Gói thầu: Mua sắm hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động SK300 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724856-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Thanh Khê
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động SK300 cho Trung tâm Y tế quận Thanh Khê
Số hiệu KHLCNT 20210724708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:34:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,750,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất xét nghiệm SGPT 1 Hộp R1: L-alanine; NADH; LDH R2: L-alanine; α-ketoglutaric acid, phương pháp đo JSCC; Dãi đo 3~1,000 U/L Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
2 Hóa chất xét nghiệm SGOT 2 Hộp R1: L-Aspartic acid; NADH; malate dehydrogenase (MDH) R2: L-Aspartic acid; α-ketoglutaric acid, phương pháp đo JSCC; dải đo 5~1000 U/L Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
3 Hóa chất xét nghiệm Creatine enzyme 2 Hộp R1: Creatinase, Sarcosine oxidase, (SROD)N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylanilie sodium salt (TOOS) R2: Creatininase (CRN), Peroxidase (POD), 4-Aminoantipyrine (4-AA),; phương pháp đo SOD/POD; dải đo 0.1~150 mg/dL Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
4 Hóa chất xét nghiệm CRP 1 hộp R1: Saline Buffer R2: anti-human CRP rabbit antibodysensitized latex,; phương pháp đo Latex turbidity; dải đo 0.03 ~32 mg/dL Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
5 Hóa chất xét nghiệm Glucose 2 Hộp R1: N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS) R2: Pyranose oxidase (PROD), Peroxidase (POD), 4-Aminoantipyrine (4-AA), phương pháp đo PROD/POD; dải đo up to 600 mg/dL Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
6 Hóa chất xét nghiệm HDL 1 Hộp R1: ADPS; ascorbate oxidase, H3PO4 R2: CHOD, Cholesterol Esterase (CHER), Peroxidase (POD), 4-aminoantipyrine (4-A-A), sodium azide.; phương pháp đo Inhibition/Direc; dải đo 5~120 mg/dL Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
7 Hóa chất xét nghiệm Ure nitrogen 2 Hộp R1: Glutamate dehydrogenase (GLDH); α-Ketoglutaric acid (α-KG); β-Nicotinamide-adenine dinucleotide phosphate (reduced form) sodium (β-NADPH) R2: Urease; α-Ketoglutaric acid (α-KG),; phương pháp đo SOD/POD; dải đo 0.1~150 mg/dL Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
8 Dung dịch rửa máy bazơ 1 can Hóa chất rửa máy (alkaline Washer) Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
9 Dung dịch rửa máy acid 1 Hộp Hóa chất rửa máy (acid Washer) Nhóm 3 Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa tự động SK 300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000 VNĐ - Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp hóa vật tư y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 130.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế quận Thanh Khêbằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi Trung tâm y tế có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->