Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717702-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210671606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:00:00 đến ngày 2021-07-19 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6076 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2135 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0655 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,18 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,2 m
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 148,8815 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,3573 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,9928 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,629 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0255 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0255 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận tiếp 9km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,0255 m3
13 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 công
14 Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 công
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6384 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0344 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0376 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1894 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2191 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2191 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6336 100m2
8 Ốp sườn K300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 9mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Chống thấm sê nô bằng tấm khò nhiệt sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,21 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,692 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 97,6885 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,3573 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,692 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,0458 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,447 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,8221 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1707 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,662 m2
21 Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,48 m2
22 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,48 m2
23 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3 m2
24 Cửa đi mở đẩy 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,48 m2
25 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,32 m2
26 Cửa sổ mở hất hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 m2
27 Sản xuất cửa sắt xếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,52 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1273 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6311 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn Tuyp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
13 Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
15 Tủ điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 máy
17 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
11 Van khóa nhựa PPr d25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Tê thu nhựa PPr 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Tê nhựa PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Tên ren inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Kép ren Inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
16 Rắc co PPrd25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Măng sông ren ngoài PPr d50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Van phao Inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
28 Tê, y nhựa PVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
32 Hút bể tự hoại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
E SÂN LÁT GẠCH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Hệ thống Camera giám sát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 TB
4 Hệ thống mạng nội bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 TB
5 Thiết bị hệ thống PCCC Tủ bằng thép dày 0,8ly sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường), trong mỗi tủ có 02 bình bột chữa cháy MFZ4 và 01 bình khí chữa cháy MT3) và Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->