Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Me
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:40:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,817,659,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 985,42 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 4.937,53 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 940,1 m3
4 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 311,8 m2
5 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT 1.774,01 m
6 Matit nhựa đường Chương V của E-HSMT 0,9 m3
7 Gỗ đệm chèn khe giãn Chương V của E-HSMT 0,33 m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT 796,379 m3
9 Đánh cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 63,663 m3
10 Đào đất không thích hợp (KTH), đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.321,6525 m3
11 Cày xới mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 5.209,13 m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, độ chặt K98 Chương V của E-HSMT 5.209,13 m2
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 3.022,69 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2.355,86 m3
15 Mua đất đá hỗn hợp(đã bao gồm hệ số lu lèn, hệ số đầm lèn) Chương V của E-HSMT 2.352,4958 m3
16 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 3km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1.321,65 m3
17 Vận chuyển đất phạm vi dự kiến 3km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 104,52 m3
18 Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x1000 Chương V của E-HSMT 1.400 m
19 Lắp đặt vỉa bo kích thước 300x230x250 Chương V của E-HSMT 124,76 m
20 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông vỉa bo đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 104,52 m3
21 Ván khuôn vỉa bo Chương V của E-HSMT 1.063,83 m2
22 Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 46,66 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Chương V của E-HSMT 429,26 m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 108,25 m3
B PHẦN CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt tấm đan cống dọc Chương V của E-HSMT 1.688 ck
2 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 128,24 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 600,88 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 5.215,8 kg
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 10.919,1 kg
6 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 100,18 m3
7 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 1.214,4 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6.794,6 kg
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây thân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 342,36 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 2.679,52 m2
11 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Chương V của E-HSMT 287,44 m3
12 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 455,4 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 191,64 m3
14 Đào hố móng thi công đất cấp III Chương V của E-HSMT 2.180,4525 m3
15 Lắp đặt nắp đan hố ga Chương V của E-HSMT 90 ck
16 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,92 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 33,48 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 276,1 kg
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 534,4 kg
20 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,51 m3
21 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 90,71 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 507,6 kg
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây thân hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 39,78 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 180,75 m2
25 Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT 18,99 m3
26 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 38,86 m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 12,78 m3
28 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 19,61 m3
29 Ván khuôn móng cửa thu nước Chương V của E-HSMT 39,75 m2
30 Khung, bản lề và nắp hố thu nước bằng thép Chương V của E-HSMT 53 bộ
31 Thi công lớp đá đệm móng cửa thu nước, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 3,71 m3
32 Lắp đặt ống nhựa đường kính D140 Chương V của E-HSMT 205 m
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT 4 đoạn ống
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT 147,5 kg
35 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chương V của E-HSMT 1,4 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 28,16 m2
37 Mối nối gạch xây vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
38 BTXM M150 chèn ống cống Chương V của E-HSMT 0,32 m3
39 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,96 m3
40 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 1,6 m2
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 0,48 m3
42 Lát vỉa hè đá KT 40x40x4cm Chương V của E-HSMT 15,96 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 15,96 m2
44 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,6 m3
C PHẦN CỐNG NGANG
1 Lắp đặt cống hộp Chương V của E-HSMT 30 đoạn cống
2 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Chương V của E-HSMT 14,27 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 246 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT 1.510,2 kg
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT 2.558,7 kg
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V của E-HSMT 114 m2
7 BTXM khe nối đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 1,62 m3
8 Vữa XM M150 Chương V của E-HSMT 0,43 m3
9 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Chương V của E-HSMT 8,51 m3
10 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 11,34 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 4,25 m3
12 Đào hố móng thi công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 115,4 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 26,4 m3
14 Lắp đặt nắp đan hố ga Chương V của E-HSMT 12 ck
15 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 4,48 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 38,1 kg
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 74,9 kg
19 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,89 m3
20 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 10,75 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 63,7 kg
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây thân hố gac, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 8,95 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V của E-HSMT 33,39 m2
24 Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,05 m3
25 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 6,62 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 2,03 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Thi công >70% khối lượng) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc (làm đường, ống cống.v..v.) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +/ Hợp đồng tương tự bao gồm các văn bản đính kèm sau: Bản sao công chứng hợp đồng (phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->