Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:44:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,369,497,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG HẦM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,285 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,042 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,875 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,415 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,166 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,966 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,313 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,313 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,313 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,702 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,13 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,482 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,12 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,866 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m2 |
| 72 | Vệ sinh bề mặt cửa khung sắt (Tính 10% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m2 |
| 73 | Hóa chất vệ sinh bề mặt cửa (1 chai/25m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | chai |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,866 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | m3 |
| 78 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m2 |
| 87 | Vệ sinh bề mặt cửa khung sắt (Tính 20% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m2 |
| 88 | Hóa chất vệ sinh bề mặt cửa (1 chai/25m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | chai |
| 89 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 90 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KHOA YHCT - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - LÃO KHOA | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,512 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,631 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | tấn |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | tấn/lần |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,776 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 14 | Đất chở để để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,285 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,894 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,363 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,729 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,276 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,35 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,797 | m3 |
| 22 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,08 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,135 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,574 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,458 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,775 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,267 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bọng (chỉ tính VL, không tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,66 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,788 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,426 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,399 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,811 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,347 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,846 | m3 |
| 49 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,804 | m3 |
| 50 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,887 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,197 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,786 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,732 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,42 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,213 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,752 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,25 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,182 | m2 |
| 62 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.090,553 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204,184 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,42 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.182,317 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm xi măng Prima (chống cháy, chống thấm) khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,48 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | tấn |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,57 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,57 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,57 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,025 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,8 | m2 |
| 79 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox 304 Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,2 | md |
| 80 | CC tay vịn cầu thang thanh đứng inox 304 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | md |
| 81 | CC tay vịn ống inox 304-F60 cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | md |
| 82 | CC tay vịn ống inox 304-F42 cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | md |
| 83 | CC móc đỡ tay vịn inox 304-F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,6 | m2 |
| 85 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,28 | m2 |
| 86 | CC khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 87 | CC tủ pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 88 | CC lam hộp kim nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,463 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,95 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,16 | m2 |
| 91 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 98 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,473 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 103 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 104 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 105 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KHỐI KHOA YHCT + PHỤC HỒI CHỨC NĂNG + LÃO KHOA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 36W(400x400) - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 24W(300x300) - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bảng |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x250). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.375 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CVV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CXV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CXV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CXV95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 50 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 55 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 56 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Bộ chia điện thoại 12 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Swicht 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm.(có ống thoát nước máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 61 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 62 | Bô lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 63 | Phụ kiện máng kim loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (250x50x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI KHOA YHCT + PHỤC HỒI CHỨC NĂNG + LÃO KHOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 22 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 30 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Lavabo bn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Laép ñaët göông soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 49 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm 3hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI KHOA CẬN LÂM SÀN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | tấn/lần |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,146 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | 100m3 |
| 13 | Đất chở để để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,224 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,677 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,096 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,568 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,932 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,977 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,82 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,372 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,421 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,345 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,982 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,927 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,087 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,096 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,292 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,42 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,16 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,75 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,45 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,42 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,08 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,62 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,48 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,22 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm xi măng Prima (chống cháy, chống thấm) khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,887 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,587 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 69 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,4 | m2 |
| 71 | CC tấm lót sàn kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,955 | m2 |
| 72 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox 304 Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | md |
| 73 | CC tay vịn lan can, cầu thang inox 304 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | md |
| 74 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 75 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,25 | m2 |
| 76 | CC khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,61 | m2 |
| 77 | CC tủ pano nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m2 |
| 78 | CC bàn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 79 | CC vách ngăn kính cường lực khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,44 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,32 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,22 | m2 |
| 82 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 89 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,473 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 94 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 95 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 96 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN- XÂY MỚI KHỐI KHOA CẬN LÂM SÀN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 36W(400x400) - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led vuông nổi 24W(300x300) - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bảng |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(500x700x250). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe(RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 42 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Bộ chia điện thoại 12 port . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Swicht 12 port. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm.(có ống thoát nước máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 49 | Bô lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 50 | Phụ kiện máng kim loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, (250x50x1)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| G | HẠNG MỤC: NƯỚC - XÂY MỚI KHỐI KHOA CẬN LÂM SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đăt con thỏ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Lavabo bn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nhựa nối, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm 3hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Crêphin D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Hộp PCCC trong nhà 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 24 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Hộp PCCC ngoài trời ( tủ 500x700x250, 2 cuộn vòi D65, 2 lăng D65 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 72m3/h, H=50n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 1 bơm Diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bình |
| 31 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 32 | keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 33 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt đầu báo nhiệt . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt chuông reo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 45 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 47 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 48 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 49 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 50 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8554E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.320.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.320.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi