Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721471-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công nền, mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20210670031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:50:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,117,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 227,9419 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,4986 100m3
3 Mua đất để đắp, đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 24.823,74 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 248,2375 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 248,2375 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 248,2375 100m3/1km
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 67,2 100m
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 8,4 100m
9 Cung cấp cừ tràm L=4,5m; dngọn >=4,2cm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 240 m
10 Thép buộc D=6mm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 53,502 kg
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đá 0-4 (loại 1) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 37,2277 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 232,673 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 232,673 100m2
14 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1,9274 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,0491 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,3365 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,2482 tấn
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 97,395 m3
19 Cung cấp trụ biển báo Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6 cái
20 Cung cấp biển báo tam giác Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 4 cái
21 Cung cấp biển báo tròn Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 4 cái
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 11 cái
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 0,8332 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,0453 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 272,6052 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (Hao hụt 15% khi di dời) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 30 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (Hao hụt 15% khi di dời) Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 37,17 100m
30 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 6,82 100m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 20,478 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 20,478 m3
33 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 2,885 tấn
34 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 948,3153 m3
35 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km đường loại 6 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 94,8315 10m3/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km đường loại 6 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 1.143,004 10m3/1km
37 Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km - Đường loại 4 Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT 11,1916 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.025E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Nền, mặt đường láng nhựa, gia cố sạt lỡ. * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). Tương tự về quy mô công việc, cụ thể như sau: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->