Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:26:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ ĂN TẬP THỂ CBCS KIÊM GARA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mục III chương V của E-HSMT | 172,055 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà ăn cũ | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Ca |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 225,345 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 8,549 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 12,903 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 29,222 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,967 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mục III chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,287 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 0,954 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục III chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,999 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 1,786 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 20,658 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 16,405 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mục III chương V của E-HSMT | 61,3 | md |
| 25 | Lát nền gara bằng gạch sân vườn, kích thước gạch 500x500, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 172,657 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục III chương V của E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mục III chương V của E-HSMT | 7,318 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 4,931 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,955 | Tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 1,093 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục III chương V của E-HSMT | 2,579 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 22,346 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,762 | Tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 2,263 | Tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 2,646 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mục III chương V của E-HSMT | 4,051 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 53,729 | m3 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 5,467 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn dầm, giằng thu hồi, giằng lan can | Mục III chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép lan can, giằng, lam đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,268 | Tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 36,809 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 15,232 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 13,223 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,759 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III chương V của E-HSMT | 0,759 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,415 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mục III chương V của E-HSMT | 39,5 | md |
| 62 | Ke chống bão | Mục III chương V của E-HSMT | 968 | Cái |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 196,017 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 vào nhà vệ sinh | Mục III chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 vào khu vực bếp + soạn chia | Mục III chương V của E-HSMT | 109,31 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 450x900mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 52,632 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 215,849 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 375,565 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 268,794 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 239,268 | m2 |
| 71 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 405,1 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 133,27 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 83,72 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III chương V của E-HSMT | 429,472 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III chương V của E-HSMT | 807,248 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 1.020,871 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 215,849 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III chương V của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,346 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 2cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 5,932 | m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục III chương V của E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,416 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 8,146 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 13,359 | m2 |
| 86 | Chống thấm bằng SmartFlex 2 thành phần, gia cố lưới thủy tinh | Mục III chương V của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 (lần 1) | Mục III chương V của E-HSMT | 43,63 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 (ần 2) | Mục III chương V của E-HSMT | 43,63 | m2 |
| 89 | Lát nền, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm phần mái, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,518 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 92 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 93 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor-Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục III chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 96 | Lan can thép hộp mạ kẽm tay vịn gỗ D80 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,13 | md |
| 97 | Trụ thang gỗ lim | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh) | Mục III chương V của E-HSMT | 106,53 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục III chương V của E-HSMT | 6,608 | 100m2 |
| 100 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 105 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 106 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 107 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục III chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 108 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục III chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 (lần 2) | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III chương V của E-HSMT | 45,925 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục III chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 116 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 117 | Láng bể phốt, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,191 | m2 |
| 118 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 119 | Cút nhựa uPVC D110mm | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt hộp điện 8-10 Modul | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 121 | Đèn led tube 2x18W/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 122 | Đèn downlight âm trần D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 123 | Đèn led ốp trần 12W/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 124 | Quạt trần 75W/220V | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 133 | MCB 2P 25A | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 134 | MCB 2P 16A | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 135 | MCB 2P 10A | Mục III chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 140 | Ống PVC điện cứng D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 143 | Đắp cát móng đường ống | Mục III chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 144 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục III chương V của E-HSMT | 160 | Viên |
| 145 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục III chương V của E-HSMT | 0,16 | 1000v |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 147 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 151 | Chân bật D8-200 | Mục III chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 152 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 153 | Đắp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mục III chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 154 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 1,5m3 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 156 | Giá đỡ bồn nước | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 157 | Van phao tự động | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 158 | Chậu rửa bếp Inox + Vòi xả | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 159 | Lavabo | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 160 | Vòi rửa lavabo | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 162 | Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Van vòi đồng D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 164 | Rắc co PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Ống PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 166 | Ống PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 167 | Ống PPR D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 168 | Côn thu PPR D25/D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 169 | Măng xông PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 170 | Măng xông PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 171 | Măng xông PPR D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 172 | Tê thu PPR D32/32 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Tê thu ren trong PPR D32/20 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 174 | Tê thu PPR D25/20 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 175 | Cút PPR D32 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 176 | Cút PPR D25 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 177 | Cút PPR D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 178 | Cút PPR D32/25 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 179 | Cút ren trong PPR D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 180 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 181 | Máy bơm | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 182 | Phễu thu Inox D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Ống nhựa PVC Class 2 D110 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Ống nhựa PVC Class 2 D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 185 | Ống nhựa PVC Class 2 D60 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 186 | Ống nhựa PVC Class 2 D48 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 187 | Tê PVC D90x90 90 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 188 | Tê PVC D60x60 90 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 189 | Tê PVC D90x90 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 190 | Tê PVC D60x60 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 191 | Tê PVC D60x48 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 192 | Tê PVC D90x60 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 193 | Nắp thông tắc D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 194 | Cút PVC D34 90 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 195 | Cút PVC D48 90 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 196 | Cút PVC D110 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 197 | Cút PVC D90 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 198 | Cút PVC D60 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 199 | Cút PVC D34 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | Cút PVC D48 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 201 | Ống nhựa PVC D90 | Mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 202 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 203 | Phều thu | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 204 | Nẹp ống nước | Mục III chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 205 | Cút nhựa PVC D90 135 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 206 | Cút nhựa PVC D90 90 độ | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 207 | Ống nhựa PVC D42 xả tràn | Mục III chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 208 | Tiêu lệnh PCCC | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 209 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 210 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 211 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn exit 2 mặt có bộ lưu điện | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn có bộ lưu điện | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III chương V của E-HSMT | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HÀNG RÀO PHÍA SAU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III chương V của E-HSMT | 182,104 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 182,104 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 182,104 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SÂN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cày xới mặt nền cũ tạo nhám bằng máy đào trước khi đổ bê tông | Mục III chương V của E-HSMT | 769 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục III chương V của E-HSMT | 76,9 | m3 |
| 3 | Đánh phẳng mặt sân bằng máy xoa (vật liệu là vữa khô xi măng mác 100) | Mục III chương V của E-HSMT | 769 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Mục III chương V của E-HSMT | 296,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phá dỡ và cải tạo, xây mới nhà cấp IV; sân bê tông. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi