Gói thầu: Chống thấm sino lầu 4 khu A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731606-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Chống thấm sino lầu 4 khu A
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:57:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 100m2 0,51
2 Phá dỡ lớp bê tông Phá dỡ lớp bê tông m3 15,62
3 Đục tẩy bề mặt mái sino Đục tẩy bề mặt mái sino 1m2 312,46
4 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 15,62
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 15,62
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 15,62
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 15,62
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 15,62
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 15,62
10 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 16,67
11 Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng tấn 0
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 16,67
13 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 16,67
14 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 44,89
15 Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại m3 44,89
16 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 44,89
17 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại m3 37,11
18 Vận chuyển vật liệu lên cao đá các loại Vận chuyển vật liệu lên cao đá các loại m3 37,11
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá các loại m3 37,11
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá các loại m3 37,11
21 Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông m2 312,46
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 1m2 312,46
23 Công tác cán lớp bê tông chống thấm Công tác cán lớp bê tông chống thấm m3 21,87
24 Láng lớp vữa chống thấm Láng lớp vữa chống thấm m2 312,46
25 Công tác vệ sinh Công tác vệ sinh công 10
26 Tháo dỡ mặt ván sàn Tháo dỡ mặt ván sàn m2 63,32
27 Gia công cột chống bằng thép hình Gia công cột chống bằng thép hình tấn 0,05
28 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 7,56
29 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm 1m2 72
30 Dán thảm vải sân khấu Dán thảm vải sân khấu m2 72
31 Khung sắt bục bước sân khấu Khung sắt bục bước sân khấu cái 3
32 Lót nền Lót nền m3 7,56
33 Lát gạch ống Lát gạch ống 1m2 50,4
34 Di chuyển bàn ghế Di chuyển bàn ghế công 2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 108,06
36 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phá dỡ nền bê tông có cốt thép m3 10,81
37 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 2,59
38 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 10,81
39 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm m3 10,81
40 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 21,26
41 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo m3 21,26
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn m3 21,26
43 Lót nền Lót nền m3 10,81
44 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 108,06
45 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 1m2 108,06
46 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 2,59
47 Công tác vệ sinh Công tác vệ sinh công 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 135.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 135.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->