Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713505-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20210712322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:56:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,907,359,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 8 PHÒNG HỌC + PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9139 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,2545 100 m
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,781 100 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,726 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,894 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,214 m3
7 Tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1214 100 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,107 m3
9 Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3649 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4716 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,352 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,818 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5884 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6732 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7448 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0424 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1209 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6172 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8378 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,237 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3818 100 m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6626 100 m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,347 100 m2
27 Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2963 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4884 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2172 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,371 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0046 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,669 m3
33 LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
34 LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,268 m2
35 LD vách kính 5ly khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,422 m2
36 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,88 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,94 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,94 m2
39 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,255 m2
40 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3712 m2
41 Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,391 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
43 Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,92 m2
45 Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4 m2
46 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,28 m2
47 Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,691 100 m2
48 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,54 m2
49 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0059 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0059 tấn
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953,742 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.075,862 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,13 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,02 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,7 m2
56 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,79 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,28 m2
58 Đắp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,816 m2
59 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,68 m
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.011,964 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.653,92 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.449,918 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.215,966 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,896 m2
65 Lắp đặt lam xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1499 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
68 SXLD cốt thép móng đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 tấn
69 SXLD cốt thép móng đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9733 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955 tấn
72 SXLD cốt thép móng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4822 tấn
73 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9699 tấn
74 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 tấn
75 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
76 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5553 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3727 tấn
79 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 tấn
80 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
81 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4284 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5553 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3727 tấn
84 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8955 tấn
85 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4787 tấn
86 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8353 tấn
87 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8093 tấn
88 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8325 tấn
89 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 tấn
90 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
91 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5499 tấn
92 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1684 tấn
93 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8325 tấn
94 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2007 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4111 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4664 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
100 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2007 tấn
101 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6449 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4596 tấn
103 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4664 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
106 SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5901 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0249 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5662 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 100 m2
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 100 m
115 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B CẢI TAO 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PVHT (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,84 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ, cầu phong li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,388 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,4 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8815 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2393 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7708 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4944 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,578 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,758 m2
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7804 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,3435 m3
13 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1592 100 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0744 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,282 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6545 m3
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5145 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1494 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4564 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7911 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4487 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0701 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3762 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5032 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8904 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1749 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4662 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5337 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6645 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền,ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7754 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7429 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4212 tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4742 m3
40 Xây móng bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3052 m3
41 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,812 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5617 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 25 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,9669 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,2663 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,216 m2
46 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,12 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,86 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,803 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,1225 m2
52 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,0425 m2
53 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
54 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,419 m2
55 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,696 m2
56 Lam ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
57 Lam xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
58 Gắn lam bằng vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7747 m3
59 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9 m
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.255,2092 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,5449 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 967,6643 m2
63 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1971 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1971 tấn
65 Lợp mái, che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0603 100 m2
66 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2658 100 m2
67 Công tác lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
68 Công tác lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm + KBV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4748 m2
69 Công tác lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + KBV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9592 m2
70 Công tác lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
71 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,456 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,3984 m2
73 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m2
74 Đóng trần tấm Tole mạ màu D0.35mm khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 100 m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 100 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7695 100 m
78 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
79 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
80 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2402 100 m3 đất nguyên thổ
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0721 100 m3
82 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
83 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1832 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
85 Gia công tấm đal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 100 m2
86 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
87 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3165 m3
88 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 m3
89 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,216 m2
C CẢI TẠO 06 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH CÁC PHÒNG THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PVHT (PHẦN HT ĐIỆN - ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Đèn led D220 - 14W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 MCCB 2P 100A-35kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 MCB 2P 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
13 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
14 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 m
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548 m
16 Ống nhựa dẹp 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494 m
17 Ống nhựa dẹp 50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
18 Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
19 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuồn
20 Cọc tiếp địa + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
21 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 bộ
22 Đầu coss đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
D KHỐI PHÒNG HỌC TẬP + KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,207 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,4545 100 m
3 Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,5626 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,294 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9614 m3
7 Tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2961 100 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7215 m3
9 Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0661 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4818 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5902 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5632 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0433 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5884 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7289 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4816 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3848 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1846 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2038 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2043 100 m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6626 100 m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1183 100 m2
27 Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9733 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2958 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0914 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3845 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7625 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,401 m3
33 LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
34 LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,776 m2
35 LD vách kính 5ly khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,422 m2
36 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,832 m2
37 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,1628 m2
38 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,675 m2
39 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3712 m2
40 Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,661 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2816 m2
42 Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2816 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7996 m2
44 Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,62 m2
45 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
46 Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3604 100 m2
47 Lợp mái che tường bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100 m2
48 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2463 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2463 tấn
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710,388 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680,208 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,4 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,47 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,43 m2
55 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,312 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,28 m2
57 Đắp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
58 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.371,696 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,892 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.037,9556 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.425,6324 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,376 m2
64 Lắp đặt lam xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2472 tấn
67 SXLD cốt thép móng đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
68 SXLD cốt thép móng đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4601 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1822 tấn
71 SXLD cốt thép móng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0316 tấn
72 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1342 tấn
73 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 tấn
74 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
75 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8075 tấn
78 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 tấn
79 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0428 tấn
80 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8075 tấn
83 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6245 tấn
84 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5816 tấn
85 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4098 tấn
86 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7699 tấn
87 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4042 tấn
88 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3183 tấn
89 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
90 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9429 tấn
91 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4197 tấn
92 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4042 tấn
93 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1199 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2973 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
98 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1199 tấn
99 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4347 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4657 tấn
101 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2973 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 tấn
103 SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3523 tấn
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8529 tấn
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5039 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3623 100 m2
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100 m
112 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
113 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1168 m3
4 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,253 100 m
5 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
6 Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864 m3
9 Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7316 m3
11 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 100 m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100 m2
16 Xây tam cấp bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7448 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 100, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7008 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
21 Lát nền, sàn gạch men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
22 Lát bậc tam cấp gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m2
23 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 m2
24 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
25 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông chóng nóng, chóng ồn mạ màu D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1387 100 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 100 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
29 Ngâm nước xi măng 3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
33 Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
34 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
36 Trát tường ngoài D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
37 Trát tường trong D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
38 Trát trụ cột D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
39 Trát xà dầm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,946 m2
40 Trát sê nô M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,664 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9512 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7256 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
46 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1461 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
F NHÀ VỀ SINH GIÁO VIÊN (PHẦN XD – ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2966 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 100 m3
3 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3795 100 m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5704 m3
5 Trải tấm ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 100 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
8 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
9 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0254 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1378 m3
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100 m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2424 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3443 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100 m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0734 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0315 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
32 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,948 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m2
34 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
35 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
36 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
37 Ngâm nước xi măng 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
40 Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9527 m3
41 Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8182 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,25 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,825 m2
44 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
46 Lát nền, sàn, gạch men nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
47 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x600 cạnh mũi có khía vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m2
48 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,075 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,078 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,25 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,903 m2
52 Lắp dựng cấu kiện cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
54 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,85 m2
55 Gia công cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 tấn
57 Lợp mái bằng tole PU sóng vuông chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 100 m2
58 Lợp mái bằng tole mạ màu phẳng D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100 m2
59 Lam bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100 m
61 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1543 100 m3 đất nguyên thổ
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 100 m3
65 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
66 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3021 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
68 Gia công tấm đal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 100 m2
69 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
70 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6582 m3
71 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 m3
72 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,922 m2
G NHÀ XE GIÁO VIÊN (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 100 m3
3 Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4969 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100 m2
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6488 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8618 m3
18 Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
19 Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
20 Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1518 tấn
21 Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
22 Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
23 Boulong Fi 18mm, L=800: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
24 Caosu đệm chân đế D 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
25 Caosu đệm Ecu D 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
26 Gia công cột bằng sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 tấn
27 Gia công vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2824 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
29 Lắp cột thép sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 tấn
30 Lắp vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2824 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
32 Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 100 m2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
H NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN XD- ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2966 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 100 m3
3 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3795 100 m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9808 m3
5 Trải tấm ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100 m2
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
8 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
9 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,112 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5372 m3
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100 m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4736 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1817 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 100 m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1668 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
32 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,54 m2
34 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
35 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m
36 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
37 Ngâm nước xi măng 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,328 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 m3
40 Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5382 m3
41 Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9044 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5675 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0575 m2
44 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,04 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
46 Lát nền, sàn, gạch men nhám 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
47 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x600 cạnh mũi có khía vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
48 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,625 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5675 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2675 m2
52 Lắp dựng cấu kiện cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,88 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
54 Lắp dựng vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
55 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,43 m2
56 Gia công cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 tấn
58 Lợp mái bằng tole PU sóng vuông chống nóng, chống ồn mạ màu D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100 m2
59 Lợp mái bằng tole mạ màu phẳng D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100 m
61 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1543 100 m3 đất nguyên thổ
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 100 m3
65 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 m3
66 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3021 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
68 Gia công tấm đal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 100 m2
69 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
70 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6582 m3
71 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 m3
72 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,922 m2
I NHÀ XE HỌC SINH (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 100 m3
3 Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4969 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100 m2
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6488 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8618 m3
18 Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
19 Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
20 Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1518 tấn
21 Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
22 Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
23 Boulong Fi 18mm, L=800: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
24 Caosu đệm chân đế D 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
25 Caosu đệm Ecu D 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
26 Gia công cột bằng sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 tấn
27 Gia công vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2824 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
29 Lắp cột thép sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2183 tấn
30 Lắp vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2824 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
32 Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 100 m2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
J CỔNG, HÀNG RÀO (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8421 100 M3
2 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5633 100 m
3 Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn 3.5->4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,7369 100 m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,13 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1578 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7446 100 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3045 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6872 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3223 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3392 100 m3
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2266 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6804 100 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2037 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6739 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9833 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3257 100 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4862 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5826 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 14 mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1974 tấn
23 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0062 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1774 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,3576 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,3188 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,027 m2
28 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,4 m
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 m2
30 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,8612 m2
31 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (tên trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,4197 m2
33 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song thép hộp (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,1117 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,104 M2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,7394 m2
36 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,3576 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,3458 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,7034 m2
K CỘT CỜ (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5897 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
15 Sản xuất cột Bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 tấn
17 Bulong fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Bulong fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
19 Thép C100x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
20 Ống Inox D 90x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
21 Ống Inox D 76x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
22 Ống Inox D 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
23 Cầu Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
L HỒ NƯỚC 60M3 (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3694 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,7m; gốc >=3,5-4,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7985 100 M
3 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6293 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,762 M3
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,762 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m3
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
11 Cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3919 Tấn
12 Cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5598 Tấn
13 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 Tấn
14 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 Tấn
15 cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0649 Tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2237 Tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2249 Tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5979 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9431 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1318 100 m2
23 Lắp dựng thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
24 Lắp dựng nắp Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,025 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,32 m2
29 Ngâm nước xi măng 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,32 M2
M LÒ ĐỐT RÁC (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Trải tấm Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 100 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2232 m3
3 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuô tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100 m2
6 Lắp dựng cốt thép nền, tường, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
8 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2906 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0296 m2
12 Ống khói sành D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
N SÂN BỒN HOA
1 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5477 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,826 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,216 m2
4 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100 M2
5 Trồng cây bằng lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
6 Trồng cây xà cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
7 Trồng cây dầu rái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
8 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7844 100 m2
9 Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,844 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 100 m2
11 Kẻ ron (tạm tính nhân công 500 đồng/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.778,44 M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3739 Tấn
O SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.068,7122 m3
2 Ban ủi mặt bằng (K = 0,85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,864 100 m3
3 Khối lượng đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9113 100 m3 đất nguyên thổ
4 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2551 100 m3
P HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tủ điện composite lắp MCCB (MDB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Cáp đồng bọc Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
3 MCCB 2P-200A-65kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
6 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m2
7 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
9 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 1000v
10 Ống nhựa dẹp 50x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
11 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
12 Phụ kiến lắp ống nhựa dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Q HT CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Bộ đèn đường led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 choá
2 Trụ đèn bát giác côn cao 6m NK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
3 Cần đèn đơn phi 60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
4 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bảng
6 Đô mi nô đấu dây 4P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Dây đồng bọc 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
8 Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
10 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Cáp Cu/PVC 2x6mm2 (đấu nối nguồn cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Tủ điện lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m3
17 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 100m2
18 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 m
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241 m
20 Gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 1000v
21 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuồn
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
27 Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7628 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5085 100 M3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3.0mm nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 100 m
5 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt nối nhựa uPVC D42x27 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 đầu ren ngoài thau bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van thau 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van thau một chiều 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt nắp khóa nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt van thau D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM CHÍNH ẤP AN KHÁNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4379 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7759 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6641 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2178 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3125 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9068 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8595 m3
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7479 100 m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9071 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5291 100 m2
11 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9157 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8349 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
19 Thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,96 kg
20 Thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,72 kg
21 Thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,52 kg
22 Thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,18 kg
23 Thép ĐK 12m rọ đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,82 kg
24 Lưới B40 rọ đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 250x11,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn
27 Lắp cấu kiện gối bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 cái
T KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ, THƯ VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (PHẦN XD – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9681 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=5.0cm, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,406 100 m
3 Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3805 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,323 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,992 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,926 m3
7 Tấm nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6926 100 m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,7135 m3
9 Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8224 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4543 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,658 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,96 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6808 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0818 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8164 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8628 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9416 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,134 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8824 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7604 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4082 100 m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6818 100 m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8856 100 m2
27 Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch thẻ không nung kết hợp gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8643 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7718 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7109 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8162 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2575 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung kết hợp gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0286 m3
33 LD cửa đi sắt kính 5ly + Khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
34 LD cửa đi nhôm kính 5ly + Khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,676 m2
35 LD cửa sổ sắt kính 5ly + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8 m2
36 LD cửa sổ nhôm kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
37 LD vách kính 5ly khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m2
38 LD vách ngân nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
39 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,872 m2
40 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,68 m2
41 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,48 m2
42 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,17 m2
43 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3712 m2
44 Ốp tường bằng gạch Ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,6 m2
45 Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,686 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,64 m2
47 Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,64 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,04 m2
49 Đóng trần tấm tole mạ màu D0.35mm khung chìm (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,82 m2
50 Đóng trần tấm Prima 600x600 khung nổi (Thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,92 m2
51 Lợp mái che tường bằng tole PU chống nóng, chống ồn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3376 100 m2
52 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 90v/m2 vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
53 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5519 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5519 tấn
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,42 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,863 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,82 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,74 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,132 m2
60 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,56 m2
61 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,18 m2
62 Đắp vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,336 m2
63 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.229,993 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.271,792 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.472,9576 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.028,8274 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,456 m2
69 Lắp đặt lam xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4155 tấn
72 SXLD cốt thép móng đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2198 tấn
73 SXLD cốt thép móng đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4976 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4561 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0228 tấn
76 SXLD cốt thép móng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1579 tấn
77 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0806 tấn
78 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 tấn
79 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
80 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
82 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 tấn
83 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
84 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
86 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9976 tấn
87 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5059 tấn
88 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2214 tấn
89 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9393 tấn
90 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5537 tấn
91 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3524 tấn
92 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
93 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5647 tấn
94 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 18mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6448 tấn
95 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 20mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5537 tấn
96 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3278 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3649 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
102 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
103 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 08mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6203 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5857 tấn
105 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3649 tấn
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
108 SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8882 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5359 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3836 tấn
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,278 100 m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,015 100 m
117 Lắp đặt co PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
118 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
119 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1848 100 m3 đất nguyên thổ
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100 m3
121 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
122 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4024 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
124 Gia công tấm đal Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100 m2
125 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
126 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0672 m3
127 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363 m3
128 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,732 m2
U KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỮ, THƯ VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (PHẦN HT ĐIỆN - ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
3 Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Đèn led D220 - 14W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
7 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Hộp 4 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Hộp 2 chiết áp + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 MCCB 2P 75A-35kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 RCBO 2P 63A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 RCBO 2P 40A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 MCB 2P 40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 MCB 2P 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
22 Cáp đồng bọc nhựa Duplex 2x16mm2 (nguồn cấp từ bên ngoài vào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
23 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
24 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
25 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
26 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 856 m
27 Hộp nối dây âm tường 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
28 Ống nhựa xoắn phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 m
29 Ống nhựa xoắn phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
30 Ống nhựa xoắn phi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
31 Ống nhựa xoắn phi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
32 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuồn
33 Cọc tiếp địa + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
34 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 bộ
35 Đầu coss đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
V KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG TIN HỌC + NGOẠI NGỬ, THU VIỆN KẾT HỢP PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (HT NƯỚC ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
6 Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt co uPVC Fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt co uPVC Fi 60mm (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt co uPVC Fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt co uPVC Fi 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
13 Lắp đặt Bộ Tê uPVC Fi 114 (nối thông tắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
16 Lắp đặt Bộ Tê uPVC Fi 90 (nối thông tắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC Fi 60 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 m
27 Lắp đặt co uPVC Fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Lắp đặt co uPVC Fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
29 Lắp đặt co uPVC Fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
30 Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
31 Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren trong thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
39 Lắp đặt van đồng 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Băng keo cao su quấn đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuồn
41 Keo dán ống nhựa uPVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
42 Lắp đặt van phao đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt máy bơm nước ly tâm HP=1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
47 Lắp đặt Lavabo + vòi (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt bàn tiểu nữ (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt xí bệt + thùng dội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt vòi đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt phễu thu Inox (120x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
53 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3, bao gồm cả giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Lắp đặt móc treo quần áo đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp đặt gương soi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
W NHÀ XE (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 100 m3
3 Trãi tấm Nilon chống mất nước ximăng cho bêtông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4662 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1975 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4575 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100 m2
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,335 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4985 m3
18 Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
19 Thép ống Fi 114x4,5mm (12,185 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1508 tấn
20 Thép ống Fi 90x3,2mm (6,747 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 tấn
21 Thép ống Fi 60x3,2mm (4,482 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
22 Thép bản 250x250x6mm (47,10 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
23 Boulong Fi 18mm, L=800: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
24 Caosu đệm chân đế D 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
25 Caosu đệm Ecu D 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
26 Gia công cột bằng sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1747 tấn
27 Gia công vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1509 tấn
29 Lắp cột thép sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
30 Lắp vì kèo sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1509 tấn
32 Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 Dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5581 100 m2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
X NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XD – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1933 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1168 m3
4 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,253 100 m
5 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
6 Gia cố nền đất yếu rải tấm nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,912 m3
9 Bê tông cột ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7316 m3
11 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0928 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2215 100 m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100 m2
16 Xây tam cấp bằng gạch không thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 200mm, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7448 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, tường dày 100, ≤6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7008 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
21 Lát nền, sàn gạch men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
22 Lát bậc tam cấp gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m2
23 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 m2
24 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
25 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông chóng nóng, chóng ồn mạ màu D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1387 100 m2
26 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu D0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 100 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
29 Ngâm nước xi măng 3Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
30 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính D5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
33 Thi công trần bằng tấm Prima 600x600 khung nổi (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
34 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0538 tấn
36 Trát tường ngoài D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
37 Trát tường trong D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
38 Trát trụ cột D15, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
39 Trát xà dầm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,946 m2
40 Trát sê nô M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,664 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9512 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7256 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
46 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1461 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
Y NHÀ BẢO VỆ (PHẦN HT GIỆN – ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH
1 Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Ống nhựa xoắn phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
11 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuồn
Z CỔNG, HÀNG RÀO (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1766 100 M3
2 Đóng cừ tràm L= 3,7m, ngọn >=4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5633 100 m
3 Đóng cừ tràm L= 2,7m, ngọn 3.5->4,0 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0344 100 m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8317 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6642 100 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2171 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3508 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7742 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
11 Đắp đất móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9073 100 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6087 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0327 100 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4133 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6683 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3106 100 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2825 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3037 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 12 mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0978 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính ĐK 14 mm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6713 tấn
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,246 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0102 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,3977 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,11 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1407 m2
29 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,84 m
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 m2
31 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9888 m2
32 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (tên trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,2917 m2
34 Sản xuất, lắp dựng hàng rào song thép hộp (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2406 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,104 M2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,2725 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,3977 m2
38 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,2507 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,6484 m2
AA CỘT CỜ (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5897 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2285 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
12 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
15 Sản xuất cột Bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 tấn
17 Bulong fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Bulong fi10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
19 Thép C100x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
20 Ống Inox D 90x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 tấn
21 Ống Inox D 76x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
22 Ống Inox D 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
23 Cầu Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AB SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3565 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,608 m2
3 Trồng cây bằng lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
4 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 100 m2
5 Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100 m2
7 Kẻ ron (tạm tính nhân công 500 đồng/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8871 Tấn
AC SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.228,2202 m3
2 Ban ủi mặt bằng (K = 0,85) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1312 100 m3
3 Khối lượng đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6225 100 m3 đất nguyên thổ
4 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0161 100 m3
5 Cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn = 4,0-4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
6 Đóng cừ tràm, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100 m
AD HỒ NƯỚC 30 M3 (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7469 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,7m; gốc >=3,5-4,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,981 100 M
3 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 M3
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,132 m3
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,727 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
11 Cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2886 Tấn
12 Cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3732 Tấn
13 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 Tấn
14 Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 Tấn
15 cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 Tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 Tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1647 Tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8036 100 m2
23 Lắp dựng thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
24 Lắp dựng nắp Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,66 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,22 m2
29 Ngâm nước xi măng 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,22 M2
AE HT CHIÊU SÁNG NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Bộ đèn đường led 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 choá
2 Cần đèn đơn phi 49 NK cao 1m, vươn xa 0,5m + bass lắp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
3 Dây đồng bọc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
4 Cáp Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
5 Tủ điện lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ống nhựa dẹp 25x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
8 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuồn
9 Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
AF HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2403 100 M3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3.0mm nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100 m
5 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt nối nhựa uPVC D42x27 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 bằng dán keo đầu ren ngoài thau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van thau 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van thau một chiều 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt nắp khóa nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 bằng dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van thau D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
AG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI (ĐIỂM PHỤ ẤP AN THÀNH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2992 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,772 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1702 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,132 m3
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100 m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2227 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 100 m2
11 Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7048 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0925 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
18 Thép L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 kg
19 Thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,28 kg
20 Thép tấm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,48 kg
21 Thép ĐK 12m rọ đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,82 kg
22 Lưới B40 rọ đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
23 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
24 Lắp cấu kiện gối bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8361039E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.672E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND. * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trường học, công trình dân dụng cấp III trở lên. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->