Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp đô thị huyện Kiên Lương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731713-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp đô thị huyện Kiên Lương.
Số hiệu KHLCNT 20210685358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:37:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,394,141,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 40,103 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 15,678 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 101,83 1m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 157,611 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,5761 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 21,134 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 28,2258 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,6352 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,961 100m
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 526,96 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,5937 100m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,268 100m2
13 Lắp dựng cốt nắp đan, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2505 tấn
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 152 1 lỗ khoan
15 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,4332 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 46,2226 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,767 m3
18 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3.593,7 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3738 100m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,246 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4984 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,246 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,246 100m2
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN BA HÒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,019 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,168 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,851 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0485 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,729 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2862 100m2
7 Lắp khung móng M24 (300x300x675) (DMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 1 bộ
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,626 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 82,565 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 82,1417 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4233 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0042 100m3
13 Rải cáp ngầm CXV 2 x11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,49 100m
14 Rải cáp đồng Cu-11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,12 100m
15 Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 11 1 đầu cáp
16 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 11 1 bộ
17 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 cột
18 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 1 cần đèn
19 Lắp đèn led 100w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 1 bộ
20 Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,08 100m
21 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 1 bảng
22 Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 1 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (luồn tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,125 100m
24 Lắp đặt tủ điện 40x30x15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 1 tủ
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 cái
27 Lắp đặt Timer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
C ĐƯỜNG HUỲNH MẪN ĐẠT:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 78,8 1m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 78,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,788 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,664 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,0512 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 118,8 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,627 100m3
8 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.626,68 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 149,584 1m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 149,584 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,4958 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,872 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,2896 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 178,12 m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,626 100m3
16 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2.621,46 m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN + ĐƯỜNG HUỲNH MẪN ĐẠT+ ĐƯỜNG TRỤC TRƯỜNG THPT BA HÒN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16,038 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,76 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,278 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1028 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,458 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5472 100m2
7 Lắp khung móng M24 (300x300x675) (DMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 1 bộ
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,252 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 189,63 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 188,6579 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,9721 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0097 100m3
13 Rải cáp ngầm CXV 2 x11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,32 100m
14 Rải cáp đồng Cu-11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,36 100m
15 Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 1 đầu cáp
16 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 1 bộ
17 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 cột
18 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 1 cần đèn
19 Lắp đèn led 100w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 1 bộ
20 Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,98 100m
21 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 1 bảng
22 Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 1 bộ
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (luồn tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,18 100m
24 Lắp đặt tủ điện 40x30x15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 1 tủ
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9 cái
27 Lắp đặt Timer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
E CẢI TẠO VÒNG XOAY ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 191,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,694 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 139,865 1m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 176,152 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,7615 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5723 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,632 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7,2144 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,048 100m
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 93,52 m2
11 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6512 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,512 m3
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 102,28 m2
14 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 228,9 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5259 100m3
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,753 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7012 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,753 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,753 100m2
20 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 24,2 m3
21 Trồng hoa công viên - loại hoa giỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,52 100 m2
22 Trồng hoa công viên - loại hoa giỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,19 100 m2
F CẢI TẠO VÒNG XOAY CẦU HOÀ ĐIỀN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 118,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,378 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,78 1m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 30,589 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3059 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0426 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,966 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,484 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 32,2 m2
11 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 42,6 m2
12 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3378 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,4217 m3
14 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 32,9 m3
15 Trồng hoa công viên - loại hoa cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,083 100 m2
G CẢI TẠO VỈA HÈ CÔNG VIÊN CÂY XANH TT KIÊN LƯƠNG
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 573,48 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5735 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,704 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5632 m3
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 17,6 m2
6 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 573,48 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 46,5 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0465 100m3
9 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 46,5 m2
H CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG
1 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 877,58 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8776 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,976 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7808 m3
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 24,4 m2
6 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 877,58 m2
I CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ BA HÒN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 cái
2 Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,6 100m
3 Lắp bảng điện Bakelit - 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 bộ
4 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 cột
5 Lắp đặt bộ đèn chùm CH04-5 + Cầu malaysia D400 + Bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 1 bộ
6 Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 96 1 đầu cáp
7 Làm cầu đấu dây 600V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 1 đầu cáp
J CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP LỐI VÀO CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 36,6795 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 36,6795 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3668 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,5517 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 36,6795 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0633 100m3
7 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 63,3 m2
K LÁT GẠCH VỈA HÈ CHÂN CẦU BA HÒN 2 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 17,136 1m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 17,136 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1714 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0989 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,328 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,688 m3
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 34,48 m2
8 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4088 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,687 m3
10 Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 366,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.592E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.918E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 đồng (02 x 4.475.000.000 = 8.950.000.000) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 4.475.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->