Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ sảnh Nhà điều trị nội trú chất lượng cao xuống sảnh nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà cầu nối từ sảnh Nhà điều trị nội trú chất lượng cao xuống sảnh nhà Chẩn đoán hình ảnh Trung tâm Y tế huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:52:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm để làm cột móng | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 28,8 | m |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông nền sân để đào trụ cột | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch 2 bên dốc trượt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9,466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển bỏ phế thải | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| 7 | Tháo rỡ mái kính sảnh nhà mổ cũ chuyển lắp lại ra vị trí phía sau nhà mổ | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| B | Khung mái kính nhà cầu: | |||
| 1 | Bu lông M24 đế cột | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Gia công cột thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,803 | tấn |
| 4 | Thép mặt bích đầu cột và cổ cột | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 215,483 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,127 | tấn |
| 6 | Gia công dầm mái thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,586 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,088 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,803 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm, dàn thép | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,674 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt thép màu vàng sần | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2.477 | Kg |
| C | Mái kính | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kính an toàn 10.38 ly | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 101,55 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt kính an toàn 10.38 ly (uốn cong sảnh nhà 7 tầng) | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m2 |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Láng nền để tôn tạo lại cốt nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 82,714 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 82,714 | m2 |
| 3 | Đặt ống PVC D60 thoát nước mặt sân vào rãnh | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| E | Đường trượt nối vào sảnh Nhà điều trị nội trú chất lượng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 0,492 | m3 |
| 2 | Lát đá tấm 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 24,84 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 1,995 | m2 |
| F | Lắp đặt đường điện chiếu sáng nhà cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d20 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 cho hệ thống điện nhà cầu | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 250x250 | Theo thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu phải có 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi