Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717430-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210671579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:57:00 đến ngày 2021-07-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 731,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,748 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,26 m
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 86,5736 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,297 m3
11 Phá lớp Granito bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,2936 m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4366 m3
13 Đục mở tường làm móng, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,175 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1471 100m2
15 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3397 tấn
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0665 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3079 m3
18 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2191 m3
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6233 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6233 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,6233 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,049 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 216,9383 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 81,2934 m2
B PHẦN XÂY MỚI
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0539 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3479 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4524 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,633 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,2071 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1712 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6771 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1058 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0312 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0809 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6983 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4099 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1175 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5552 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1073 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2757 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3721 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3638 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4825 m3
20 Bu lông liên kết cột bê tông với vì kèo thép M14x350 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,174 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,174 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,377 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,377 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,2 m2
26 Lợp mái chống nóng, chống ồn PU dày 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0575 100m2
27 Úp nóc, ốp sườn K300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,555 m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
30 Nhân công đục tường để thi công bản thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 công
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1247 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0336 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0208 100m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1455 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0772 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0664 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8022 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5079 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,4013 m2
40 Thang thép INOX trèo lên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
41 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,84 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m2
43 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,36 m2
44 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,24 m2
45 Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,2665 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1531 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,72 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,5961 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 162,489 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,64 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,2839 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 324,5689 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3808 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,2202 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0736 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,93 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,45 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,213 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2992 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159,5632 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,2936 m2
62 Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,4028 m2
63 Lan can cầu thang Inox, lan can hành lang Inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,78 m
64 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,102 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6726 m2
66 Chống thấm sê nô mái bằng tấm Bitum khò nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,4976 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 270,9345 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 579,0092 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
9 Tủ điện 250x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 máy
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tận dụng) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt thùng đun nước nóng (Tận dụng bình đã có) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Van khóa nhựa PPr d32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Van khóa nhựa PPr d25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Tê thu nhựa PPr d32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Tê thu nhựa PPr d25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Tê nhựa PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
15 Tên ren inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Kép ren Inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
17 Rắc co PPrd32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Măng sông ren ngoài PPr d50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Măng sông ren ngoài PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
20 Van phao Inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
31 Tê, y nhựa PVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
32 Tê, y nhựa PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
E SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2 m3
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị hệ thống PCCC Bố trí 02 tủ bằng thép dày 0,8ly sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường), trong mỗi tủ có 02 bình bột chữa cháy MFZ4 và 01 bình khí chữa cháy MT3) và Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->