Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731522-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210672169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:26:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ ĂN TẬP THỂ CBCS KIÊM GARA XE
1 Tháo dỡ mái Mục III chương V của E-HSMT 172,055 m2
2 Phá dỡ nhà ăn cũ Mục III chương V của E-HSMT 3 Ca
3 Vận chuyển phế thải đi đổ Mục III chương V của E-HSMT 4 Ca
4 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 225,345 m3
5 Đào đất móng băng, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 8,549 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 12,903 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,576 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 29,222 m3
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,967 Tấn
10 Ván khuôn gỗ cổ cột Mục III chương V của E-HSMT 0,575 100m2
11 Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 6,287 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,095 Tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 0,954 Tấn
14 Ván khuôn dầm, giằng Mục III chương V của E-HSMT 0,836 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 6,91 m3
16 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,089 Tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,999 Tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III chương V của E-HSMT 1,786 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III chương V của E-HSMT 0,184 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 1,786 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 20,658 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 16,405 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 0,733 m3
24 Cắt khe co giãn nền bê tông Mục III chương V của E-HSMT 61,3 md
25 Lát nền gara bằng gạch sân vườn, kích thước gạch 500x500, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 172,657 m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 1,636 100m2
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mục III chương V của E-HSMT 7,318 m3
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 4,931 m3
29 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,218 Tấn
30 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,955 Tấn
31 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 1,093 Tấn
32 Ván khuôn dầm, giằng Mục III chương V của E-HSMT 2,579 100m2
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 22,346 m3
34 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,762 Tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 2,263 Tấn
36 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 2,646 Tấn
37 Ván khuôn sàn mái Mục III chương V của E-HSMT 4,051 100m2
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 53,729 m3
39 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 5,467 Tấn
40 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mục III chương V của E-HSMT 0,265 100m2
41 Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 0,863 m3
42 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
43 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 0,085 Tấn
44 Ván khuôn dầm, giằng thu hồi, giằng lan can Mục III chương V của E-HSMT 0,314 100m2
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 2,83 m3
46 Gia công lắp dựng cốt thép lan can, giằng, lam đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,268 Tấn
47 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
48 Ván khuôn cầu thang thường Mục III chương V của E-HSMT 0,135 100m2
49 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 1,146 m3
50 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,239 Tấn
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 2,541 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 36,809 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 2,099 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 15,232 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 13,223 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 0,372 m3
57 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Mục III chương V của E-HSMT 0,759 Tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mục III chương V của E-HSMT 0,759 Tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 55,68 m2
60 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 Mục III chương V của E-HSMT 2,415 100m2
61 Tôn úp nóc Mục III chương V của E-HSMT 39,5 md
62 Ke chống bão Mục III chương V của E-HSMT 968 Cái
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 196,017 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 vào nhà vệ sinh Mục III chương V của E-HSMT 26,4 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 vào khu vực bếp + soạn chia Mục III chương V của E-HSMT 109,31 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 450x900mm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 52,632 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 215,849 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 375,565 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 268,794 m2
70 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 239,268 m2
71 Trát trần, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 405,1 m2
72 Đắp phào đơn, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 133,27 m
73 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 83,72 m
74 Bả bằng bột bả vào tường Mục III chương V của E-HSMT 429,472 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III chương V của E-HSMT 807,248 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 1.020,871 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 215,849 m2
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 0,129 m3
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 2,346 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 2cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 5,932 m2
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT 0,872 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 8,416 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 8,146 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 3,06 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 13,359 m2
86 Chống thấm bằng SmartFlex 2 thành phần, gia cố lưới thủy tinh Mục III chương V của E-HSMT 70,56 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 (lần 1) Mục III chương V của E-HSMT 43,63 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75 (ần 2) Mục III chương V của E-HSMT 43,63 m2
89 Lát nền, gạch Ceramic chống trơn 300x300mm phần mái, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 8,518 m2
90 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 1 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 6,4 m2
91 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa đi 2 cánh mở quay (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 14,04 m2
92 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 18 m2
93 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 1,44 m2
94 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor-Vách kính cố định (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 3,12 m2
95 Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Mục III chương V của E-HSMT 18 m2
96 Lan can thép hộp mạ kẽm tay vịn gỗ D80 Mục III chương V của E-HSMT 8,13 md
97 Trụ thang gỗ lim Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
98 Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh) Mục III chương V của E-HSMT 106,53 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục III chương V của E-HSMT 6,608 100m2
100 Đào móng bể phốt, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 0,204 100m3
101 Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III chương V của E-HSMT 0,068 100m3
102 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục III chương V của E-HSMT 0,796 m3
103 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,016 100m2
104 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 1,03 m3
105 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,138 Tấn
106 Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 0,318 m3
107 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
108 Ván khuôn dầm, giằng Mục III chương V của E-HSMT 0,048 100m2
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 4,466 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 45,925 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100 (lần 2) Mục III chương V của E-HSMT 45,925 m2
112 Quét nước xi măng 2 nước Mục III chương V của E-HSMT 45,925 m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mục III chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục III chương V của E-HSMT 0,035 100m2
115 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 0,561 m3
116 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mục III chương V của E-HSMT 10 Cái
117 Láng bể phốt, dày 2cm, VXM mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 4,191 m2
118 Ống nhựa uPVC D110 Mục III chương V của E-HSMT 0,03 100m
119 Cút nhựa uPVC D110mm Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
120 Lắp đặt hộp điện 8-10 Modul Mục III chương V của E-HSMT 4 Hộp
121 Đèn led tube 2x18W/220V Mục III chương V của E-HSMT 22 Bộ
122 Đèn downlight âm trần D90 Mục III chương V của E-HSMT 62 Bộ
123 Đèn led ốp trần 12W/220V Mục III chương V của E-HSMT 7 Bộ
124 Quạt trần 75W/220V Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
125 Lắp đặt quạt treo tường Mục III chương V của E-HSMT 10 Cái
126 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 16 Cái
129 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
130 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
131 Lắp đặt ổ cắm đơn Mục III chương V của E-HSMT 10 Cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III chương V của E-HSMT 18 Cái
133 MCB 2P 25A Mục III chương V của E-HSMT 4 Cái
134 MCB 2P 16A Mục III chương V của E-HSMT 8 Cái
135 MCB 2P 10A Mục III chương V của E-HSMT 7 Cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 450 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 300 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III chương V của E-HSMT 50 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục III chương V của E-HSMT 50 m
140 Ống PVC điện cứng D20 Mục III chương V của E-HSMT 400 m
141 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm Mục III chương V của E-HSMT 0,4 100m
142 Đào đường cáp, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 3,25 m3
143 Đắp cát móng đường ống Mục III chương V của E-HSMT 3,25 m3
144 Gạch chỉ chặn cáp Mục III chương V của E-HSMT 160 Viên
145 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mục III chương V của E-HSMT 0,16 1000v
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mục III chương V của E-HSMT 5 Cọc
147 Gia công kim thu sét dài 1m Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
148 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
149 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục III chương V của E-HSMT 50 m
150 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Mục III chương V của E-HSMT 30 m
151 Chân bật D8-200 Mục III chương V của E-HSMT 16 Cái
152 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 10 m3
153 Đắp đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 10 m3
154 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục III chương V của E-HSMT 2 Hộp
155 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 1,5m3 Mục III chương V của E-HSMT 1 Bể
156 Giá đỡ bồn nước Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
157 Van phao tự động Mục III chương V của E-HSMT 1 Bộ
158 Chậu rửa bếp Inox + Vòi xả Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
159 Lavabo Mục III chương V của E-HSMT 3 Bộ
160 Vòi rửa lavabo Mục III chương V của E-HSMT 3 Bộ
161 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III chương V của E-HSMT 1 Bộ
162 Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
163 Van vòi đồng D20 Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
164 Rắc co PPR D32 Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
165 Ống PPR D32 Mục III chương V của E-HSMT 0,35 100m
166 Ống PPR D25 Mục III chương V của E-HSMT 0,4 100m
167 Ống PPR D20 Mục III chương V của E-HSMT 0,1 100m
168 Côn thu PPR D25/D20 Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
169 Măng xông PPR D32 Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
170 Măng xông PPR D25 Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
171 Măng xông PPR D20 Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
172 Tê thu PPR D32/32 Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
173 Tê thu ren trong PPR D32/20 Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
174 Tê thu PPR D25/20 Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
175 Cút PPR D32 Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
176 Cút PPR D25 Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
177 Cút PPR D20 Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
178 Cút PPR D32/25 Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
179 Cút ren trong PPR D20 Mục III chương V của E-HSMT 6 Cái
180 Đầu nối ren trong PPR D20 Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
181 Máy bơm Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
182 Phễu thu Inox D110 Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
183 Ống nhựa PVC Class 2 D110 Mục III chương V của E-HSMT 0,1 100m
184 Ống nhựa PVC Class 2 D90 Mục III chương V của E-HSMT 0,4 100m
185 Ống nhựa PVC Class 2 D60 Mục III chương V của E-HSMT 0,15 100m
186 Ống nhựa PVC Class 2 D48 Mục III chương V của E-HSMT 0,1 100m
187 Tê PVC D90x90 90 độ Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
188 Tê PVC D60x60 90 độ Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
189 Tê PVC D90x90 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
190 Tê PVC D60x60 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
191 Tê PVC D60x48 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
192 Tê PVC D90x60 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 4 Cái
193 Nắp thông tắc D90 Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
194 Cút PVC D34 90 độ Mục III chương V của E-HSMT 4 Cái
195 Cút PVC D48 90 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
196 Cút PVC D110 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
197 Cút PVC D90 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
198 Cút PVC D60 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
199 Cút PVC D34 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
200 Cút PVC D48 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
201 Ống nhựa PVC D90 Mục III chương V của E-HSMT 0,6 100m
202 Cầu chắn rác bằng Inox Mục III chương V của E-HSMT 8 Cái
203 Phều thu Mục III chương V của E-HSMT 8 Cái
204 Nẹp ống nước Mục III chương V của E-HSMT 48 Cái
205 Cút nhựa PVC D90 135 độ Mục III chương V của E-HSMT 8 Cái
206 Cút nhựa PVC D90 90 độ Mục III chương V của E-HSMT 8 Cái
207 Ống nhựa PVC D42 xả tràn Mục III chương V của E-HSMT 0,04 100m
208 Tiêu lệnh PCCC Mục III chương V của E-HSMT 4 Bộ
209 Hộp đựng bình chữa cháy Mục III chương V của E-HSMT 4 Hộp
210 Bình chữa cháy MFZ4 ABC hoặc tương đương Mục III chương V của E-HSMT 8 Bình
211 Lắp đặt đèn chỉ dẫn exit 2 mặt có bộ lưu điện Mục III chương V của E-HSMT 3 Bộ
212 Lắp đặt đèn sự cố thoát nạn có bộ lưu điện Mục III chương V của E-HSMT 6 Bộ
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 100 m
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HÀNG RÀO PHÍA SAU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT 182,104 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 182,104 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 182,104 m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO SÂN NHÀ ĂN
1 Cày xới mặt nền cũ tạo nhám bằng máy đào trước khi đổ bê tông Mục III chương V của E-HSMT 769 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 76,9 m3
3 Đánh phẳng mặt sân bằng máy xoa (vật liệu là vữa khô xi măng mác 100) Mục III chương V của E-HSMT 769 m2
4 Cắt khe co giãn nền bê tông Mục III chương V của E-HSMT 296,6 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phá dỡ và cải tạo, xây mới nhà cấp IV; sân bê tông. Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->