Gói thầu: Mua sắm hàng hoá bảo đảm kỹ thuật ngành KTĐT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731273-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN TÀI CHÍNH VÙNG 4
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá bảo đảm kỹ thuật ngành KTĐT
Số hiệu KHLCNT 20210731189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm hàng hoá bảo đảm kỹ thuật ngành KTĐT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:10:00 đến ngày 2021-07-19 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bán dẫn STTH 4R2S 4R2S 20 Cái Màu sắc: nàu xám. Đạt tiêu chuẩn RoHS
2 IC IR2110S IR2110S 50 Cái Mới, Đạt tiêu chuẩn RoHS
3 Linh kiện LT1171 LT1171 50 Cái Màu sắc: màu đen. Đạt tiêu chuẩn RoHS
4 Tụ điện NIC 220V 470µF NIC 220V 470µF 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
5 Tụ điện µ22K250 CD µ22K250 CD 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
6 Diode FS38N20D FS38N20D 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
7 Biến trở W103 3150 W103 3150 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
8 Biến áp HARTU 200065-10 HARTU 200065-10 30 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
9 Tụ điện 47µF 47µF 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
10 IC IR2110S IR2110S 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
11 IC HD6433834A95F HD6433834A95F 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
12 Khối truyền 138118.NG002 138-118.NG002 2 Khối Mới, màu xanh. Đạt tiêu chuẩn RoHS
13 Khối nguồn 119027.NG001 119-027.NG001 2 Khối Mới, màu xanh. Đạt tiêu chuẩn RoHS
14 IC µPC78L05T µPC78L05T 40 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
15 IC NJM4558M NJM4558M 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
16 Transistor 2SC1623L6 2SC1623L6 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
17 Transistor 2SB1015Y 2SB1015Y 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
18 Transistor DTC114EK T147 DTC114EK T147 40 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
19 Diode 1SS184 1SS184 40 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
20 Diode zener RD9.1M-T2B1 RD9.1M-T2B1 40 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
21 Điện trở RK73K2AJ 1Ω÷1MΩ RK73K2AJ 1Ω÷1MΩ 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
22 IC(FPGA) XC2100E-6TQ144I XC2100E-6TQ144I 10 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
23 Vi xử lý M30620FCNFP M30620FCNFP 12 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
24 IC 301M56519P 301M56519P 25 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
25 IC304TC4028BP 304TC4028BP 30 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
26 IC507 TC4081BP TC4081BP 20 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
27 Tụ điện các loại 50 Cái Đạt tiêu chuẩn RoHS
28 Thiếc hàn 3 Cuộn Đạt tiêu chuẩn RoHS
29 Nhựa thông 0,5 Kg Đạt tiêu chuẩn RoHS
30 Keo cách điên 4 Lọ Đạt tiêu chuẩn RoHS
31 Sơn phủ bo mạch 4 Lít Đạt tiêu chuẩn RoHS
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->