Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:56:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,907,359,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 8 PHÒNG HỌC + PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9139 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,2545 | 100 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,781 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,726 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,894 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,214 | m3 |
| 7 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1214 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,107 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3649 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4716 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,352 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,818 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5884 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6732 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7448 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6172 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8378 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,237 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3818 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6626 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | 100 m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2963 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4884 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2172 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,371 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0046 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,669 | m3 |
| 33 | LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 34 | LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,268 | m2 |
| 35 | LD vách kính 5ly khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,422 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,94 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,94 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,255 | m2 |
| 40 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3712 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,391 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,92 | m2 |
| 45 | Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4 | m2 |
| 46 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,28 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100 m2 |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0059 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0059 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,742 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.075,862 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,13 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,02 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,7 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,79 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,28 | m2 |
| 58 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,816 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,68 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.011,964 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653,92 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449,918 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.215,966 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,896 | m2 |
| 65 | Lắp đặt lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép móng đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9733 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4822 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9699 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3727 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4284 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3727 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8955 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4787 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8353 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8093 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5499 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1684 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | tấn |
| 94 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2007 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4111 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2007 | tấn |
| 101 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6449 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4596 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0249 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5662 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | 100 m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | CẢI TAO 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PVHT (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, cầu phong li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2393 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7708 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4944 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,578 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,758 | m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7804 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,3435 | m3 |
| 13 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1592 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0744 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,282 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6545 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5145 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4564 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7911 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4487 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5032 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8904 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4662 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5337 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6645 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền,ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7754 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7429 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4212 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4742 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3052 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,812 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5617 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 25 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9669 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,2663 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,216 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,12 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,86 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,803 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,1225 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,0425 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,419 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,696 | m2 |
| 56 | Lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 57 | Lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Gắn lam bằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7747 | m3 |
| 59 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,2092 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,5449 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,6643 | m2 |
| 63 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1971 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1971 | tấn |
| 65 | Lợp mái, che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0603 | 100 m2 |
| 66 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | 100 m2 |
| 67 | Công tác lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 68 | Công tác lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm + KBV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4748 | m2 |
| 69 | Công tác lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + KBV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9592 | m2 |
| 70 | Công tác lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,456 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3984 | m2 |
| 73 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m2 |
| 74 | Đóng trần tấm Tole mạ màu D0.35mm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | 100 m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | 100 m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7695 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 80 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | 100 m3 |
| 82 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1832 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 85 | Gia công tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | 100 m2 |
| 86 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3165 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,216 | m2 |
| C | CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PVHT (PHẦN HT ĐIỆN - ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | MCCB 2P 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548 | m |
| 16 | Ống nhựa dẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | m |
| 17 | Ống nhựa dẹp 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuồn |
| 20 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 bộ |
| 22 | Đầu coss đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| D | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,207 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,4545 | 100 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5626 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,294 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9614 | m3 |
| 7 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2961 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7215 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0661 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4818 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5902 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5632 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0433 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5884 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7289 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4816 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3848 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1846 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2038 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2043 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6626 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1183 | 100 m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9733 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2958 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0914 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3845 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7625 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,401 | m3 |
| 33 | LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 34 | LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,776 | m2 |
| 35 | LD vách kính 5ly khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,422 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,832 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,1628 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 39 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3712 | m2 |
| 40 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,661 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2816 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2816 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7996 | m2 |
| 44 | Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,62 | m2 |
| 45 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3604 | 100 m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2463 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,388 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,208 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,47 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,43 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,312 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,28 | m2 |
| 57 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,696 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,892 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,9556 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,6324 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,376 | m2 |
| 64 | Lắp đặt lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2472 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép móng đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4601 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1822 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0316 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1342 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8075 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8075 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6245 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5816 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4098 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7699 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4042 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3183 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9429 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4197 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4042 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2973 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4347 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4657 | tấn |
| 101 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2973 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8529 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5039 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3623 | 100 m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1168 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,253 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 9 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7316 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100 m2 |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7448 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 100, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7008 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông chóng nóng, chóng ồn mạ màu D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | 100 m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100 m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng 3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 37 | Trát tường trong D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,946 | m2 |
| 40 | Trát sê nô M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,664 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7256 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| F | NHÀ VỀ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3795 | 100 m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5704 | m3 |
| 5 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0254 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1378 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100 m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,948 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 34 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9527 | m3 |
| 41 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8182 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,25 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,825 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x600 cạnh mũi có khía vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,075 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,078 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,903 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m2 |
| 55 | Gia công cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tole PU sóng vuông chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100 m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tole mạ màu phẳng D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100 m2 |
| 59 | Lam bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100 m3 |
| 65 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 68 | Gia công tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100 m2 |
| 69 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 70 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6582 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,922 | m2 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | 100 m3 |
| 3 | Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4969 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6488 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8618 | m3 |
| 18 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 19 | Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 20 | Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 21 | Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 22 | Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 23 | Boulong Fi 18mm, L=800: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 24 | Caosu đệm chân đế D 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Caosu đệm Ecu D 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Gia công cột bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN XD- ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3795 | 100 m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9808 | m3 |
| 5 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5372 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100 m2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1817 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m2 |
| 34 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5382 | m3 |
| 41 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9044 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5675 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0575 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,04 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch men nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x600 cạnh mũi có khía vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,625 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5675 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2675 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 55 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,43 | m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tole PU sóng vuông chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100 m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tole mạ màu phẳng D0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100 m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100 m3 |
| 65 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 68 | Gia công tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | 100 m2 |
| 69 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 70 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6582 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,922 | m2 |
| I | NHÀ XE HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | 100 m3 |
| 3 | Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4969 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6488 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8618 | m3 |
| 18 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 19 | Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 20 | Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 21 | Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 22 | Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 23 | Boulong Fi 18mm, L=800: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 24 | Caosu đệm chân đế D 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Caosu đệm Ecu D 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Gia công cột bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2183 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8421 | 100 M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5633 | 100 m |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn 3.5->4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7369 | 100 m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1578 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7446 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6872 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3223 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3392 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2266 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6804 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2037 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9833 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3257 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4862 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 14 mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1974 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0062 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1774 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,3576 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3188 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,027 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m2 |
| 30 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8612 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (tên trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4197 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song thép hộp (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1117 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,7394 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,3576 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,3458 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,7034 | m2 |
| K | CỘT CỜ (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100 m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 17 | Bulong fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bulong fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 20 | Ống Inox D 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 21 | Ống Inox D 76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 22 | Ống Inox D 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 23 | Cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| L | HỒ NƯỚC 60M3 (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3694 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,7m; gốc >=3,5-4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7985 | 100 M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6293 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | M3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,842 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | Tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | Tấn |
| 15 | cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | Tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | Tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5979 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9431 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1318 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,58 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,025 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | M2 |
| M | LÒ ĐỐT RÁC (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Trải tấm Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuô tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100 m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0296 | m2 |
| 12 | Ống khói sành D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| N | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5477 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,216 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 M2 |
| 5 | Trồng cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây xà cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây dầu rái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 8 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7844 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,844 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | 100 m2 |
| 11 | Kẻ ron (tạm tính nhân công 500 đồng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.778,44 | M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3739 | Tấn |
| O | SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.068,7122 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng (K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,864 | 100 m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2551 | 100 m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện composite lắp MCCB (MDB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 3 | MCCB 2P-200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 9 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1000v |
| 10 | Ống nhựa dẹp 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 11 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 12 | Phụ kiến lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Q | HT CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bộ đèn đường led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | choá |
| 2 | Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 6 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Dây đồng bọc 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 8 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Cáp Cu/PVC 2x6mm2 (đấu nối nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Tủ điện lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | m |
| 20 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1000v |
| 21 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuồn |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 27 | Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7628 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | 100 M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3.0mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42x27 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 đầu ren ngoài thau bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau một chiều 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4379 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7759 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6641 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2178 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3125 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9068 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8595 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7479 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9071 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5291 | 100 m2 |
| 11 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9157 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8349 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 19 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,96 | kg |
| 20 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,72 | kg |
| 21 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,52 | kg |
| 22 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,18 | kg |
| 23 | Thép ĐK 12m rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,82 | kg |
| 24 | Lưới B40 rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 27 | Lắp cấu kiện gối bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| T | KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ, THƯ VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (PHẦN XD – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9681 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,406 | 100 m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3805 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,323 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,992 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,926 | m3 |
| 7 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6926 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7135 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8224 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4543 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6808 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0818 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8164 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8628 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9416 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,134 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8824 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7604 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4082 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6818 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8856 | 100 m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8643 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7718 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7109 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8162 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2575 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0286 | m3 |
| 33 | LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 34 | LD cửa đi nhôm kính 5ly + Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,676 | m2 |
| 35 | LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 36 | LD cửa sổ nhôm kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 37 | LD vách kính 5ly khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 38 | LD vách ngân nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,872 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,68 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,48 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m2 |
| 43 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3712 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,6 | m2 |
| 45 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,686 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,64 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,04 | m2 |
| 49 | Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,82 | m2 |
| 50 | Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,92 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3376 | 100 m2 |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5519 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5519 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,42 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,863 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,82 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,74 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,132 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,56 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,18 | m2 |
| 62 | Đắp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,336 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.229,993 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,792 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,9576 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.028,8274 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,456 | m2 |
| 69 | Lắp đặt lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép móng đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2198 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép móng đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4976 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0228 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép móng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1579 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0806 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9976 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5059 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2214 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9393 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5537 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3524 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5647 | tấn |
| 94 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | tấn |
| 95 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5537 | tấn |
| 96 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5857 | tấn |
| 105 | SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 108 | SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8882 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5359 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,278 | 100 m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 119 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100 m3 |
| 121 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4024 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 124 | Gia công tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 125 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 126 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0672 | m3 |
| 127 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | m3 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,732 | m2 |
| U | KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ, THƯ VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (PHẦN HT ĐIỆN - ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | MCCB 2P 75A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | RCBO 2P 63A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | RCBO 2P 40A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Cáp đồng bọc nhựa Duplex 2x16mm2 (nguồn cấp từ bên ngoài vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856 | m |
| 27 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 28 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 32 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuồn |
| 33 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 35 | Đầu coss đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| V | KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỬ, THU VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (HT NƯỚC ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC Fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC Fi 60mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC Fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bộ Tê uPVC Fi 114 (nối thông tắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ Tê uPVC Fi 90 (nối thông tắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Fi 60 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt co uPVC Fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đồng 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuồn |
| 41 | Keo dán ống nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 42 | Lắp đặt van phao đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm HP=1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo + vòi (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bàn tiểu nữ (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu Inox (120x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3, bao gồm cả giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| W | NHÀ XE (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100 m3 |
| 3 | Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4662 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1975 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100 m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4985 | m3 |
| 18 | Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 19 | Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 20 | Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| 21 | Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 22 | Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 23 | Boulong Fi 18mm, L=800: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 24 | Caosu đệm chân đế D 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Caosu đệm Ecu D 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Gia công cột bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1747 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5581 | 100 m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| X | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XD – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1168 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,253 | 100 m |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | m3 |
| 9 | Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7316 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2215 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100 m2 |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7448 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 100, ≤6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7008 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông chóng nóng, chóng ồn mạ màu D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | 100 m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100 m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng 3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 37 | Trát tường trong D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột D15, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,946 | m2 |
| 40 | Trát sê nô M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,664 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9512 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7256 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| Y | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN HT GIỆN – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuồn |
| Z | CỔNG, HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1766 | 100 M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5633 | 100 m |
| 3 | Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn 3.5->4,0 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0344 | 100 m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8317 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6642 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2171 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7742 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9073 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6087 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0327 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4133 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6683 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3106 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3037 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 12 mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 14 mm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6713 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,246 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0102 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,3977 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,11 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1407 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,84 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m2 |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9888 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (tên trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,2917 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song thép hộp (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2406 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,2725 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,3977 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,2507 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,6484 | m2 |
| AA | CỘT CỜ (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5897 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100 m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | tấn |
| 17 | Bulong fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bulong fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 20 | Ống Inox D 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 21 | Ống Inox D 76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 22 | Ống Inox D 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 23 | Cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AB | SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3565 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | m2 |
| 3 | Trồng cây bằng lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 4 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100 m2 |
| 7 | Kẻ ron (tạm tính nhân công 500 đồng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8871 | Tấn |
| AC | SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,2202 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng (K = 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1312 | 100 m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6225 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0161 | 100 m3 |
| 5 | Cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn = 4,0-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100 m |
| AD | HỒ NƯỚC 30 M3 (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7469 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,7m; gốc >=3,5-4,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,981 | 100 M |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | M3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,132 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tường cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3732 | Tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | Tấn |
| 15 | cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | Tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | Tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8036 | 100 m2 |
| 23 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | M2 |
| AE | HT CHIÊU SÁNG NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Bộ đèn đường led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | choá |
| 2 | Cần đèn đơn phi 49 NK cao 1m, vươn xa 0,5m + bass lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Dây đồng bọc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Tủ điện lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa dẹp 25x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuồn |
| 9 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| AF | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | 100 M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3.0mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42x27 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 bằng dán keo đầu ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau một chiều 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| AG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2992 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1702 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2227 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100 m2 |
| 11 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7048 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 18 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | kg |
| 19 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | kg |
| 20 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,48 | kg |
| 21 | Thép ĐK 12m rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,82 | kg |
| 22 | Lưới B40 rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 24 | Lắp cấu kiện gối bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8361039E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học, công trình dân dụng cấp III trở lên. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi