Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp đô thị huyện Kiên Lương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp đô thị huyện Kiên Lương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, trồng và chăm sóc cây xanh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:37:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,394,141,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40,103 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,678 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 101,83 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 157,611 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,5761 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,134 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28,2258 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,6352 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,961 | 100m |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 526,96 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,5937 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt nắp đan, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2505 | tấn |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 152 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,4332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 46,2226 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,767 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3.593,7 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3738 | 100m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,246 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4984 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,246 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,246 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN BA HÒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,019 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,168 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,851 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0485 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2862 | 100m2 |
| 7 | Lắp khung móng M24 (300x300x675) (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | 1 bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,626 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 82,565 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 82,1417 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4233 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0042 | 100m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV 2 x11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,49 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng Cu-11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,12 | 100m |
| 15 | Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đèn led 100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | 1 bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,08 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | 1 bảng |
| 22 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (luồn tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,125 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 40x30x15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Timer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG HUỲNH MẪN ĐẠT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 78,8 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 78,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,788 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,664 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,0512 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 118,8 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,627 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1.626,68 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 149,584 | 1m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 149,584 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,4958 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,872 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,2896 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 178,12 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,626 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2.621,46 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÕ VĂN TẦN + ĐƯỜNG HUỲNH MẪN ĐẠT+ ĐƯỜNG TRỤC TRƯỜNG THPT BA HÒN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,038 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,278 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5472 | 100m2 |
| 7 | Lắp khung móng M24 (300x300x675) (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | 1 bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,252 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 189,63 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 188,6579 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,9721 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0097 | 100m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV 2 x11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,32 | 100m |
| 14 | Rải cáp đồng Cu-11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,36 | 100m |
| 15 | Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đèn led 100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | 1 bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,98 | 100m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | 1 bảng |
| 22 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (luồn tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 40x30x15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Timer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO VÒNG XOAY ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 191,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,694 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 139,865 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 176,152 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,7615 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5723 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,632 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,2144 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,048 | 100m |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 93,52 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,6512 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,512 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 102,28 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 228,9 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5259 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,753 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,7012 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,753 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,753 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24,2 | m3 |
| 21 | Trồng hoa công viên - loại hoa giỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,52 | 100 m2 |
| 22 | Trồng hoa công viên - loại hoa giỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,19 | 100 m2 |
| F | CẢI TẠO VÒNG XOAY CẦU HOÀ ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 118,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,378 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,78 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 30,589 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3059 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0426 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,966 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,484 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 32,2 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 42,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3378 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,4217 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 32,9 | m3 |
| 15 | Trồng hoa công viên - loại hoa cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,083 | 100 m2 |
| G | CẢI TẠO VỈA HÈ CÔNG VIÊN CÂY XANH TT KIÊN LƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 573,48 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5735 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5632 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 573,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 46,5 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0465 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 46,5 | m2 |
| H | CẢI TẠO VỈA HÈ TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN KIÊN LƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 877,58 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,8776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,976 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,7808 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 (Tận dụng gạch hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 877,58 | m2 |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ BA HÒN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | cái |
| 2 | Luồn dây lên đèn, CVV 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,6 | 100m |
| 3 | Lắp bảng điện Bakelit - 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | cột |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn chùm CH04-5 + Cầu malaysia D400 + Bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | 1 bộ |
| 6 | Làm đầu cosse ép Cu-11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 96 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm cầu đấu dây 600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 48 | 1 đầu cáp |
| J | CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP LỐI VÀO CƠ QUAN HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 36,6795 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 36,6795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,3668 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,5517 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 36,6795 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,0633 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 63,3 | m2 |
| K | LÁT GẠCH VỈA HÈ CHÂN CẦU BA HÒN 2 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,136 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,136 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1714 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,0989 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,328 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,688 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,4088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,687 | m3 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 366,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.592E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hoặc khác 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 đồng (02 x 4.475.000.000 = 8.950.000.000) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 4.475.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và biên bản thanh lý và hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi