bằng tôn AC 11, AK 0,47mm mạ kẽm: | Như trên | 2,6376 | m2 |
| 77 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Như trên | 5,2752 | m2 |
| 78 | Dán mặt biển phản quang hình tam giác, hình chữ nhật | Như trên | 13 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 20,042 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 17,84 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 11 | cái |
| 82 | Cột thép D80 độ dầy 2,9mm | Như trên | 37 | m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,0838 | 1m2 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 181,69 | m2 |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 95,62 | m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 9,85 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 68,6 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,9906 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 14,86 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2592 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,16 | m3 |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 4,54 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,454 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 0,454 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 4,54 | tấn |
| 96 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Như trên | 54 | m |
| 97 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như trên | 0,4405 | 100m2 |
| 98 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 13,23 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,2639 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,54 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 39,4 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 108,86 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30: Ốp gạch giả thẻ tường bồn cây dọc | Như trên | 125,15 | m2 |
| 104 | Ốp lát gạch Giếng Đáy bậc lên xuống - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Như trên | 51,98 | m2 |
| 105 | Vật liệu Đất màu trồng cây bồn cây dọc (Đất màu dạng rời vận chuyển đến chân công trình): | Như trên | 123,63 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 88,14 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,0848 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,85 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 77,29 | m3 |
| 110 | Rào lưới thép lưới B40 | Như trên | 355,26 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 5,4404 | 100m3 |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 60,449 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,0366 | 100m3 |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 33,74 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 11,9 | m3 |
| 116 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 27 | mối nối |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 | Như trên | 5 | 1 đoạn ống |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m VH | Như trên | 23 | 1 đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 112 | cái |
| 120 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 31,83 | m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,41 | m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,5398 | 100m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 5,998 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,312 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 3,467 | m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 3,1 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0895 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,66 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,78 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 35,57 | m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0955 | 100m2 |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,05 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1683 | tấn |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 1,86 | 100kg |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0845 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,58 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 30 | 1cấu kiện |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,9539 | 100m3 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 10,599 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,6262 | 100m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 6,958 | m3 |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 6,9 | m3 |
| 143 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 4 | mối nối |
| 144 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 17 | mối nối |
| 145 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 11 | mối nối |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 3 | 1 đoạn ống |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 1 | 1 đoạn ống |
| 148 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 29 | 1 đoạn ống |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 1 | 1 đoạn ống |
| 150 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 1 | 1 đoạn ống |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 1 | 1 đoạn ống |
| 152 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 118 | cái |
| 154 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 18 | cái |
| 155 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 14,01 | m2 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,16 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,86 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,11 | m2 |
| 159 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,81 | m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,9172 | 100m3 |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 10,191 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5121 | 100m3 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,69 | m3 |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 3,62 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1448 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,45 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,15 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 63,63 | m2 |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1082 | 100m2 |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,19 | m3 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0676 | tấn |
| 172 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Như trên | 3,9061 | 100kg |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,5671 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,6 | m3 |
| 175 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,26 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 88 | 1cấu kiện |
| 177 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 16,11 | tấn |
| 178 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 1,611 | 10 tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Như trên | 1,611 | 10 tấn/1km |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 14,89 | tấn |
| 181 | Bộ Lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấn (có khung) loại KT khung 600x400 (KT lưới 500x300mm) | Như trên | 13 | bộ |
| 182 | Bộ Lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấn (có khung) loại KT khung 960x530mm | Như trên | 4 | bộ |
| 183 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B (12,5 tấn) trên vỉa hè: Nắp âm, khung vuông nắp vuông, kt khung 1000x1000, kt nắp 800x800 dày 65mm) | Như trên | 9 | bộ |
| 184 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp C (25 tấn) dưới lòng đường: Nắp dương, khung vuông, kt khung 900x900, kt nắp 700x700 dày 65mm) | Như trên | 4 | bộ |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,8932 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,8932 | 100m3/1km |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,8449 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,8449 | 100m3/1km |
| 189 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như trên | 0,1029 | 100m2 |
| 190 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,9038 | 100m3 |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 10,042 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,7095 | 100m3 |
| 194 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 7,883 | m3 |
| 195 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 18,3 | 100m |
| 196 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 4,49 | m3 |
| 197 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 8 | mối nối |
| 198 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 199 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 32 | cái |
| 200 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,25 | m2 |
| 201 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,12 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,99 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 204 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,68 | m3 |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,5092 | 100m3 |
| 206 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Như trên | 5,658 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3802 | 100m3 |
| 208 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 4,224 | m3 |
| 209 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 12,62 | 100m |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như trên | 3,28 | m3 |
| 211 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 5 | mối nối |
| 212 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 | Như trên | 5 | 1 đoạn ống |
| 213 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đế cống D800 | Như trên | 20 | cái |
| 214 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,41 | m2 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 5,99 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 218 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,68 | m3 |
| 219 | Phá dỡ móng gạch | Như trên | 1 | m3 |
| 220 | Phá dỡ móng gạch | Như trên | 2 | |
| 221 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Như trên | 0,35 | m3 |
| 222 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 38,58 | 100m |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 6,16 | m3 |
| 224 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 138 | 1 lỗ khoan |
| 225 | Bơm keo Hilti RE500 cấy thép nối cống bê tông | Như trên | 138 | 1 lỗ khoan |
| 226 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 52,79 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như trên | 5,6324 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Như trên | 2,6737 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 106,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ công | Như trên | 28,88 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ dọc rãnh cáp | Như trên | 4,1895 | 1000viên |
| 4 | Gạch chỉ 220 x 105 x 60mm | Như trên | 4.189,5 | viên |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm K95 | Như trên | 77,55 | m3 |
| 6 | Rải Băng báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 0,6615 | 100m2 |
| 7 | Lắp ống Gen xoắn HDPE để luồn cáp ngầm | Như trên | 4,7124 | 100 m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 4,8195 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Như trên | 0,5049 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm: Cáp ngầm+Dây tiếp địa M10 tận dụng lại | Như trên | 0,4182 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm: Dây tiếp địa M10 rải mới | Như trên | 5,1 | 100m |
| 12 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Như trên | 100 | mốc |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30: Bê tông đế mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 0,2557 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,2166 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 9,282 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,104 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,64 | m3 |
| 19 | Khung móng cột Bulong M24x300x300x675mm | Như trên | 10 | bộ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 10 | 1 bộ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 7,611 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1776 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,664 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Như trên | 9 | 1 cột |
| 25 | Lắp lại cột đèn cũ tận dụng | Như trên | 1 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Như trên | 9 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp cần đèn chiếu sáng cũ tận dụng | Như trên | 1 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu | Như trên | 9 | bộ |
| 29 | Siết bu lông chân cột đèn | Như trên | 40 | 1bộ |
| 30 | Lắp choá đèn - Đèn LED ở độ cao ≤12m | Như trên | 9 | bộ |
| 31 | Lắp choá đèn - Đèn LED cũ ở độ cao ≤12m | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Như trên | 20 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột: Cột mới | Như trên | 9 | bảng |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột: Cột cũ tận dụng | Như trên | 1 | bảng |
| 35 | Giá thép mạ kẽm nhúng nóng lắp cầu đèn lưng trang trí | Như trên | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 16 | cái |
| 37 | Lắp cầu đấu dây cửa cột chiếu sáng mới | Như trên | 9 | hộp |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Như trên | 1,898 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2: Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Như trên | 189,8 | m |
| 40 | Làm đầu cốt đồng các loại | Như trên | 181 | đầu cốt |
| 41 | Lắp Automat tổng MCCB 3 pha 150A | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat lộ ra MCCB 3 pha 40A | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ELCB chống dòng dò 40A độ nhạy 30mA | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Lắp khởi động từ Contactor 3 pha 18A | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt giơ le thời gian điện tử | Như trên | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Di chuyển | |||
| 1 | Dây nhôm AC120/19 - XLPE 2.5/HDPE | Như trên | 786 | m |
| 2 | Xà khóa bằng trên 02 cột XN- 2T | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 1 cột XNL3 -1T | Như trên | 3 | bộ |
| 4 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột dọc tuyến XNL3 -2T-D | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột ngang tuyến XNL3 -2T-N | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC - 16 | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC - 20 | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1 (cho cả cột chiếu sáng) | Như trên | 6 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiện (giáp níu) | Như trên | 9 | chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi néo kép 24kV + phụ kiện (giáp níu) | Như trên | 24 | chuỗi |
| 12 | Sứ PPI 24kV | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Bộ chống sét van 22kV | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông | Như trên | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Như trên | 6 | cái |
| 16 | Dây cu/pvc 1x50mm2, tiếp đất chống sét van | Như trên | 15 | m |
| 17 | Biển báo an toàn | Như trên | 5 | cái |
| 18 | Biển báo số cột | Như trên | 5 | cái |
| 19 | Cột bê tông PC.I -20-190-11 | Như trên | 5 | cột |
| 20 | Cột bê tông PC.I -16-190-11 | Như trên | 2 | cột |
| 21 | Cột bê tông PC.I -8,5-190-5 | Như trên | 1 | cột |
| 22 | Nối mặt bích | Như trên | 7 | mối |
| 23 | Móng 1 cột tròn MT - PC20 | Như trên | 3 | móng |
| 24 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 | Như trên | 1 | móng |
| 25 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16 | Như trên | 1 | móng |
| 26 | Móng 1cột tròn MT- PC8,5 | Như trên | 1 | móng |
| 27 | Tháo cột LT12 | Như trên | 4 | cột |
| 28 | Tháo cột LT8,5 | Như trên | 1 | cột |
| 29 | Tháo xà | Như trên | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dây AC95 | Như trên | 648 | m |
| 31 | Tháo bộ CSV | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép + khóa đâi | Như trên | 2 | cái |
| 33 | Tấm móc f16 | Như trên | 2 | cái |
| 34 | Tăng đơ F20 | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Móng 1 cột tròn MT - PC20 | Như trên | 3 | móng |
| 36 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 | Như trên | 1 | móng |
| 37 | Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16 | Như trên | 1 | móng |
| 38 | Móng 1cột tròn MT - PC8,5 | Như trên | 1 | móng |
| 39 | Tháo lắp cần + đèn chiếu sáng | Như trên | 1 | bộ |
| 40 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 41 | Công 3/7 thu dọn | Như trên | 3 | công |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Như trên | 1 | sợi |
| 43 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Như trên | 1 | quả |
| 44 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Như trên | 9 | chuỗi |
| 45 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Như trên | 3 | quả |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Như trên | 6 | vt |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II: Làm cọc tiêu bằng cọc tre | Như trên | 1,2 | 100m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn cọc tiêu bằng tre | Như trên | 26,38 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30: Bê tông đế móng cọc tiêu | Như trên | 1,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất biển báo bằng tôn AC 11, AK 0,47mm mạ kẽm: Biển báo công trường | Như trên | 4,32 | m2 |
| 5 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước: Biển báo công trường | Như trên | 8,64 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ báo hiệu | Như trên | 200 | m |
| 7 | Đèn báo giao thông | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 8 | bộ |
| 9 | Nhân công 3/7 điều hành giao thông | Như trên | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.228E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.381304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.428.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi