Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731534-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210706166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:12:00 đến ngày 2021-07-22 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,937,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước mưa và các hạng mục liên quan
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,5938 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Như trên 6,6 1m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Như trên 11,9734 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 133,04 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 295,6 1m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 27,9 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Như trên 251,12 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 279,02 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Như trên 279,02 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như trên 7,635 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 84,83 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 15,4416 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 15,4416 100m3/1km
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 46,0399 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 19,7314 100m3
16 Vật liệu Đá lẫn đất đắp nền K95 (VL rời vận chuyển đến chân công trình theo TB giá VLXD quý I/2021 Hà Nam) Như trên 7.991,828 m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 14,2557 100m3
18 Vật liệu Đá lẫn đất đắp nền K98 (VL rời vận chuyển đến chân công trình theo TB giá VLXD quý I/2021 Hà Nam) Như trên 1.853,241 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 4,8631 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 5,1354 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 26,0693 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h Như trên 4,3327 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 4,3327 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 4,3327 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 26,0693 100m2
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,4733 100m2
27 Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước Như trên 6,1403 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Như trên 122,81 m3
29 Bê tông thương phẩm M250, độ sụt 12±2, phụ gia SSA2000 vận chuyển đến chân công trình Như trên 125,8803 m3
30 Thi công khe co Như trên 236,775 m
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Như trên 23,6775 10m
32 Thi công khe giãn Như trên 20,78 m
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,2723 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,76 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,04 m3
36 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Như trên 225,06 m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 62,99 1m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như trên 54,2 m3
39 Vật liệu Đất màu trồng cây (HC1, HC2, HC3, HC4: Vật liệu dạng rời vận chuyển đến chân công trình) Như trên 70,46 m3
40 Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc 12-15cm, cao>=3,5m Như trên 11 cây
41 Trồng cây Muồng hoa vàng là Lạc đường kính gốc 6-8cm, cao>=3m Như trên 10 cây
42 Trồng cây Long Não đường kính gốc 6-8cm, cao>=3m Như trên 8 cây
43 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 3,48 100m
44 Trồng cỏ Nhung lòng bồn cây, hố cây Như trên 1,4944 100m2
45 Trồng cỏ Lạc hoa vàng (trồng dày mật độ 5cm/cụm) lòng bồn cây Như trên 1,4944 100m2
46 Trồng cây hoa Mai vạn phúc cao 35-40cm Như trên 56 cây
47 Trồng cây hoa Kim đồng vàng cao 35-40cm Như trên 56 cây
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 15,27 1m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 50,9 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,27 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 2,3309 100m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 14,43 m3
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 38,2 tấn
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 3,82 10 tấn/1km
55 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 3,82 10 tấn/1km
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 38,2 tấn
57 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 425 m
58 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 Như trên 84 m
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,44 m3
60 Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước Như trên 6,4882 100m2
61 Lát gạch Terrazzo giả đá vỉa hè loại 30x30x3,5cm Như trên 648,82 m2
62 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Như trên 0,75 100m
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,5 1m3
64 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 15 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,5 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,6156 100m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,71 m3
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Như trên 7,8 tấn
69 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,78 10 tấn/1km
70 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 0,78 10 tấn/1km
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 7,8 tấn
72 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 150 m
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,27 m3
74 Rải Nilon lớp cách ly chống mất nước Như trên 2,2534 100m2
75 Lát gạch Terrazzo giả đá vỉa hè loại 30x30x3,5cm: Như trên 225,34 m2
76 Sản xuất biển báo bằng tôn AC 11, AK 0,47mm mạ kẽm: Như trên 2,6376 m2
77 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Như trên 5,2752 m2
78 Dán mặt biển phản quang hình tam giác, hình chữ nhật Như trên 13 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 20,042 1m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như trên 17,84 m3
81 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 11 cái
82 Cột thép D80 độ dầy 2,9mm Như trên 37 m
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 7,0838 1m2
84 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 181,69 m2
85 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 95,62 m2
86 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 9,85 m3
87 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 68,6 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,9906 100m2
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,86 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,2592 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,16 m3
92 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 4,54 tấn
93 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,454 10 tấn/1km
94 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 0,454 10 tấn/1km
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 4,54 tấn
96 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Như trên 54 m
97 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Như trên 0,4405 100m2
98 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 13,23 m3
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,2639 100m2
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,54 m3
101 Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 39,4 m3
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 108,86 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30: Ốp gạch giả thẻ tường bồn cây dọc Như trên 125,15 m2
104 Ốp lát gạch Giếng Đáy bậc lên xuống - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Như trên 51,98 m2
105 Vật liệu Đất màu trồng cây bồn cây dọc (Đất màu dạng rời vận chuyển đến chân công trình): Như trên 123,63 m3
106 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 88,14 1m3
107 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,0848 100m2
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,85 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như trên 77,29 m3
110 Rào lưới thép lưới B40 Như trên 355,26 m2
111 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 5,4404 100m3
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 60,449 1m3
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,0366 100m3
114 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 33,74 m3
115 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 11,9 m3
116 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 27 mối nối
117 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 Như trên 5 1 đoạn ống
118 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m VH Như trên 23 1 đoạn ống
119 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Như trên 112 cái
120 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 31,83 m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,41 m3
122 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,5398 100m3
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 5,998 1m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,312 100m3
125 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 3,467 m3
126 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 3,1 m3
127 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0895 100m2
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,66 m3
129 Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,78 m3
130 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,57 m2
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0955 100m2
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,05 m3
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1683 tấn
134 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Như trên 1,86 100kg
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0845 100m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,58 m3
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 30 1cấu kiện
138 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,9539 100m3
139 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 10,599 1m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,6262 100m3
141 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 6,958 m3
142 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 6,9 m3
143 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 4 mối nối
144 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 17 mối nối
145 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 11 mối nối
146 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Như trên 3 1 đoạn ống
147 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Như trên 1 1 đoạn ống
148 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Như trên 29 1 đoạn ống
149 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Như trên 1 1 đoạn ống
150 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Như trên 1 1 đoạn ống
151 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Như trên 1 1 đoạn ống
152 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Như trên 14 cái
153 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 118 cái
154 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Như trên 18 cái
155 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 14,01 m2
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,16 m3
157 Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,86 m3
158 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,11 m2
159 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,81 m3
160 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,9172 100m3
161 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 10,191 1m3
162 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,5121 100m3
163 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 5,69 m3
164 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 3,62 m3
165 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1448 100m2
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,45 m3
167 Xây tường thẳng bằng Gạch xi măng cốt liệu 6,0x10,5x22cm#100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,15 m3
168 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 63,63 m2
169 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1082 100m2
170 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,19 m3
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0676 tấn
172 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Như trên 3,9061 100kg
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,5671 100m2
174 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 4,6 m3
175 Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,26 m3
176 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 88 1cấu kiện
177 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 16,11 tấn
178 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 1,611 10 tấn/1km
179 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Như trên 1,611 10 tấn/1km
180 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 14,89 tấn
181 Bộ Lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấn (có khung) loại KT khung 600x400 (KT lưới 500x300mm) Như trên 13 bộ
182 Bộ Lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấn (có khung) loại KT khung 960x530mm Như trên 4 bộ
183 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B (12,5 tấn) trên vỉa hè: Nắp âm, khung vuông nắp vuông, kt khung 1000x1000, kt nắp 800x800 dày 65mm) Như trên 9 bộ
184 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp C (25 tấn) dưới lòng đường: Nắp dương, khung vuông, kt khung 900x900, kt nắp 700x700 dày 65mm) Như trên 4 bộ
185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,8932 100m3
186 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 1,8932 100m3/1km
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 1,8449 100m3
188 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 1,8449 100m3/1km
189 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Như trên 0,1029 100m2
190 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,97 m3
191 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,9038 100m3
192 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 10,042 1m3
193 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,7095 100m3
194 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 7,883 m3
195 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 18,3 100m
196 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 4,49 m3
197 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 8 mối nối
198 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 Như trên 8 1 đoạn ống
199 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Như trên 32 cái
200 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 2,25 m2
201 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,12 m3
202 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,99 m3
203 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,97 m3
204 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 3,68 m3
205 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,5092 100m3
206 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Như trên 5,658 1m3
207 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,3802 100m3
208 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 4,224 m3
209 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 12,62 100m
210 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như trên 3,28 m3
211 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 5 mối nối
212 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đốt cống dọc D800 dài 2,5m HL93 Như trên 5 1 đoạn ống
213 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm: Lắp đặt đế cống D800 Như trên 20 cái
214 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,41 m2
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Như trên 0,08 m3
216 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,99 m3
217 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 2,97 m3
218 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 3,68 m3
219 Phá dỡ móng gạch Như trên 1 m3
220 Phá dỡ móng gạch Như trên 2
221 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Như trên 0,35 m3
222 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 38,58 100m
223 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Như trên 6,16 m3
224 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như trên 138 1 lỗ khoan
225 Bơm keo Hilti RE500 cấy thép nối cống bê tông Như trên 138 1 lỗ khoan
226 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 52,79 m3
227 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Như trên 5,6324 tấn
228 Ván khuôn gỗ cống, vòm Như trên 2,6737 100m2
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 106,43 1m3
2 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ công Như trên 28,88 m3
3 Xếp gạch chỉ dọc rãnh cáp Như trên 4,1895 1000viên
4 Gạch chỉ 220 x 105 x 60mm Như trên 4.189,5 viên
5 Đắp đất rãnh cáp ngầm K95 Như trên 77,55 m3
6 Rải Băng báo hiệu cáp ngầm Như trên 0,6615 100m2
7 Lắp ống Gen xoắn HDPE để luồn cáp ngầm Như trên 4,7124 100 m
8 Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 4,8195 100m
9 Rải cáp ngầm: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Như trên 0,5049 100m
10 Rải cáp ngầm: Cáp ngầm+Dây tiếp địa M10 tận dụng lại Như trên 0,4182 100m
11 Rải cáp ngầm: Dây tiếp địa M10 rải mới Như trên 5,1 100m
12 Mốc sứ báo cáp ngầm Như trên 100 mốc
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30: Bê tông đế mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Như trên 0,2557 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,2166 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Như trên 9,282 1m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,32 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,104 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 6,64 m3
19 Khung móng cột Bulong M24x300x300x675mm Như trên 10 bộ
20 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 10 1 bộ
21 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Như trên 7,611 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1776 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 0,664 m3
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Như trên 9 1 cột
25 Lắp lại cột đèn cũ tận dụng Như trên 1 1 cột
26 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Như trên 9 1 cần đèn
27 Lắp cần đèn chiếu sáng cũ tận dụng Như trên 1 1 cần đèn
28 Lắp đặt đèn cầu Như trên 9 bộ
29 Siết bu lông chân cột đèn Như trên 40 1bộ
30 Lắp choá đèn - Đèn LED ở độ cao ≤12m Như trên 9 bộ
31 Lắp choá đèn - Đèn LED cũ ở độ cao ≤12m Như trên 1 bộ
32 Luồn cáp ngầm cửa cột Như trên 20 1 đầu cáp
33 Lắp bảng điện cửa cột: Cột mới Như trên 9 bảng
34 Lắp bảng điện cửa cột: Cột cũ tận dụng Như trên 1 bảng
35 Giá thép mạ kẽm nhúng nóng lắp cầu đèn lưng trang trí Như trên 9 bộ
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 16 cái
37 Lắp cầu đấu dây cửa cột chiếu sáng mới Như trên 9 hộp
38 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Như trên 1,898 100m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2: Dây Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Như trên 189,8 m
40 Làm đầu cốt đồng các loại Như trên 181 đầu cốt
41 Lắp Automat tổng MCCB 3 pha 150A Như trên 1 cái
42 Lắp đặt automat lộ ra MCCB 3 pha 40A Như trên 1 cái
43 Lắp đặt ELCB chống dòng dò 40A độ nhạy 30mA Như trên 1 cái
44 Lắp khởi động từ Contactor 3 pha 18A Như trên 1 cái
45 Lắp đặt giơ le thời gian điện tử Như trên 1 cái
C Hạng mục: Di chuyển
1 Dây nhôm AC120/19 - XLPE 2.5/HDPE Như trên 786 m
2 Xà khóa bằng trên 02 cột XN- 2T Như trên 1 bộ
3 Xà khóa lệch 3 tầng trên 1 cột XNL3 -1T Như trên 3 bộ
4 Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột dọc tuyến XNL3 -2T-D Như trên 1 bộ
5 Xà khóa lệch 3 tầng trên 2 cột ngang tuyến XNL3 -2T-N Như trên 1 bộ
6 Xà đỡ chống sét van Như trên 1 bộ
7 Giằng cột GC - 16 Như trên 1 bộ
8 Giằng cột GC - 20 Như trên 1 bộ
9 Tiếp địa RC1 (cho cả cột chiếu sáng) Như trên 6 bộ
10 Sứ chuỗi néo 24kV + phụ kiện (giáp níu) Như trên 9 chuỗi
11 Sứ chuỗi néo kép 24kV + phụ kiện (giáp níu) Như trên 24 chuỗi
12 Sứ PPI 24kV Như trên 1 cái
13 Bộ chống sét van 22kV Như trên 1 bộ
14 Ghíp nhôm 3 bulông Như trên 12 cái
15 Đầu cốt đồng M50 Như trên 6 cái
16 Dây cu/pvc 1x50mm2, tiếp đất chống sét van Như trên 15 m
17 Biển báo an toàn Như trên 5 cái
18 Biển báo số cột Như trên 5 cái
19 Cột bê tông PC.I -20-190-11 Như trên 5 cột
20 Cột bê tông PC.I -16-190-11 Như trên 2 cột
21 Cột bê tông PC.I -8,5-190-5 Như trên 1 cột
22 Nối mặt bích Như trên 7 mối
23 Móng 1 cột tròn MT - PC20 Như trên 3 móng
24 Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 Như trên 1 móng
25 Móng 2 cột tròn MTĐ- PC16 Như trên 1 móng
26 Móng 1cột tròn MT- PC8,5 Như trên 1 móng
27 Tháo cột LT12 Như trên 4 cột
28 Tháo cột LT8,5 Như trên 1 cột
29 Tháo xà Như trên 4 bộ
30 Tháo dây AC95 Như trên 648 m
31 Tháo bộ CSV Như trên 1 bộ
32 Đai thép + khóa đâi Như trên 2 cái
33 Tấm móc f16 Như trên 2 cái
34 Tăng đơ F20 Như trên 2 cái
35 Móng 1 cột tròn MT - PC20 Như trên 3 móng
36 Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20 Như trên 1 móng
37 Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16 Như trên 1 móng
38 Móng 1cột tròn MT - PC8,5 Như trên 1 móng
39 Tháo lắp cần + đèn chiếu sáng Như trên 1 bộ
40 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
41 Công 3/7 thu dọn Như trên 3 công
42 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Như trên 1 sợi
43 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Như trên 1 quả
44 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Như trên 9 chuỗi
45 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha Như trên 3 quả
46 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Như trên 6 vt
D Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II: Làm cọc tiêu bằng cọc tre Như trên 1,2 100m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn cọc tiêu bằng tre Như trên 26,38 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30: Bê tông đế móng cọc tiêu Như trên 1,25 m3
4 Sản xuất biển báo bằng tôn AC 11, AK 0,47mm mạ kẽm: Biển báo công trường Như trên 4,32 m2
5 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước: Biển báo công trường Như trên 8,64 m2
6 Dây nhựa PVC trắng đỏ báo hiệu Như trên 200 m
7 Đèn báo giao thông Như trên 4 cái
8 Áo phản quang Như trên 8 bộ
9 Nhân công 3/7 điều hành giao thông Như trên 360 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.228E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.381304E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->