Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:57:00 đến ngày 2021-07-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,748 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,26 | m |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,5736 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 11 | Phá lớp Granito bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2936 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4366 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm móng, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1471 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3397 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0665 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3079 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2191 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6233 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6233 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,6233 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,049 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,9383 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,2934 | m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0539 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3479 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,633 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,2071 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1712 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0809 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4099 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5552 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1073 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2757 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3721 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3638 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4825 | m3 |
| 20 | Bu lông liên kết cột bê tông với vì kèo thép M14x350 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2 | m2 |
| 26 | Lợp mái chống nóng, chống ồn PU dày 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc, ốp sườn K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,555 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nhân công đục tường để thi công bản thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1247 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1455 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0664 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8022 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5079 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,4013 | m2 |
| 40 | Thang thép INOX trèo lên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2665 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1531 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,5961 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162,489 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,64 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,2839 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 324,5689 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3808 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,2202 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,0736 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,93 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,45 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,213 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2992 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,5632 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2936 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương thép hình mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,4028 | m2 |
| 63 | Lan can cầu thang Inox, lan can hành lang Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,78 | m |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,102 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6726 | m2 |
| 66 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm Bitum khò nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4976 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270,9345 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 579,0092 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Tủ điện 250x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tận dụng) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (Tận dụng bình đã có) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa PPr d32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa PPr d25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPr d32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPr d25/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPr d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tên ren inox d15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép ren Inox d15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co PPrd32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPr d50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài PPr d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Van phao Inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Tê, y nhựa PVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê, y nhựa PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị hệ thống PCCC | Bố trí 02 tủ bằng thép dày 0,8ly sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường), trong mỗi tủ có 02 bình bột chữa cháy MFZ4 và 01 bình khí chữa cháy MT3) và Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.536.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi